Thông báo

Thư mục sách mới tháng 12/2015

Sách mới quý IV


 

006.7 - HỆ THỐNG ĐA PHƯƠNG TIỆN

 

001.      Hướng dẫn thiết kế website cho người khiếm thị / Vũ Thị Hương Giang, Nguyễn Thị Thu Trang. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2015. - 184 tr. ; 24 cm     006.70871 - M 28980/M 28979

 

025 - HOẠT ĐỘNG CỦA THƯ VIỆN, CƠ QUAN LƯU TRỮ, TRUNG TÂM THÔNG TIN

 

002.      Hướng dẫn xây dựng thư viện điện tử bằng phần mềm mã nguồn mở / Phạm Quang Quyền c.b ; Đoàn Phan Tân, Đỗ Văn Hùng hiệu đính. - H. : Thế giới, 2014. - 223 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách nghiệp vụ thư viện)     Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch     025 - M 28801

 

003.      Kỹ năng tổ chức kho và bảo quản tài liệu / Trần Thị Hoàn Anh ; Nguyễn Thị Thanh Mai, Nguyễn Thị Kim Loan đồng chủ biên ; Nguyễn Thị Kim Loan, Nguyễn Thị Hạnh hiệu đính. - H. : Thế giới, 2014. - 242 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách nghiệp vụ thư viện)     025.8 - M 28819

 

025.5 - DỊCH VỤ CHO NGƯỜI SỬ DUNG

 

004.      Kỹ năng công tác bạn đọc / Nguyễn Ngọc Nguyên ; Chu Ngọc Lâm hiệu đính. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 260 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách nghiệp vụ thư viện)     Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch     025.5 - M 28800

 

133.5 - CHIÊM TINH HỌC

 

005.      Ngũ hành và 12 con giáp với khoa học cuộc sống : Giải đáp bí mật của vạn vật trong thiên nhiên và cuộc sống quanh ta / Trần Đắc Thính. - H. : Lao động, 2015. - 376 tr. ; 21 cm     133.54 - VL 8592/M 28833/M 28832

 

152.4 - CẢM XÚC

 

006.      "Gấu" nhà tui : Cẩm nang của hội nuôi "gấu" - bánh gato của hội FA / Bom Kasidith ; Trần Thu Hiền dịch. - H. : Văn học, 2015. - 216 tr. ; 21 cm     152.41 - M 28873/M 28872/VL 8600

 

155.3 - TÂM LÝ HỌC TÌNH DỤC VÀ TÂM LÝ HỌC GIỚI TÍNH

 

007.      Vén bức màn bí ẩn của tình yêu và tình dục / Tiêu Thuyết Bình ; Hồ Tiến Huân dịch. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2015. - 311 tr. ; 21 cm     155.3 - M 28889/M 28888/VL 8579

 

158.1 - PHÂN TÍCH VÀ HOÀN THIỆN NHÂN CÁCH

 

008.      Đồng hành cùng Harvard nuôi dạy con thành tài / Boo Wen ; Lê Hải Vân dịch. - H. : Lao động, 2015. - 374 tr. ; 21 cm     Cung cấp cho các bậc phụ huynh phương pháp và cách giáo dục con cái tốt nhất, khơi dậy tiềm năng, vượt qua cái tôi cũng như giúp con mình phát triển, hình thành khả năng phân tích tổng hợp, biết tự rèn luyện và tự lựa chọn trong học tập, cuộc sống từ đó dễ dàng vượt qua mọi khó khăn, vững bước vươn tới thành công     158.1 - VL 8587/M 28821/M 28820

 

172 - ĐẠO ĐỨC CHÍNH TRỊ

 

009.      Những chuyện kể về tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Nhung, An Quân, Mỹ Hảo.... - H. : Phụ nữ, 2013. - 202 tr. ; 21 cm     172 - M 28805/M 28804/VL 8659

 

294.3 - PHẬT GIÁO

 

010.      Muôn dặm không mây / Tôn Thư Vân ; Tâm Hiếu dịch. - H. : Thế giới, 2015. - 388 tr. ; 25 cm     294.3092 - M 28840/M 28841

 

011.      Muôn dặm không mây / Tôn Thư Vân ; Tâm Hiếu dịch. - H. : Thế giới, 2015. - 388 tr. ; 25 cm     294.3092 - VL 8554

 

304.2 - SINH THÁI HỌC

 

012.      Những thông tin cập nhật về biến đổi khí hậu dùng cho các đối tượng cộng đồng / Ngô Trọng Thuận, Nguyễn Văn Liêm c.b. - H. : Tài nguyên môi trường và bản đồ Việt Nam, 2014. - 253 tr. ; 21 cm     304.25 - M 28812/VL 8653

 

305.23 - NGƯỜI TRẺ TUỔI

 

013.      Bác Hồ với phụ nữ và thiếu nhi = Uncle Hồ with women and children / Nguyệt Tú ; Lady Borton dịch. - H. : Phụ nữ, 2014. - 200 tr. ; 21 cm     305.232 - M 28941

 

305.4 - PHỤ NỮ

 

014.      Cẩm nang công tác hội. - H. : Phụ nữ, 2013. - 215 tr. ; 19 cm     Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam     305.4 - M 28799/M 28798/Vv 4872

 

015.      Gương sáng phụ nữ giữ gìn văn hóa Việt / Phan Thị Mỹ Khanh, Phan An Sa, Phan Kế An.... - H. : Phụ nữ, 2014. - 408 tr. ; 21 cm     305.409597 - M 28940

 

016.      Gương sáng phụ nữ học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. - H. : Phụ nữ, 2013. - 215 tr. ; 21 cm     305.4 - M 28807/M 28806/VL 8651

 

305.8 - NHÓM SẮC TỘC VÀ DÂN TỘC

 

017.      Con người, môi trường và văn hóa / Nguyễn Xuân Kính. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 726 tr. ; 21 cm     305.895922 - VL 8646

 

018.      Văn hóa Thái - những tri thức dân gian / Đặng Thị Oanh. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 223 tr. ; 21 cm     305.895911 - VL 8623

 

019.      Văn hóa Thái tìm hiểu và khám phá : Tập 1 / Quán Vi Miên. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 527 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     305.89591 - M 28765

 

306 - VĂN HOÁ VÀ THỂ CHẤT

 

020.      Văn hóa dân tộc, văn hóa Việt Nam / Hoàng Nam. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 268 tr. ; 24 cm     306.09597 - M 28956

 

021.      Văn hóa nghệ thuật dân tộc Việt Nam / Hoàng Chương. - H. : Văn hoá thông tin, 2015. - 699 tr. ; 21 cm     306.09597 - M 28946/M 28947

 

306.7 - QUAN HỆ TÌNH DỤC

 

022.      Nghệ thuật quyến rũ / R. Greene ; Nguyễn Thị Kim Anh dịch. - tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 640 tr. ; 27 cm     306.7 - VL 8319

 

023.      Nghệ thuật quyến rũ = The art of seduction / R. Greene ; Nguyễn Thị Kim Anh dịch. - Tái bản lần thứ 8. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 640 tr. ; 24 cm     306.7 - M 28515

 

320.4 - CƠ CẤU VÀ CHỨC NĂNG CỦA CHÍNH QUYỀN

 

024.      Venezuela - Nhân quyền và dân chủ (1999-2009) / Carlos González Irago ; Nguyễn Thị Thanh Hằng, Đồng Thị Mai Thương dịch ; Trần Thi Oanh hiệu đính. - H. : Thế giới, 2014. - 308 tr. ; 21 cm     320.487 - M 28938/M 28937

 

324.2 - ĐẢNG PHÁI CHÍNH TRỊ

 

025.      Hướng dẫn thực hiện các quy định về công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đoàn / Nguyễn Long Hải, Nguyễn Quang Trường, Phạm Xuân Đảng, Trần Trọng Đại b.s. - H. : Thanh Niên, 2013. - 430 tr. ; 19 cm     Ủy ban kiểm tra Trung ương Đoàn     Trình bày công tác kiểm tra, giám sát của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh gồm: Uỷ ban kiểm tra các cấp, kỷ luật và việc thi hành kỷ luật; kiểm tra việc thi hành Nghị quyết, chủ chương, chương trình công tác; kiểm tra việc chấp hành nguyên tắc tổ chức; kiểm tra cán bộ, đoàn viên và tổ chức Đoàn cấp dưới khi có dấu hiệu vi phạm Điều lệ Đoàn...     324.2597014 - M 28797

 

327 - QUAN HỆ QUỐC TẾ

 

026.      Bác Hồ - Người thầy vĩ đại của nền ngoại giao cách mạng Việt Nam / Hồ Chí Minh, Nguyễn Dy Niên, Nguyễn Mạnh Cầm... ; B.s.: Thanh Cao, Nguyễn Đức Gia. - H. : Thanh Niên, 2014. - 499 tr. ; 21 cm     Tập hợp những bài viết, phát biểu, diễn văn, điện gửi, thư ngỏ, văn bản kí kết... thể hiện những tư tưởng quan điểm ngoại giao sáng suốt, đúng đắn của Bác Hồ. Giới thiệu những bài viết của những người làm công tác đối ngoại, các giáo sư, tiến sĩ, chuyên gia nghiên cứu về tư tưởng Hồ Chí Minh để thấy rõ tầm vóc nhà ngoại giao lỗi lạc, thiên tài Hồ Chí Minh. Những kỉ niệm không thể nào quên của những đồng chí từng được công tác, làm việc, tiếp xúc, trò chuyện với Bác Hồ     327.597 - VL 8655

 

027.      Bác Hồ - Người thầy vĩ đại của nền ngoại giao cách mạng Việt Nam / Thanh Cao, Nguyễn Đức Gia b.s. - H. : Thanh Niên, 2014. - 499 tr. ; 21 cm     Tập hợp những bài viết, phát biểu, diễn văn, điện gửi, thư ngỏ, văn bản kí kết... thể hiện những tư tưởng quan điểm ngoại giao sáng suốt, đúng đắn của Bác Hồ. Giới thiệu những bài viết của những người làm công tác đối ngoại, các giáo sư, tiến sĩ, chuyên gia nghiên cứu về tư tưởng Hồ Chí Minh để thấy rõ tầm vóc nhà ngoại giao lỗi lạc, thiên tài Hồ Chí Minh. Những kỉ niệm không thể nào quên của những đồng chí từng được công tác, làm việc, tiếp xúc, trò chuyện với Bác Hồ     327.597 - M 28817/M 28818

