Thông báo

Thông báo sách mới năm 2014

Sách mới 2014


 

001 - TRI THỨC

 

01.      500 dữ liệu khoa học về hành tinh trái đất / Miles Kelly ; Đăng Thư dịch. - H. : Nxb. Trẻ, 2013. - 215 tr. ; 30 cm. - (Tủ sách bách khoa tri thức)     Môn loại: 001 - VL 7749

 

02.      Càng hỏi càng thông minh : Dành cho học sinh tiểu học, trung học cơ sở / Thanh Hương, Hoa Cương. - H. : Dân trí, 2014. - 92 tr. ; 24 cm    

Tóm tắt: Giới thiệu những kiến thức phổ thông dành cho học sinh tiểu học, trung học cơ sở qua một số câu hỏi tìm hiểu về con người, thế giới động vật, thực vật, khoa học, địa lí, thiên văn và cuộc sống    

Môn loại: 001 - VL 7871/KC 3118/KC 3119/M 26225/M 26224

 

03.      Những điều lý thú bạn chưa biết = The book of general ignorance / John Lloyd, John Mitchinson ; Mr Bingo minh họa ; Trần Ngọc Hiếu, Nguyễn Thị Bích Nga dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 358 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 001 - TN 8959/TN 8960/M 26319/M 26318

 

070 - TRUYỀN THÔNG HỌC, BÁO CHÍ HỌC VÀ XUẤT BẢN

 

04.      Các nhà xuất bản Việt Nam đương đại / Đinh Xuân Dũng, Ngô Trấn Ái đồng c.b. - H. : Nxb. Giáo dục, 2013. - 415 tr. ; 29 cm    

Tóm tắt: Phác thảo quá trình hình thành và phát triển của hoạt động xuất bản Việt Nam. Giới thiệu về các nhà xuất bản Việt Nam đương đại, định hướng phát triển và những nhiệm vụ chủ yếu của hoạt động xuất bản trong thời kì mới. Đồng thời nêu lên một số văn bản mới của Đảng và Nhà nước về công tác xuất bản.    

Môn loại: 070.509597 - M 25634

 

079 - NGHỀ LÀM BÁO VÀ BÁO CHÍ Ở KHU VỰC ĐỊA LÝ KHÁC

 

05.      Báo chí - Dưới góc nhìn thực tiễn / Nguyễn Thế Kỷ. - H. : Thông tin và truyền thông, 2013. - 321 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách bao gồm 2 phần: Phần 1: Báo chí - Những góc nhìn khắc họa bức tranh toàn cảnh nền báo chí nước nhà; những vấn đề then chốt trong công tác lãnh đạo, quản lý báo chí... Phần 2: Những câu chuyện văn hóa là những ghi chép, những cảm xúc chân thành, đằm thắm về đất nước, về con người, vùng đất để lại những kỷ niệm khó quên...    

Môn loại: 079 - M 26177/M 26176/VL 7791/KC 3101

 

100 - TRIẾT HỌC

 

06.      Triết học với bạn và cuộc sống : Sách tham khảo với những hiểu biết bổ ích và lý thú về Triết học / Lê Tiến Dũng b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 