 

328 - QÚA TRÌNH LẬP PHÁP

 

028.      Văn kiện quốc hội toàn tập : Tập 9: 1997-2002. Quyển 3: 2000-2001. - H. : Chính trị quốc gia, 2014. - 1710 tr. ; 24 cm     Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam     328.597 - M 28968/M 28969

 

335.434 - HỒ CHÍ MINH

 

029.      Lời Bác dạy / Trần Đương tuyển chọn. - H. : Phụ nữ, 2014. - 316 tr. ; 21 cm     335.4346 - M 28939

 

338.9 - PHÁT TRIỂN VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

 

030.      Hướng tới một nền kinh tế phát triển bền vững / Bùi Tất Thắng, Lưu Đức Hải, Trần Hồng Quang đồng chủ biên. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 432 tr. ; 24 cm     Viện chiến lược phát triển     338.9597 - M 28955

 

031.      Mô hình phát triển nào cho kinh tế Đông và Đông Nam Á sau khủng hoảng kinh tế toàn cầu? : Sách chuyên khảo / Lưu Ngọc Trịnh c.b. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 420 tr. ; 24 cm     338.95 - M 28960

 

344 - LUẬT LAO ĐỘNG, DỊCH VỤ XÃ HỘI, GIÁO DỤC, VĂN HOÁ

 

032.      Hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và giải quyết tranh chấp lao động theo quy định của pháp luật Việt Nam / Phan Thị Thanh Huyền c.b. - H. : Tư pháp, 2014. - 251 tr. ; 21 cm     344.59701 - M 28814/M 28813/VL 8652

 

349 - LUẬT CỦA KHU VỰC HÀNH CHÍNH, VÙNG, KHU VỰC KINH TẾ XÃ HỘI, TỔ CHỨC LIÊN CHÍNH PHUR THUỘC KHU VỰC CỤ THỂ

 

033.      Xây dựng hệ thống pháp luật thống nhất, đồng bộ, minh bạch và hiệu quả trong nhà nước pháp quyền Việt Nam / Nguyễn Như Phát c.b. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 372 tr. ; 24 cm     Viện hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện nhà nước và pháp luật     349.597 - M 28953

 

355 - KHOA HỌC QUÂN SỰ

 

034.      Quân đội nhân dân Việt Nam : Truyền thống và hiện đại / Phan Ngọc Liên, Nghiêm Đình Vỳ, Nguyễn Minh Đức, Bùi Thị Thu Hà b.s, tuyển chọn. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 780 tr. ; 24 cm     355.009597 - M 28958

 

035.      Tướng lĩnh và anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân quê hương Hà Nam (1945- 2015). - H. : Quân đội nhân dân, 2015. - 304 tr. ; 24 cm     Tỉnh ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân. Ủy ban mặt trận Tổ quốc Tỉnh Hà Nam     355.0092 - VL 8550/ĐC 964/ĐC 965/M 28970

 

363.7 - VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG

 

036.      Sự nóng lên toàn cầu: : Chúng ta không thể cứ bình thản như chẳng hề có chuyện gì xảy ra / Lan Graham, David Salariya ; Trần Nguyên dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 190 tr. ; 17 cm. - (Những câu chuyện lịch sử khác thường)     363.73874 - TN 9555/TN 9556

 

037.      Sự nóng lên toàn lên : Chúng ta không thể cứ bình thản như chẳng hề có chuyện gì xảy ra / Ian Graham ; Trần Nguyên dịch ; David Salariya minh họa. - H. : Kim Đồng, 2015. - 190 tr. : tranh vẽ ; 17 cm. - (Những câu chuyện lịch sử khác thường)     363.73874 - M 27887/M 27886

 

372 - GIÁO DỤC SƠ ĐẲNG VÀ TIỂU HỌC

 

038.      Từ điển động vật : Bằng hình dành cho trẻ em / Philippe Salembier ; Đoàn Hà dịch. - H. : Thế giới, 2015. - 22 tr. ; 21 cm. - (Từ điển Anh - Việt bằng hình)     372.21 - M 28858

 

388 - GIAO THÔNG VẬN TẢI  VẬN TẢI MẶT ĐẤT

 

039.      Giao thông đô thị - Tầm nhìn, chiến lược và chính sách / Nguyễn Xuân Thủy. - H. : Giao thông vận tải, 2014. - 310 tr. ; 24 cm     388.4 - M 28951/M 28950

 

390 - PHONG TỤC, NGHI THỨC, PHONG TỤC HỌC (HAY KHOA HỌC VỀ VĂN HÓA DÂN GIAN)

 

040.      Chợ quê Việt Nam / Trần Gia Linh. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 159 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.09597 - M 29000

 

041.      Con ngựa trong văn hóa người Hmông - Bắc Hà - Lào Cai / Vũ Thị Trang. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 186 tr. ; 21 cm     390.09597167 - VL 8615

 

042.      Đặc điểm văn hóa đồng bằng Sông Cửu  Long / Trần Phòng Diều. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 335 tr. ; 21 cm     390.09597 - VL 8627

 

043.      Đình ở thành phố Cần Thơ / Trần Phỏng Diều. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 271 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.0959793 - M 28720

 

044.      Hồn quê làng Phú Ninh : Xã Khánh Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An. Trước cách mạng tháng Tám / Phan Bá Hàm, Nguyễn Tâm Cẩn. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 295 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.0959742 - M 28715

 

045.      Lễ hội của người Chăm / Sakaya. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 603 tr. ; 21 cm     390.09597 - VL 8647

 

046.      Lời khấn thần trong nghi lễ nông nghiệp của người M'nông Nong / Trương Bi s.t. ; Điều Kâu dịch. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 163 tr. ; 21 cm     390.46309597 - VL 8607

 

047.      Luật tục các dân tộc thiểu số Việt Nam / Phan Đăng Nhật, Phạm Lan Hương, Lê Thị Phượng. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 365 ; 21cm     Q.2     390.09597 - VL 8635

 

048.      Luật tục các dân tộc thiếu số Việt Nam : Quyển 3 / Phan Đăng Nhật c.b ; Phan Lan Hương, Lê Thị Phượng b.s. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 219 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.09597 - M 28786

 

049.      Nghề bà cậu văn hóa đánh bắt ở An Giang / Nguyễn Hữu Hiệp. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 271 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.0959791 - M 28724

 

050.      Nghi lễ vòng đời người vòng đời cây lúa của người Raglai / Nguyễn Thế Sang. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 503 tr. ; 21 cm     390.095976 - VL 8648

 

051.      Nghiên cứu luật tục, phong tục các dân tộc thiểu số ở Quảng Nam / Bùi Quang Thanh. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 359 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.0959729 - M 28726

 

052.      Nghiên cứu tư liệu lý luận văn hóa dân gian Việt Nam / Trần Gia Linh. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 782 tr. ; 21 cm     Q.2     390.09597 - VL 8649

 

053.      Những lề thói và sự kiêng kỵ thường thấy trong sinh hoạt đời sống của người dân Nam Bộ / Nguyễn Hữu Hiệp. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 335 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.095977 - M 28993

 

054.      Quan hệ văn hóa truyền thống dân tộc Sán Chay (Cao Lan - Sán Chí) với dân tộc Kinh (Việt) : Qua nghiên cứu thực địa tại bốn huyện miền núi tỉnh Bắc Giang / Bùi Quang Thanh, Nguyễn Thị Thu Hương. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 254 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.0959725 - M 28999

 

055.      Sự tích các vị thần linh thờ ở đền làng huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định / Bùi Văn Tam khảo cứu, b.s. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 559 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.0959738 - M 28986

 

056.      Tín ngưỡng thờ thủy thần ở Nam Bộ / Nguyễn Thanh Lợi. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 198 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.095977 - M 28759

 

057.      Tục tắt đèn đêm hội giã la : Tìm hiểu truyền thống Văn hóa làng một số địa phương tiêu biểu ở Hà Tây / Yên Giang. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 359 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.0959731 - M 28716

 

058.      Ứng xử với rừng trong văn hóa truyền thống của người Thái ở Điện Biên / Đặng Thị Oanh, Đặng Thị Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thủy. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 342 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.09597177 - M 28992

 

059.      Văn hóa biển miền trung Việt Nam / Lê Văn Kỳ. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 567 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.09597 - M 28985

 

060.      Văn hóa cổ truyền của người Hrê ở huyện An Lão tỉnh Bình Định / Nguyễn Xuân Nhân c.b ; Đinh Văn Thành cộng tác. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 391 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.0959754 - M 28988

 

061.      Văn hóa dân gian Quảng Bình / Trần Hoàng. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 182 tr. ; 21 cm     390.0959745 - VL 8618

 

062.      Văn hóa phi vật thể Raglai - những gì chúng ta còn ít biết đến? / Hải Liên, Hữu Ích. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 315 tr. ; 21 cm     390.09597 - VL 8633

 

063.      Văn hóa truyền thống vùng biển Thuận An / Lê Văn Kỳ c.b, Trần Đình Niên, Trương Duy Bích, Nguyễn Hương Liên. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 199 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     390.0959749 - M 28998

 

064.      Việt Nam phong tục / Phan Kế Bính. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Văn học, 2015. - 367 tr. ; 21 cm     Cuốn sách là bộ biên khảo về các phong tục tập quán, từ phong tục liên quan đến gia tộc, phong tục gắn liền với làng xóm và các phong tục tiêu biểu cho xã hội.     390.09597 - M 28867/M 28866/VL 8575

 

391 - TRANG PHỤC VÀ DIỆN MẠO CÁ NHÂN

 

065.      Trang phục truyền thống các dân tộc Việt Nam / Ngô Đức Thịnh. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 240 tr. ; 24 cm     391.009597 - M 28954

 

066.      Trang phục và nghệ thuật trang trí trên trang phục của người Dao Đỏ ở Lào Cai / Phan Thị Phượng. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 287 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     391.009597167 - M 28725

 

392 - PHONG TỤC VỀ VÒNG ĐỜI VÀ CUỘC SỐNG GIA ĐÌNH

 

067.      Lễ tục vòng đời người Mường : Điều tra - Khảo sát - Hồi cố ở vùng Mường Thanh Hóa / Cao Sơn Hải. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 319 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     392.0959741 - M 28718

 

068.      Tri thức dân gian chăm sóc sức khỏe sinh sản cho phụ nữ và trẻ em người Phù Lá, Bắc Hà, Lào Cai / Chảo Chử Chấn. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 201 tr. ; 21 cm     392.1209597167 - VL 8619

 

069.      Tri thức dân gian về cúng chữa bệnh cho phụ nữ và trẻ em của người Dao Tuyển ở Lào Cai / Nguyễn Thj  Minh Tú, Triệu Văn Quầy. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 253 tr. ; 21 cm     392.09597167 - VL 8622

 

070.      Văn tế trong nghi lễ gia đình của người Thái ở Mai Châu, Hòa Bình / Trần Bình. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 158 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     392.0959719 - M 28996

 

394 - PHONG TỤC CHUNG

 

071.      Bước đầu tìm hiểu văn hóa ẩm thực Việt Nam : 2 quyển / Phan Văn Hoàn. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - Q.1. - 599 tr. ; Q.2. - 639 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     394.109597 - M 28742/M 28741

 

072.      Các nghề thủ công và văn hóa ẩm thực truyền thống vùng đất Tổ / Đặng Đình Thuận c.b. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 551 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     394.10959721 - M 28983

 

073.      Chất biển trong văn hóa ẩm thực Phú Yên / Trần Sĩ Huệ. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 226 tr. ; 21 cm     394.120959755 - VL 8621

 

074.      Hát thờ trong lễ hội Đình của người Việt vùng đồng bằng, trung du bắc bộ / Lê Cẩm Ly. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 343 tr. ; 21 cm     394.269597 - VL 8637

 

075.      Hội gióng ở Đền Phù Đổng và Đền Sóc / Nguyễn Chí Bền c.b ; Lê Thị Hoài Phương, Bùi Quang Thanh b.s. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 335 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     394.269059731 - M 28995

 

076.      Hội làng / Vũ Kiêm Ninh. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 242 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     394.09597 - M 28763

 

077.      Một số lễ hội truyền thống tiêu biểu đặc sắc ở  An Giang / Nguyễn Hữu Hiệp. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 259 tr. ; 21 cm     394.26959791 - VL 8624

 

078.      Nghi lễ tang ma và bài ca chỉ đường trong tang lễ nhóm Mông đỏ Huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên / Chu Thùy Liên. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 191 tr. ; 21 cm     394.269597177 - VL 8611

 

079.      Phong tục xứ Nghệ : 2 quyển / Lê Tài Hòe. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - Q.1. - 486 tr.; Q.2. - 479 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     394.0959742 - M 28751/M 28740

 

080.      Then trong cuộc sống người Giáy / Đoàn Trúc Quỳnh. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 259 tr. ; 21 cm     394.409597 - VL 8616

 

081.      Trò chơi dân gian Phú Thọ / Dương Huy Thiện. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 279 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     394.0959721 - M 28755

 

082.      Trò chơi và đồ chơi dân gian Mường / Bùi Huy Vọng. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 230 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     394.309597 - M 28785

 

083.      Tục cúng sao giải hạn của người Mường Hòa Bình / Bùi Huy Vọng. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 258 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việ Nam     394.0959719 - M 28782

 

084.      Văn hóa ẩm thực dân gian người Nùng Dín Lào Cai / Vàng Thung Chúng. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 198 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     394.109597167 - M 28762

 

085.      Văn hóa Chéo của người Thái đen ở Mường Thanh : ( Tỉnh Điên Biên) / Tòng Văn Hân. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 391 tr. ; 21 cm     394.1209597177 - VL 8631

 

395 - NGHI THỨC (CUNG CÁCH)

 

086.      Phong tục sinh đẻ và chăm sóc trẻ sơ sinh của người Dao Tuyển : Xã Long Phúc, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai / Lê Thành Nam, Đặng Văn Dồn, Bàn Văn Yên, Triệu Văn Quầy. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 203 tr. ; 21 cm     395.2 - VL 8625

 

087.      Tục lệ buộc vía người Thái ở Nghệ An / Quán Vi Miên. - H. : Văn hoá thông tin, 2012. - 611 tr. ; 21 cm     395.2 - VL 8641

 

398 - VĂN HOÁ DÂN GIAN

 

088.      Achât (Sử thi của dân tộc Ta- Ôi) : Song ngữ Ta- Ôi - Việt. 2 quyển / Kê Sửu. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - Q.1. - 550tr. ; Q.2. - 462 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.809597 - M 28766/M 28736

 

089.      Câu đố thai ở Mỹ Xuyên, Sóc Trăng - Dưới góc nhìn thi pháp thể loại / Trần Phỏng Diều, Trần Minh Thương sưu tầm, giới thiệu. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 223 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.60959799 - M 28753

 

090.      Cung văn và điện thần / Lê Y Linh. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 655 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.4109597 - M 28748

 

091.      Đặc trưng thể loại và việc văn bản hóa truyền thuyết dân gian Việt Nam / Trần Thị An. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 360 tr. ; 24 cm     398.209597 - M 28961

 

092.      Đồ Sơn vùng văn hóa văn nghệ dân gian đặc sắc / Trần Phương. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 295 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.0959735 - M 28994

 

093.      Giới thiệu một số tác phẩm tiêu biểu của kho tàng sử thi Mơ Nông, Ê Đê / Đỗ Hồng Kỳ. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 499 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.209597 - M 28750

 

094.      Góp nhặt lời quê / Trần Sĩ Huệ. - H. : Khoa học xã hội, 201239 tr.5. - 21 cm. - (Hội văn nghệ dân gian Việt Nam)     398.80959755 - M 28754

 

095.      Hát then lên chơi chợ Mường Trời = Khắp Then pay ỉn dương cươi / Lương Thị Đại. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 199 tr. ; 21 cm     398.809597 - VL 8617

 

096.      Hát ví ở Bắc  Giang / Dương Văn Cầu ; Ngô Đạt. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 319 tr. ; 21 c m     398.80959725 - VL 8609

 

097.      Hơ 'Mon Dăm Joong / Yang Danh, Đinh Môn. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 187 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.809597 - M 28721

 

098.      Kho tàng truyện cổ Ê Đê "Sự tích hạt gạo" / Trương Bi, Y Wơn sưu tầm, dịch thuật. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 179 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.209597 - M 28772

 

099.      Kho tàng truyện cười Việt Nam : Tập 1 / Vũ Ngọc Khánh. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 386 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.209597 - M 28787

 

100.      Kho tàng văn học dân gian dân tộc Tà Ôi ở Việt Nam / Trần Nguyễn Khánh Phong. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 535 tr. ; 21 cm     Q.2     398.209597 - VL 8642

 

101.      Làng ven thành / Mai Thìn. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 519 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.0959754 - M 28743

 

102.      Lêng Chết Khit Lêng : Sử thi M'Nông / Điểu KLưt ; Trương Bi sưu tầm ; Điểu Kâu dịch. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 291 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.809597 - M 28719

 

103.      Nhân Lăng & Nàng Hán : Truyện thơ Nôm Tày / Hoàng Quyết, Triều Ân. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 549 tr. ; 21 cm     398.209597 - VL 8643

 

104.      Sử thi Mơ Nông / Đỗ Hồng Kỳ, Vũ Quang Dũng. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 411 tr. ; 21 cm     Q.6     398.209597 - VL 8640

 

105.      Sử thi Raglai / Vũ Anh Tuấn, Vũ Quang Dũng. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 673 tr. ; 21 cm     Q.3     398.209597 - VL 8645

 

106.      Theo dòng văn hóa dân gian / Nguyễn Thanh Lợi. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 302 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.09597 - M 28757

 

107.      Thơ và dân ca tình yêu dân tộc Thái Mường So / Hà Mạnh Phong, Đỗ Thị Tác sưu tầm, biên dịch. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 565 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.809597 - M 28745

 

108.      Tìm hiểu tục ngữ ca dao nói về đất và người Thái Bình / Phạm Minh Đức, Bùi Duy Lan, Nguyễn Thanh, Vũ Đức Thơm. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 202 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.20959736 - M 28770

 

109.      Tín ngưỡng dân gian - những góc nhìn / Nguyễn Thanh Lợi. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 299 tr. ; 21 cm     398.4109597 - VL 8632

 

110.      Tổng quan văn hóa dân gian các vùng miền / Phạm Thảo. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 379 tr. ; 21 cm     398.09597 - M 28945/M 28944

 

111.      Tri thức dân gian về nước của người Lào ở tỉnh Điện Biên / Đặng Thị Oanh, Nguyễn Thị Lan Anh, Đặng Thị Ngọc Lan, Nguyễn Thị Dung. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 278 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.09597177 - M 28714

 

112.      Truyện chim Yểng = Lai Nộc Yểng : Truyện thơ dân gian Thái, song ngữ Thái - Việt. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 147 tr. ; 21  cm     398.209597 - VL 8610

 

113.      Truyện cổ dân gian Chăm Bình Thuận / Bồ Xuân Hổ. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 143 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.20959759 - M 28764

 

114.      Truyện cổ tích các dân tộc thiểu số Việt Nam / Nguyễn Thị Yên, Trần Thị An. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 455 tr. ; 21 cm     398.209597 - VL 8639

 

115.      Truyện cổ tích Việt Nam hay nhất : 3 tập / Ngọc Hà sưu tầm, b.s. - H. : Dân trí, 2015. - T.1. - 171 tr. ; T.2. - 175 tr. ; T.3. - 203 tr. ; 21 cm     398.209597 - M 28933/M 28932/M 28931/M 28930/M 28929/M 28928

 

116.      Truyện cổ Xtiêng / Phạm Xuân Viện c.b ; Nguyễn Thị Tuyết Sương, Phạm Anh Văn sưu tầm, b.s. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 611 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.209597 - M 28735

 

117.      Truyện cười dân gian người Việt : Phần truyện trạng / Nguyễn Chí Bền, Phạm Lanh Oanh. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 399 tr. ; 21 cm     Q. 1     398.209597 - VL 8634

 

118.      Truyện cười truyền thống của người Việt / Triều Nguyên. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 830 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.209597 - M 28749

 

119.      Truyện kể dân gian dân tộc thiếu số / Triều Ân. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 215 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.209597 - M 28758

 

120.      Truyện kể dân gian trong không gian văn hóa xứ Bắc / Nguyễn Huy Bình. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 367 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.209597 - M 28723

 

121.      Truyện lương nhân con côi = Toẹn lương nhân lủc vyạ : Truyện thơ Nôm Tày / Hoàng Triều Ân. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 247 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.809597 - M 28774

 

122.      Truyện ngụ ngôn người Việt / Nguyễn Xuân Kính c.b ; Nguyễn Xuân Kính, Vũ Quang Dũng, Phan Thị Hoa Lý b.s. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 891 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam     398.2409597 - M 28788

 

123.      Truyện nôm bình dân / Kiều Thu Hoạch, Hoàng Hồng Cầm, Nguyễn Thị Lâm.... - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 489 tr. ; 21 cm     398.209597 - VL 8644

 

124.      Truyện thơ các dân tộc thiếu số Việt Nam : Quyển 2 / Nguyễn Xuân Kính c.b. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 311 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.809597 - M 28769

 

125.      Truyện thơ nàng Nga - Hai mối / Minh Hiệu sưu tầm, phiên âm, biên dịch. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 303 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.809597 - M 28780

 

126.      Truyện thơ Út Lót - Hồ Liêu / Minh Hiệu. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 173 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.809597 - M 28717

 

127.      Truyền thuyết Hai Bà Trưng - Một số giá trị văn hóa - nhân sinh : Chuyên luận / Bùi Quang Thanh. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 231 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.2209597 - M 28997

 

128.      Truyền thuyết về chim chóc vùng đồng bằng sông Cửu Long / Liêm Châu. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 215 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.2095978 - M 28752

 

129.      Truyện trạng nguyên = Lai Chang Nguyến / Quán Vi Miên. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 271 tr. ; 21 cm     398.209597 - VL 8636

 

130.      Tục ngữ ca dao Tày vùng Hồ Ba Bể / Nguyễn Thị Yên, Triệu Sinh, Dương Tuấn. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 247 tr. ; 21 cm     398.80959713 - VL 8628

 

131.      Tục ngữ so sánh dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số Việt Nam / Nguyễn Nghĩa Dân. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 227 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.909597 - M 28775

 

132.      Tuyển tập song ngữ những bài khèn ca tang lễ và dân ca Mông Hà Giang / Shôngx Ntiêx Tuôv, Hùng Đình Quý. - H. : Văn hoá thông tin, 2012. - 999 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam     398.09597163 - VL 8650

 

133.      Văn hóa dân gian - Những công trình của hội viên : 2 quyển / Nguyễn Thanh Lợi, Lê Công Lý. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - Q.1. - 463 tr.; Q.2. - 439 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.09597 - M 28731/M 28730

 

134.      Văn hóa dân gian dân tộc Mường Phú Thọ / Dương Huy Thiện c.b, Trần Quang Minh, Nguyễn Hữu Nhàn, .... - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 647 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.0959721 - M 28732

 

135.      Văn hóa dân gian Kinh Môn / Phạm Văn Duy. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 227 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.0959734 - M 28779

 

136.      Văn hóa dân gian làng biển Đông Tác, Phú Yên / Nguyễn Đình Chúc. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 470 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.0959755 - M 28747

 

137.      Văn hóa dân gian làng biển Như Áng xã Hải Bình, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa / Hoàng Minh Tường. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 207 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.0959741 - M 28784

 

138.      Văn hóa dân gian làng Đại Lan / Trần Văn Mỹ. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 274 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.0959731 - M 28783

 

139.      Văn hóa dân gian Mường - Một góc nhìn / Bùi Huy Vọng. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 431 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.09597 - M 28729

 

140.      Văn hóa dân gian phi vật thể huyện Ngã Năm - Sóc Trăng / Trần Minh Thương. - H. : Khoa học xã hội, 439 tr.. - 21 cm. - (Hội văn nghệ dân gian Việt Nam)     398.0959799 - M 28984

 

141.      Văn hóa dân gian về 12 con giáp / Vũ Văn Lâu. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 350 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.09597 - M 28990

 

142.      Văn hóa dân gian về tình yêu lứa đôi trong ca dao người Việt : Sưu tầm - nghiên cứu - tuyển chọn - chú thích - bình luận / Nguyễn Nghĩa Dân. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 686 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.809597 - M 28746

 

143.      Văn hóa dân gian xã Diên An / Chu Xuân Bình. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 107 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.0959756 - M 28777

 

144.      Văn học dân gian huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên Huế : Quyển 2 / Trần Nguyễn Khánh Phong sưu tầm, b.s. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 283 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.20959749 - M 28776

 

145.      Văn học dân gian Tây Sơn : Về phong trào khởi nghĩa nông dân / Nguyễn Xuân Nhân. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 275 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.20959754 - M 28781

 

146.      Vè chống phong kiến, đế quốc : 3 Quyển / Vũ Tố Hảo b.s. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - Q.1. - 515 tr. ; Q.2. - 518 tr. ; Q.3. - 639 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.809597 - M 28744/M 28739/M 28737

 

147.      Vè sinh hoạt : 2 quyển / Vũ Tố Hảo b.s. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - Q.1. - 555 tr. ; Q.2. - 606 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.809597 - M 28768/M 28733

 

148.      Xuống Mường và trông Mường = Lai Lông Mương và Lai Mổng Mương / La Quán Miên. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 143 tr. ; 21cm     398.209597 - VL 8608

 

529 - NIÊN ĐẠI HỌC

 

149.      Lịch Thái Sơn La : Quyển 5 / Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 616 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     529.30959718 - M 28734

 

61 - SỨC KHOẺ VÀ AN TOÀN CÁ NHÂN

 

150.      Yoga an thần / Thuần Nghi Oanh, Kiến Văn. - Tái bản lần 1. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2015. - 95 tr. ; 19 cm     613.7 - M 28910/M 28908/Vv 4871

 

612 - SINH LÝ HỌC NGƯỜI

 

151.      Bí mật cơ thể người / Phương Hiếu b.s. - H. : Lao động, 2015. - 200 tr. ; 23 cm. - (Những câu hỏi kỳ thú về thế giới quanh ta)     612 - M 28851/M 28850/VL 8559

 

615 - DƯỢC LÝ HỌC VÀ ĐIỀU TRỊ HỌC

 

152.      Hợp chất thiên nhiên dùng làm thuốc / Nguyễn Văn Đàn, Ngô Dược Khuyến. - H. : Y học, 2014. - 236 tr. ; 21 cm     615.1 - M 28809/M 28808/VL 8656

 

153.      Tự học đông y : Giới thiệu các liệu pháp phòng bệnh, trị bệnh, dưỡng sinh cổ truyền / Bùi Huy. - H. : Dân trí, 2015. - 288 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách dưỡng sinh - hồi xuân - trường thọ)     615.8 - M 28839/M 28838

 

629 - CÁC NGÀNH KHÁC CỦA KỸ THUẬT

 

154.      Chế tạo thiết bị chống ngủ gật cho lái xe ô tô / Phạm Mạnh Hùng, Vũ Duy Hải, Lê Quang Thắng. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2015. - 80 tr. ; 24 cm     629.276 - M 28982/M 28981

 

155.      Robot dưới nước = Underwater Robots / Nguyễn Thiện Phúc. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2015. - 216 tr. ; 24 cm     629.892 - M 28978/M 28977

 

630 - NÔNG NGHIỆP VÀ NHỮNG CÔNG NGHỆ LIÊN HỆ

 

156.      Biến đổi khí hậu và nông nghiệp Việt Nam : Tác động - Thích ứng - Giảm nhiệt và chính sách / Nguyễn Văn Viết, Đinh Vũ Thanh c.b. - H. : Tài nguyên môi trường và bản đồ Việt Nam, 2014. - 264 tr. ; 21 cm     630.9597 - M 28816/M 28815/VL 8654

 

639 - SĂN BẮN, NGHỀ CÁ,  BẢO TỒN, CÁC KỸ THUẬT LIÊN QUAN

 

157.      Nghề chim cá ở quê tôi / Mai Khắc Ứng. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 135 tr. ; 21 cm     639.09597 - VL 8606

 

640 - QUẢN LÝ NHÀ CỬA VÀ GIA ĐÌNH

 

158.      555 mẹo vặt / Anh Thư b.s. - H. : Phụ nữ, 2015. - 243 tr. ; 18 cm     640 - M 28904/M 28905/Vv 4869

 

641 - THỨC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG

 

159.      40 loại mứt trái cây dễ làm / Tần Hương b.s. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2012. - 60 tr. ; 21 cm     641.852 - M 28927/M 28926/VL 8578

 

646 - MAY VÁ, QUẦN ÁO, QUẢN LÝ  CUỘC SỐNG CÁ  NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

 

160.      Thiết kế thời trang nữ / Ngọc Huyền. - Tái bản lần 1. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2015. - 215 tr. ; 24 cm. - (Kỹ thuật cắt may)     646.4 - M 28854/VL 8560

 

649 - NUÔI DẠY CON; CHĂM SÓC NGƯỜI THIỂU NĂNG VÀ ỐM ĐAU TẠI NHÀ

 

161.      100 bài học dành cho con gái / Minh Khôi, Thanh Hương b.s. - H. : Dân trí, 2015. - 303 tr. ; 24 cm     649.133 - M 28842/VL 8553

 

162.      100 bài học dành cho con trai / Minh Khôi, Thanh Hương b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2015. - 235 tr. ; 24 cm     649.132 - M 28849/VL 8552

 

163.      Cha mẹ giỏi, con thông minh : Giúp bạn giải quyết những vấn đề rắc rối thường ngày / Myrna B. Shure ; Khánh Toàn, Thu Hương dịch. - H. : Lao động, 2015. - 359 tr. ; 21 cm     649 - M 28895/M 28894/VL 8580

 

658 - QUẢN LÝ NÓI CHUNG

 

164.      Lãnh đạo không đơn giản là chỉ huy : Kỹ năng và công cụ phát triển con người tại nơi làm việc ở Châu Á / Tan Hong Wee ; Trần Thị Thu Huyền dịch. - H. : Nxb. Đại học kinh tế quốc dân, 2015. - 270 tr. ; 21 cm     658.4 - M 28897/M 28896/VL 8577

 

664 - CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

 

165.      Công nghệ bảo quản và chế biến rau quả / Hà Văn Thuyết c.b, Cao Hoàng Lan, Nguyễn Thị Hạnh. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2015. - 290 tr. ; 24 cm     664.8 - M 28974/M 28973

 

672 - SẮT, THÉP, HỢP KIM SẮT KHÁC

 

166.      Kỹ thuật sản xuất thép uốn hình và ống hàn / Trần Văn Dũng, Lê Thái Hùng. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2015. - 340 tr. ; 24 cm     672.832 - M 28972/M 28971

 

676 - CÔNG NGHỆ BỘT GIẤY VÀ GIẤY

 

167.      Các phương pháp hiện đại sản xuất vật liệu xơ sợi cho ngành công nghiệp giấy / Lê Quang Diễn, Phan Huy Hoàng, Nguyễn Thị Minh Nguyệt. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2015. - 292 tr. ; 24 cm     676.1 - M 28975/M 28976

 

680 - SẢN XUẤT SẢN PHẨM CHUYÊN DỤNG

 

168.      Nghề đan lát ở vùng thôn quê huyện Sơn Hòa tỉnh Phú Yên / Trần Sĩ Huệ. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 174 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     680.0959755 - M 28756

 

169.      Nghề làm gạch ngói trên vùng đất huyện Ninh Hòa (Khánh Hòa) xưa / Ngô Văn Ban, Võ Triều Dương. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 303 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     680.0959756 - M 28987

 

681 - DỤNG CỤ CHÍNH XÁC VÀ DỤNG CỤ KHÁC

 

170.      Công nông ngư cụ và đồ gia dụng vùng sông nước Kiến Giang - Nhật Lệ / Đỗ Duy Văn. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 302 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     681.7630959745 - M 28773

 

171.      Ngư cụ thủ công truyền thống đánh bắt thủy hải sản Thanh Hóa / Lê Kim Lữ. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 183 tr. ; 21 cm     681.7630959741 - VL 8612

 

720.9 - LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ, CON NGƯỜI

 

172.      Kiến trúc nhà ở và đình chùa dân gian của các dân tộc ở Quảng Bình / Đỗ Duy Văn. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 198 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     720.959745 - M 28760

 

730 - NGHỆ THUẬT TẠO HÌNH VÀ NGHỆ THUẬT ĐIÊU KHẮC

 

173.      Múa rối nước dân gian làng Ra / Vũ Tú Quỳnh. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 182 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     730.09597 - M 28991

 

745 - NGHỆ THUẬT TRANG TRÍ

 

174.      Nghệ thuật cắm hoa văn phòng, hội họp, yến tiệc, đại sảnh cưới hỏi / Thiên Kim. - Tái bản lần 1. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2015. - 104 tr. ; 27 cm     745.92 - M 28860/M 28859/VL 8551

 

781 - NGUYÊN LÝ CHUNG VÀ THỂ LOẠI ÂM NHẠC

 

175.      Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam : Dân ca lao động / Trần Thị An c.b ; Trần Thị An, Vũ Quang Dũng b.s. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 279 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     781.62 - M 28722

 

176.      Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam : Dân ca trữ tình sinh hoạt / Trần Thị An c.b ; Trần Thị An, Vũ Quang Dũng b.s. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - Q.1. - 391 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     781.62 - M 28728

 

177.      Dân ca Long An / Lưu Nhất Vũ, Lê Giang chủ biên. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 219 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     781.6200959781 - M 28771

 

178.      Những làn điệu hát chầu văn thông dụng và các bản văn hầu bóng / Nguyễn Văn Chính, Nguyễn Sỹ Vịnh sưu tầm, b.s. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 295 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     781.6209597 - M 28761

 

784 - NHẠC CỤ, NHÓM HOÀ TẤU VÀ ÂM NHẠC LIÊN QUAN

 

179.      Nhạc cụ dân gian Êđê, M'Nông ở Đắk Lắk / Vũ Lân, Trương Bi. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 303 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     784.1959765 - M 28989

 

791 - BIỂU DIỄN CÔNG CỘNG

 

180.      Rối nước châu thổ Bắc Bộ : Sự phục hồi từ đổi mới đến nay / Vũ Tú Quỳnh. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 222 tr. ; 21 cm     791.53095973 - VL 8626

 

792 - TRÌNH DIỄN SÂN KHẤU

 

181.      Về nghệ thuật chèo : 2 Quyển / Trần Việt Ngữ. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - Q.1. - 406 tr. ; Q.2. - 582 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     792.509597 - M 28738/M 28727

 

813 - TIÊU THUYẾT MỸ BẰNG TIẾNG ANH

 

182.      Cầu vồng lúc nửa đêm / Linda Howard ; Nguyễn Thị Lệ Thi dịch. - H. : Lao động, 2015. - 340 tr. ; 21 cm     813 - M 28935/M 28934/VL 8581

 

183.      Em thuộc về anh / E. Giffin ; Thiên Nga dịch. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 434 tr. ; 21 cm     813 - VL 8597/M 28828/M 28827

 

184.      Gia tộc dối trá / Emily Lockhart ; Nguyễn Thị Hương Thảo dịch. - H. : Nxb. Hà Nội, 2015. - 323 tr. ; 21 cm     813 - M 28877/M 28876/VL 8601

 

185.      Lưới điện tử thần = The burning wire / Jeffery Deaver ; Đinh Minh Hương dịch. - H. : Lao động, 2015. - 576 tr. ; 24 cm     813.54 - M 28848/M 28847/VL 8556

 

186.      Pegasus : Tập 1: Lửa thần xứ Olympus / Kate O'Hearn ; Nguyễn Thị Tuyết Nga dịch. - H. : Văn học, 2015. - 367 tr. ; 21 cm     813 - M 28920/M 28921/VL 8574

 

187.      Tiểu thư tinh ranh / Julia Quinn ; Hà Tử Minh dịch. - H. : Lao động, 2015. - 504 tr. ; 21 cm     813 - M 28899/M 28898/VL 8566

 

188.      Trạm thu phí quái lạ / N. Juster ; Lê Minh Đức dịch ; J. Feiffer m.h.. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 294 tr. ; 21 cm     813 - VL 8562/M 28830/M 28829

 

189.      Vua sắt : Phần 1 Series: Thế giới của tiên sắt / Julie Kagawa ; Cẩm Chi dịch. - H. : Văn học, 2015. - 399 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách văn học Mỹ)     813 - M 28869/M 28868/VL 8572

 

823 - TIỂU THUYẾT ANH

 

190.      Bí kíp luyện rồng / C. Cowell ; Đặng Phi Bằng dịch. - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 230 tr. ; 20 cm     823 - M 28535

 

191.      Điệp viên từ vùng đất lạnh / J. L. Carre ; Bồ Giang, Đoàn Lạc Anh Xuân dịch ; Yên Ba g.t.. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 301 tr. ; 21 cm     823 - VL 8563/M 28824

 

833 - TIỂU THUYẾT ĐỨC

 

192.      Khát vọng đổi đời = Rausch der verwandlung : Tiểu thuyết / Stefan Zweig ; Đào Minh Hiệp dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 425 tr. ; 20 cm     833 - M 28518/M 28517

 

193.      Những cuộc phiêu lưu kỳ thú của Nam tước Munchausen : Tiểu thuyết / Rudolf Erich Raspe ; Quân Khuê dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 232 tr. ; 19 cm. - (Văn học thế giới. Tác phẩm chọn lọc)     833 - TN 9652/TN 9653

 

839 - CÁC NỀN VĂN HỌC GIECMANH KHÁC

 

194.      Còn chị còn em / Tessa De Loo ; Lê Chu Cầu dịch. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 407 tr. ; 24 cm     839.3136 - M 28846/M 28845

 

843 - TIỂU THUYẾT PHÁP

 

195.      Bà ngoại thời @ / S. Morgenstern ; Trần Thị Khánh Vân dịch. - H. : Nxb. Hà Nội, 2015. - 202 tr. ; 21 cm     843 - M 28924/M 28925/VL 8595

 

196.      Người tình Hoa Bắc / Marguerite Duras ; Lê Hồng Sâm dịch. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Lao động, 2015. - 307 tr. ; 21 cm     843 - M 28923/M 28922/VL 8594

 

197.      Xin đừng buông tay / Michel Bussi ; Nguyễn Thị Tươi dịch. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 414 tr. ; 21 cm     843 - M 28879/M 28878/VL 8602

 

198.      Yêu là cưới / Susie Morgenstern ; Ong Ong Ong dịch ; Anne Tonnac minh họa. - H. : Thế giới, 2015. - 128 tr. ; 21 cm     843 - M 28916/M 28915/VL 8589

 

895 - VĂN HỌC ĐÔNG Á VÀ ĐÔNG NAM Á  VĂN HỌC HÁN- TẠNG

 

199.      Ai ở sau lưng bạn thế? : Những người bạn bên bờ hồ / Toshio Fukuda lời ; Akiko Fukuda tranh ; Trần Bảo Ngọc dịch. - H. : Phụ nữ, 2015. - 32 tr. ; 24 cm. - (Dành cho trẻ từ 0-3.Tủ sách người mẹ tốt)     895.6 - M 28856

 

200.      Ai ở sau lưng bạn thế? : Những người bạn dưới biển / Toshio Fukuda lời ; Akiko Fukuda tranh ; Trần Bảo Ngọc dịch. - H. : Phụ nữ, 2015. - 31 tr. ; 24 cm. - (Dành cho lứa tuổi 0-3.Tủ sách người mẹ tốt)     895.6 - M 28855

 

201.      Ai ở sau lưng bạn thế? : Những người bạn trên hoang mạc / Toshio Fukuda lời ; Akiko Fukuda tranh; Trần Bảo Ngọc dịch. - H. : Phụ nữ, 2015. - 32 tr. ; 24 cm. - (Dành cho trẻ từ 0-3.Tủ sách người mẹ tốt)     895.6 - M 28857

 

202.      Anh là gia vị đời em / May. - H. : Dân trí, 2015. - 232 tr. ; 20 cm. - (Blog của May)     895.9228408 - M 28912/M 28911/VL 8593

 

203.      Asori cô bé tinh nghịch : Từ tập 77 đến tập 79 / Mayumi Muroyama ; Rin dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 192 tr. : tranh vẽ ; 18 cm     895.63 - M 28577/M 28576/M 28575/M 28574/M 28573/M 28572

 

204.      Asori cô bé tinh nghịch : Từ tập 80 đến tập 83 / Mayumi Muroyama ; Rin dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 188 tr. ; 18 cm     895.63 - M 29083/M 29082/M 29081/M 29080/M 29079/M 29078/M 29077/M 29076

 

205.      Basara : Từ tập 10 đến tập 12 / Yumi Tamura ; Hồng Vân hiệu đính. - H. : Kim Đồng, 2015. - 188 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 29042/M 29041/M 29040/M 29039/M 29038/M 29037

 

206.      Basara : Từ tập 4 đến tập 9 / Yumi Tamura ; Hồng Vân hiệu đính. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Kim Đồng, 2015. - 196 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 28713/M 28712/M 28711/M 28710/M 28709/M 28708/M 28707/M 28706/M 28705/M 28704/M 28703/M 28702

 

207.      Bày bước tới mùa hè : Truyện dài / Nguyễn Nhật Ánh. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 287 tr. ; 20 cm     895.9223 - M 28545/M 28544

 

208.      Bảy bước tới mùa hè : Tuyện dài / Nguyễn Nhật Ánh. - Tái bản lần thứ hai. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 287 tr. ; 20 cm     895.9223 - VL 8536

 

209.      Black cat : Từ tập 14 đến tập 17 / Kentaro Yabuki ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 188 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 29022/M 29021/M 29020/M 29019/M 29018/M 29017/M 29016/M 29015

 

210.      Black cat : Từ tập 8 đến tập 13 / Kentaro Yabuki ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 192 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 28557/M 28556/M 28555/M 28554/M 28553/M 28552/M 28551/M 28550/M 28549/M 28548/M 28547/M 28546

 

211.      Bốn lối vào nhà cười : Tập truyện ngắn / Hồ Anh Thái ; Kim Duẩn tuyển chọn. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 300 tr. ; 20 cm     895.9223 - M 28541/M 28540/VL 8538

 

212.      Bức tranh cô gái khỏa thân và cây vĩ cầm đỏ / Hiền Trang. - H. : Văn học, 2015. - 192 tr. ; 21 cm     895.92234 - M 28861/M 28862/VL 8588

 

213.      Cat Street : Tập 1 / Yoko Kamio ; S. Group dịch. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Kim Đồng, 2015. - 184 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Tranh truyện dành cho lứa tuổi 14+)     895.63 - M 28625/M 28624

 

214.      Cat Street : Từ tập 3 đến tập 5 / Yoko Kamio ; S. Group dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 196 tr. ; 18 cm. - (Tranh truyện dành cho lứa tuổi 14+)     895.63 - M 29006/M 29005/M 29004/M 29003/M 29002/M 29001

 

215.      Chie - cô bé hạt tiêu : Từ tập 38 đến tập 43 / Etsumi Haruki ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 224 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 15+)     895.63 - M 28681/M 28680/M 28679/M 28678/M 28677/M 28676/M 28675/M 28674/M 28673/M 28672/M 28671/M 28670

 

216.      Chie - cô bé hạt tiêu : Từ tập 44 đến tập 47 / Etsumi Haruki ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 224 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 15+)     895.63 - M 29107/M 29108/M 29109/M 29110/M 29111/M 29112/M 29113/M 29114

 

217.      Cho ai sánh cùng trời đất : Tiểu thuyết / Mộc Thanh Vũ ; Đỗ Thu Thủy dịch. - H. : Văn học, 2015. - 560 tr. ; 21 cm     895.13 - VL 8567/M 28837/M 28836

 

218.      Chờ em đến San Francisco : Truyện dài / Dương Thụy. - Tái bản lần thứ hai. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 284 tr. ; 20 cm     895.9223 - VL 8549/M 28486/M 28487

 

219.      Cho tôi xin một vé đi tuổi thơ : Truyện / Nguyễn Nhật Ánh. - Tái bản lần thứ năm mươi. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 217 tr. ; 20 cm. - (Giải thưởng văn học Asean 2010)     895.9223 - VL 8532/M 28532/M 28531

 

220.      Chúc một ngày tốt lành : Truyện / Nguyễn Nhật Ánh ; Đỗ Hoàng Tường minh họa. - Tái bản lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 284 tr. ; 20 cm     895.9223 - M 28524/M 28523/VL 8546

 

221.      Chúng ta rồi sẽ ổn thôi : Tản văn / Gào, Minh Nhật. - In lần thứ 2. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 237 tr. ; 20 cm     895.9228409 - M 28919/M 28909/VL 8590

 

222.      Cô dâu thủy thần : Từ tập 23 đến tập 24 / Yun Mi-Kyung ; Nguyễn Thị Kim Dung dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 228 tr. ; 18 cm     895.63 - M 29056/M 29055/M 29054/M 29053

 

223.      Con hoang : Tiểu thuyết / Lê Hồng Nguyên. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 208 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách văn học)     895.92234 - M 28891/M 28890/VL 8583

 

224.      Cõng cô đơn / Đỗ Quang Hiệu, Hoàng Nhung, Nguyên Mai,.... - H. : Văn học, 2015. - 231 tr. ; 21 cm     895.92230108 - M 28913/M 28914/VL 8586

 

225.      Cổng làng : Truyện và ký / Đỗ Thị Thu Hiền. - H. : Lao động, 2015. - 204 tr. ; 21 cm     895.9223 - M 28943/M 28942/ĐC 958/ĐC 959

 

226.      Đảo : Tập truyện ngắn / Nguyễn Ngọc Tư ; Trần Ngọc Sinh minh họa. - Tái bản lần thứ 3. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 148 tr. ; 20 cm     895.92234 - M 27713/M 28479/VL 8534

 

227.      Đong tấm lòng : Tản văn / Nguyễn Ngọc Tư. - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 148 tr. ; 20 cm     895.9228 - M 28537/M 28536/VL 8539

 

228.      Dragon ball - 7 viên ngọc rồng : Từ tập 33 đến tập 38 / Akira Toriyama ; Barbie Ayumi hiệu đính. - H. : Kim Đồng, 2015. - 188 tr. : tranh vẽ ; 18 cm     895.63 - M 28658/M 28659/M 28660/M 28661/M 28662/M 28663/M 28664/M 28665/M 28666/M 28667/M 28668/M 28669

 

229.      Dragon ball - 7 viên ngọc rồng : Từ tập 39 đến tập 42 / Akira Toriyama ; Barbie Ayumi hiệu đính. - H. : Kim Đồng, 2015. - 188 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 13+)     895.63 - M 29075/M 29074/M 29073/M 29072/M 29071/M 29070/M 29069/M 29068

 

230.      Em chưa từng chạy trốn cô đơn : Tản văn - Truyện ngắn - Thơ / Mộc Diệp Tử. - H. : Văn học, 2015. - 199 tr. ; 21 cm     895.922 - M 28886/M 28887/VL 8576

 

231.      Gia Cát Lượng - Kẻ trí đa truân / Thẩm Thầm, Trương Úc Long, Hoàng Hâm ; An Lạc Group dịch. - H. : Văn học, 2015. - 519 tr. ; 21 cm     895.13 - M 28865/VL 8571

 

232.      Gia sư Hitman Reborn! : Từ tập 29 đến tập 33 / Akira Amano ; M.H dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 200 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 14+)     895.63 - M 28598/M 28599/M 28600/M 28601/M 28602/M 28603/M 28604/M 28605/M 28606/M 28607

 

233.      Gia sư Hitman Reborn! : Từ tập 34 đến tập 37 / Akira Amano ; M. H. dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 200 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 14+)     895.63 - M 29029/M 29030/M 29031/M 29032/M 29033/M 29034/M 29035/M 29036

 

234.      Gửi Hà Nội : Thơ / Hoàng Phong. - H. : Thanh Niên, 2014. - 63 tr. ; 19 cm     895.9221 - M 28790/M 28789/Vv 4874

 

235.      Honey and Clover : Tập 10 / Chica Umino ; Phạm Thị Cẩm Vân, Nguyễn Bảo Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 184 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Sách dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 28627/M 28626

 

236.      Hồng nhan / Nguyễn Mai Dung. - H. : Văn học, 2015. - 256 tr. ; 21 cm     895.92234 - M 28863/M 28864/VL 8573

 

237.      Không cẩn thận họa lớn rồi : Tiểu thuyết / Tùy Vũ Nhi An ; Phương Thúy dịch. - H. : Văn học, 2015. - 596 tr. ; 21 cm     895.136 - VL 8596/M 28835/M 28834

 

238.      Lá nằm trong lá / Nguyễn Nhật Ánh. - Tái bản lần thứ mười lăm. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 249 tr. ; 20 cm     895.9223 - VL 8531/M 28534/M 28533

 

239.      Mắt biển : Tập truyện ngắn / Nguyễn Hữu Quý, Dương Giao Linh, Võ Thị Xuân Hà... ; Phong Điệp tuyển chọn. - H. : Phụ nữ, 2014. - 284 tr. ; 21 cm     895.922301 - M 28936

 

240.      Mật mã thanh minh thượng hà : Tiểu thuyết trinh thám / Dã Văn Bưu ; Trần Hữu Nùng dịch. - H. : Văn học, 2015. - T.1. - 511 tr. ; 21 cm     895.13 - M 28831

 

241.      Nabi cánh bướm : Từ tập 17 đến tập 18 / Kim Yeon-joo ; Nguyễn Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 164 tr. : tranh vẽ ; 18 cm     895.73 - M 28643/M 28642/M 28641/M 28640

 

242.      Nếu thanh xuân không giữ lại được / Cố Vĩ ; Đỗ Thu Thủy dịch. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2015. - 212 tr. ; 20 cm     895.13 - M 28917/M 28918/VL 8591

 

243.      Nghiệt duyên / Thommayanti ; Trần Cẩm Tý dịch ; Đỗ Thúy Hà dịch thơ. - H. : Thanh Niên, 2015. - 571 tr. ; 24 cm     895.91 - M 28844/M 28843

 

244.      Ngồi khóc trên cây : Truyện dài / Nguyễn Nhật Ánh. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 344 tr. ; 20 cm     895.9223 - M 28543/M 28542/VL 8540

 

245.      Người bên này trời bên ấy : Tập truyện ngắn / Hồ Anh Thái ; Kim Duẩn minh họa. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2013. - 244 tr. ; 20 cm     895.9223 - M 28539/M 28538/VL 8537

 

246.      Người đi bán nắng / Minh Mẫn. - Tái bản, chỉnh sửa và bổ sung. - H. : Văn học, 2015. - 227 tr. ; 21 cm     895.92234 - M 28893/M 28892/VL 8584

 

247.      Người láng giềng ánh trăng : Tập 2 / Đinh Mặc ; Greenrosetq dịch. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 456 tr. ; 21 cm     895.13 - M 28901/M 28900/VL 8568/VL 8569

 

248.      Nhắm mắt nhìn trời : Tiểu thuyết / Nguyễn Xuân Thủy. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 342 tr. ; 20 cm     895.92234 - M 28522/M 28521/VL 8542

 

249.      Những người bạn ở thung lũng mặt trời mọc / Hwang Sun-Mi ; Kim Se-Hyun minh họa ; Thanh Châu dịch. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 162 tr. ; 21 cm     895.7 - M 28875/M 28874/VL 8598

 

250.      Những yếu tố văn hóa dân gian trong thơ văn Hồ Chí Minh / Hà Châu. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 135 tr. ; 21 cm     895.922090034 - VL 8613

 

251.      Níu tay ngày cũ / Lê Thu Huyền. - H. : Dân trí, 2015. - 288 tr. ; 21 cm     895.92234 - VL 8605/M 28823/M 28822

 

252.      One Piece : Từ tập 34 đến tập 38 / Eiichiro Oda ; Takara hiệu đính. - H. : Kim Đồng, 2015. - 220 tr. : tranh vẽ ; 18 cm     895.63 - M 28623/M 28622/M 28621/M 28620/M 28619/M 28618/M 28617/M 28616/M 28615/M 28614

 

253.      One piece : Từ tập 40 đến tập 42 / Eiichiro Oda ; Takara hiệu đính. - H. : Kim Đồng, 2015. - 220 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 15+)     895.63 - M 29028/M 29027/M 29026/M 29025/M 29024/M 29023

 

254.      Phong cách Bác Hồ : Ghi chép / Nguyễn Tử Nên. - H. : Quân đội nhân dân, 2010. - 218 tr. ; 19 cm     895.922803 - M 28794/M 28793/Vv 4875

 

255.      Phù phiếm truyện : Tập truyện ngắn / Phan Việt. - Tái bản lần thứ tư. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 149 tr. ; 20 cm     895.9223 - VL 8547/M 28480/M 28481

 

256.      Pokémon đặc biệt : Từ tập 2 đến tập 5 / Hidenori Kusaka lời ; Mato tranh ; Nguyễn Ngọc Diệp dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 216 tr. : tranh vẽ ; 18 cm     895.63 - M 28689/M 28688/M 28687/M 28686/M 28685/M 28684/M 28683/M 28682

 

257.      Pokémon đặc biệt : Từ tập 6 đến tập 9 / Hidenoki Kusaka lời ; Mato tranh ; Nguyễn Ngọc Diệp dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 208 tr. ; 18 cm     895.63 - M 29063/M 29062/M 29061/M 29060/M 29059/M 29058/M 29057

 

258.      Q.E.D. : Từ tập 13 đến tập 18 / Motohiro Katou ; Nguyễn Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 192 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 28558/M 28559/M 28560/M 28561/M 28562/M 28563/M 28564/M 28565/M 28566/M 28567/M 28568/M 28569

 

259.      Q.E.D. : Từ tập 19 đến tập 22 / Motohiro Katou ; Nguyễn Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 216 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 29092/M 29093/M 29094/M 29095/M 29096/M 29097/M 29098

 

260.      Quyền thuật vô song : Từ tập 11 đến tập 14 / Takeshi Maekawa ; Hải Hà dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 200 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 13+)     895.63 - M 29091/M 29090/M 29089/M 29088/M 29087/M 29086/M 29085/M 29084

 

261.      Quyền thuật vô song : Từ tập 5 đến tập 10 / Takeshi Maekawa ; Hải Hà dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 208 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 13+)     895.63 - M 28589/M 28588/M 28587/M 28586/M 28585/M 28584/M 28583/M 28582/M 28581/M 28580/M 28579/M 28578

 

262.      Rẽ yêu thương để chờ / CaDe. - H. : Văn học, 2015. - 256 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách Đoàn Thị Điểm)     895.92234 - VL 8599/M 28826/M 28825

 

263.      Shin - cậu bé bút chì : Truyện dài. Từ tập 10 đến tập 12 / Yoshito Usui ; Mirei Takata tranh ; Barbie Ayumi dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 164 tr. : tranh vẽ ; 18 cm     895.63 - M 28649/M 28648/M 28647/M 28646/M 28645/M 28644

 

264.      Shin cậu bé bút chì : Phiên bản hoạt hình màu. Từ tập 37 đến tập 40 / Yoshito Usui ; Barbie Ayumi dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 188 tr. ; 18 cm     895.63 - M 29106/M 29105/M 29104/M 29103/M 29102/M 29101/M 29100/M 29099

 

265.      Sông : Tiểu thuyết / Nguyễn Ngọc Tư. - Tái bản lần thứ tám. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 229 tr. ; 20 cm     895.92234 - VL 8535/M 28530/M 28529

 

266.      Thám tử lừng danh Conan : Tập 85 / Gosho Aoyama ; Nguyễn Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 188 tr. ; 18 cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên)     895.63 - M 29043/M 29044

 

267.      Thiên thần hộ vệ : Từ tập 7 đến tập 12 / Peach-Pit ; Nguyễn Ngọc Diệp, Vương Ngô Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 164 tr. : tranh vẽ ; 18 cm     895.63 - M 28639/M 28638/M 28637/M 28636/M 28635/M 28634/M 28633/M 28632/M 28631/M 28630/M 28629/M 28628

 

268.      Tiểu thư hoàn hảo : Từ tập 22 đến tập 27 / Tomoko Hayakawa ; Đặng Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 160 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Sách dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 28701/M 28700/M 28699/M 28698/M 28697/M 28696/M 28695/M 28694/M 28693/M 28692/M 28691/M 28690

 

269.      Tiểu thư hoàn hảo : Từ tập 28 đến tập 31 / Tomoko Hayakawa ; Đặng Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 160 tr. ; 18 cm. - (Sách dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 29014/M 29013/M 29012/M 29011/M 29010/M 29009/M 29008/M 29007

 

270.      Tình đầu, tình cuối, những mối tình / May, Nhiên Phượng, Hương Thảo.... - H. : Dân trí, 2015. - 197 tr. ; 20 cm     895.92230108 - M 28907/M 28906/VL 8585

 

271.      Tình yêu cũ thức tỉnh : Tiểu thuyết / Huyên Mặc ; Đăng Ngọc dịch. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 533 tr. ; 21 cm     895.13 - M 28903/M 28902/VL 8565

 

272.      Tình yêu là không ai muốn bỏ đi / Phan Ý Yên. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Văn học, 2015. - 257 tr. ; 20 cm     895.9223 - M 28885/M 28884/VL 8582

 

273.      Toriko : Từ tập 29 đến tập 31 / Mitsutoshi Shimabukuro ; Takara dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 208 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Sách dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 28613/M 28612/M 28611/M 28610/M 28609/M 28608

 

274.      Trường Sa Hoàng Sa trong trái tim tôi / Hoàng Thị Ái Nhiên, Chu Lai, Trần Đăng Khoa.... - H. : Phụ nữ, 2013. - 239 tr. ; 21 cm     895.922803 - M 28802/M 28803/VL 8658

 

275.      Tsubasa : 4 tập / Clamp ; Vũ Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 188 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 28597/M 28596/M 28595/M 28594/M 28593/M 28592/M 28591/M 28590

 

276.      Tsubasa : Từ tập 5 đến tập 8 / Clamp ; Vũ Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 192 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 29045/M 29046/M 29047/M 29048/M 29049/M 29050/M 29051/M 29052

 

277.      Tường vi đêm đầu tiên : Tiểu thuyết / Minh Hiểu Khê ; Nguyễn Thành Phước dịch. - H. : Văn học, 2015. - 360 tr. ; 21 cm     T.2     895.136 - VL 8604

 

278.      Tường vi đêm đầu tiên : Tiểu thuyết / Minh Hiểu Khê ; Nguyễn Thành Phước dịch. - H. : Văn học, 2015. - 478 tr. ; 21 cm     T.1     895.136 - VL 8603

 

279.      Tường vi đêm đầu tiên : Tiểu thuyết / Minh Hiểu Khê ; Thúy Nguyễn dịch. - H. : Văn học, 2015. - T.1. - 478 tr. ; 21 cm     895.136 - M 28883/M 28882

 

280.      Tường vi đêm đầu tiên : Tiểu thuyết / Minh Hiểu Khê ; Thúy Nguyễn dịch. - H. : Văn học, 2015. - T.2. - 360 tr. ; 21 cm     895.136 - M 28881/M 28880

 

281.      XXX Holic : 4 tập / Clamp ; Vũ Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 180 tr. : tranh vẽ ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 28657/M 28656/M 28655/M 28654/M 28653/M 28652/M 28651/M 28650

 

282.      XXX Holic : Từ tập 5 đến tập 6 / Clamp ; Vũ Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2015. - 188 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 16+)     895.63 - M 29067/M 29066/M 29065/M 29064

 

915 - ĐỊA LÝ VÀ DU HÀNH Ở CHÂU Á

 

283.      Kiên giang địa danh diễn giải / Phan Thanh Nhàn. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 206 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     915.9795 - M 28778

 

284.      Những trầm tích văn hóa : Qua nghiên cứu địa danh / Nguyễn Thanh Lợi. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 298 tr. ; 21 cm     915.977 - VL 8638

 

285.      Từ điển địa danh Trung Bộ : Quyển 1 / Lê Trung Hoa. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 535 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     915.974003 - M 28767

 

929 - PHẢ HỆ HỌC, TÊN NGƯỜI, HUY HIỆU

 

286.      Nghề buôn và tên hiệu buôn trong đời sống văn hóa Hội An / Trần Ánh, Trần Văn An, Tống Quốc Hưng.... - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 287 tr. ; 21 cm     929.0959752 - VL 8630

 

959.7 - HỒ CHÍ MINH - LỊCH SỬ

 

287.      Bác Hồ ở nước ngoài : Hỏi và đáp / Sông Lam b.s. - H. : Thanh Niên, 2014. - 178 tr. ; 19 cm     Gồm những câu hỏi - đáp về giai đoạn Bác Hồ sinh sống và hoạt động cách mạng ở nước ngoài     959.703 - M 28792/M 28791/Vv 4870

 

288.      Chiến thắng giặc Nguyên Mông lần thứ ba / Trần Bạch Đằng c.b ; Tôn Nữ Quỳnh Trân b.s ; Nguyễn Huy Khôi họa sĩ. - Tái bản lần thứ 7. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2013. - 112 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.24)     959.7024 - M 28505/TN 9907

 

289.      Chiến tranh Trịnh - Nguyễn / Trần Bạch Đằng c.b ; Lê Văn Năm b.s ; Lâm Chí Trung, Nguyễn Huy Khôi họa sĩ. - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 80 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.44)     959.7 - M 28491/TN 9921

 

290.      Đại Việt dưới thời Lý Nhân Tông / Trần Bạch Đằng c.b ; Lê Văn Năm b.s ; Nguyễn Quang Vinh họa sĩ. - Tái bản lần thứ 15. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 96 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.19)     959.7023 - M 28514/TN 9904

 

291.      Dấu xưa chuyện cũ Thăng Long - Hà Nội / Đỗ Thị Hảo c.b, Đoàn Công Loạt, Lê Văn Ngàn.... - H. : Phụ nữ, 2014. - 327 tr. ; 24 cm     Kể về những dấu tích, những sự kiện, những con người của Thăng Long - Hà Nội xưa đã được dân gian hoá, huyền thoại hoá thông qua những địa danh nổi tiếng như: Núi rừng - sông Tô, Loa Thành, núi Tản...     959.731 - M 28949

 

292.      Đoạn kết thời Lê Sơ / Trần Bạch Đằng c.b ; Nguyễn Khắc Thuần b.s ; Nguyễn Quang Vinh họa sĩ. - Tái bản lần thứ 3. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 80 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.40)     959.7022 - M 28495/TN 9917

 

293.      Gian nan lúc khởi đầu / Trần Bạch Đằng c.b ; Nguyễn Khắc Thuần b.s ; Nguyễn Quang Cảnh họa sĩ. - Tái bản lần thứ 7. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 88 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.32)     959.7 - M 28500/TN 9912

 

294.      Họ Khúc dựng nền tự  chủ / Trần Bạch Đằng c.b ; Nguyễn Khắc Thuần b.s ; Nguyễn Trung Tín họa sĩ. - Tái bản lần thứ 6. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 96 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.10)     959.701 - M 28513/TN 9898

 

295.      Hồ Quý Ly - Vị vua nhiều cải cách / Trần Bạch Đằng c.b ; Đinh Văn Liên b.s ; Đinh Tường Thanh họa sĩ. - Tái bản lần thứ 3. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 76 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.28)     959.70251 - M 28504/TN 9908

 

296.      Hồ Quý Ly chống giặc Minh / Trần Bạch Đằng c.b ; Đinh Văn Liên b.s ; Lê Phi Hùng họa sĩ. - Tái bản lần thứ 3. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 74 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.29)     959.70251 - M 28503/TN 9909

 

297.      Họ Trịnh khởi nghiệp / Trần Bạch Đằng c.b ; Tôn Nữ Quỳnh Trân b.s ; Nguyễn Huy họa sĩ. - Tái bản lần thứ 3. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 80 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.43)     959.7027 - M 28492/TN 9920

 

298.      Họ Trịnh trên đường suy vong / Trần Bạch Đằng c.b ; Lê Văn Năm b.s ; Tô Hoài Đạt họa sĩ. - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2013. - 84 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.47)     959.70272 - M 28489/TN 9923

 

299.      Hội thề Đông Quan / Trần Bạch Đằng c.b ; Nguyễn Khắc Thuần b.s ; Nguyễn Khắc Vinh họa sĩ. - Tái bản lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2013. - 104 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.35)     959.7026 - M 28499/TN 9913

 

300.      Hội thề Lũng Nhai / Trần Bạch Đằng c.b ; Nguyễn Khắc Thuần b.s ; Nguyễn Huy họa sĩ. - Tái bản lần thứ 6. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 76 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.31)     959.7022 - M 28501/TN 9911

 

301.      Lịch sử Việt Nam : Tập 11: Từ năm 1951 đến năm 1954 / Nguyễn Văn Nhật c.b, Đỗ Thị Nguyệt Quang, Đinh Quang Hải. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 495 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học     959.704 - M 28966

 

302.      Lịch sử Việt Nam : Tập 12: Từ năm 1954 đến năm 1965 / Trần Đức Cường c.b, Nguyễn Hữu Đạo, Lưu Thị Tuyết Vân. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 538 tr. ; 24 cm     Viện Hàn Lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Sử học     959.7042 - M 28965

 

303.      Lịch sử Việt Nam : Tập 13: Từ năm 1965 đến năm 1975 / Nguyễn Văn Nhật c.b, Đỗ Thị Nguyệt Quang, Đinh Quang Hải. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 586 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học     959.7043 - M 28964

 

304.      Lịch sử Việt Nam : Tập 15: Từ năm 1986 đến năm 2000 / Nguyễn Ngọc Mão c.b, Lê Trung Dũng, Nguyễn Thị Hồng Vân. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 446 tr. ; 24 cm     Viện hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học     959.70442 - M 28962

 

305.      Lịch sử Việt Nam : Tập 9: Từ năm 1930 đến năm 1945 / Tạ Thị Thúy c.b, Nguyễn Ngọc Mão, Võ Kim Cương. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 758 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Sử học     959.7032 - M 28967

 

306.      Nguyễn Lương Bằng tiểu sử / Phạm Hồng Chương c.b, Trần Minh Trưởng, Nguyễn Danh Tiên.... - H. : Chính trị quốc gia, 2015. - 362 tr. ; 21 cm     Cuốn sách tái hiện lại những chặng đường hoạt động cách mạng, công lao to lớn của đồng chí Nguyễn Lương Bằng.     959.704092 - M 28948

 

307.      Nguyễn Trãi / Trần Bạch Đằng c.b ; Nguyễn Khắc Thuần b.s ; Nguyễn Huy Khôi họa sĩ. - Tái bản lần thứ 6. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 100 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.37)     959.7026 - M 28498/TN 9914

 

308.      Nhà bác học Lê Quí Đôn / Trần Bạch Đằng c.b ; Lê Văn Năm b.s ; Tô Hoài Đạt họa sĩ. - Tái bản lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 84 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.48)     959.70272092 - M 28488/TN 9924

 

309.      Nhà Lý suy vong / Trần Bạch Đằng c.b ; Lê Văn Năm b.s ; Nguyễn Quang Vinh họa sĩ. - Tái bản lần thứ 7. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 112 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.20)     959.7023 - M 28507/TN 9905

 

310.      Những cải cách của Trịnh Cương / Trần Bạch Đằng c.b ; Lê Văn Năm b.s ; Tô Hoài Đạt họa sĩ. - Tái bản lần thứ 3. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 76 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.46)     959.7 - M 28490/TN 9922

 

311.      Nước Đại Việt / Trần Bạch Đằng c.b ; Tôn Nữ Quỳnh Trân b.s ; Nguyễn Quang Cảnh họa sĩ. - Tái bản lần thứ 7. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 104 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.16)     959.7023 - M 28509/TN 9902

 

312.      Ông Nghè Ông Cống / Trần Bạch Đằng c.b ; Nguyễn Khắc Thuần b.s ; Nguyễn Quang Cảnh họa sĩ. - Tái bản lần thứ 3. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 100 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.39)     959.70252 - M 28496/TN 9916

 

313.      Phân tranh Nam - Bắc triều và đoạn kết nhà Mạc ở Cao Bằng / Trần Bạch Đằng c.b ; Đinh Văn Liên b.s ; Nguyễn Quang Vinh họa sĩ. - Tái bản lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 80 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.42)     959.70272 - M 28493/TN 9919

 

314.      Quốc sử di biên : Thượng - Trung - Hạ / Phan Thúc Trực ; Nguyễn Thị Oanh, Nguyễn Thị HƯờng, Nguyễn Tô Lan dịch. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 840 tr. ; 24 cm     959.7029 - M 28957

 

315.      Sự tàn bạo của giặc Minh / Trần Bạch Đằng c.b ; Nguyễn Khắc Thuần b.s ; Nguyễn Quang Vinh họa sĩ. - Tái bản lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 96 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.30)     959.7026 - M 28502/TN 9910

 

316.      Thăng Long buổi đầu / Trần Bạch Đằng c.b ; Tôn Nữ Quỳnh Trân b.s ; Nguyễn Trung Tín họa sĩ. - Tái bản lần thứ 8. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 112 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.14)     959.731 - M 28511/TN 9900

 

317.      Thành lập nhà Trần / Trần Bạch Đằng c.b ; Tôn Nữ Quỳnh Trân b.s ; Nguyễn Đức Hòa họa sĩ. - Tái bản lần thứ 11. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 112 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.21)     959.7024 - M 28506/TN 9906

 

318.      Tiếp cận di sản Hán Nôm / Trịnh Khắc Mạnh. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 764 tr. : hình vẽ ; 24 cm     959.7 - M 28959

 

319.      Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp / Hồ Sĩ Vịnh, Lê Ngọc Thắng, Phạm Hồng Chương.... - H. : Nxb. Hà Nội, 2015. - 335 tr. ; 24 cm     Ban Tuyên giáo Thành ủy. Sở Thông tin và truyền thông thành phố Hà Nội     Giới thiệu tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng hệ thống chính trị, phát triển kinh tế xã hội và xây dựng lực lượng vũ trang Thủ đô vững mạnh toàn diện     959.731 - M 28952

 

320.      Vua Lê Đại Hành / Trần Bạch Đằng c.b ; Lê Văn Năm b.s ; Nguyễn Quang Vinh họa sĩ. - Tái bản lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2013. - 104 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.13)     959.7022092 - M 28512/TN 9899

 

321.      Vua Lê Thánh Tông / Trần Bạch Đằng c.b ; Nguyễn Khắc Thuần b.s ; Nguyễn Huy Khôi họa sĩ. - Tái bản lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 100 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.38)     959.70260092 - M 28497/TN 9915

 

322.      Xây đắp nhà Lý / Trần Bạch Đằng c.b ; Tôn Nữ Quỳnh Trân b.s ; Nguyễn Huy Khôi họa sĩ. - Tái bản lần thứ 7. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 112 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.15)     959.7023 - M 28510/TN 9901

 

323.      Ỷ Lan Nguyên Phi / Trần Bạch Đằng c.b ; Tôn Nữ Quỳnh Trân b.s ; Nguyễn Huy Khôi họa sĩ. - Tái bản lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 112 tr. ; 20 cm. - (Lịch sử Việt Nam bằng tranh ; T.17)     959.7023092 - M 28508/TN 9903

 


Tìm sách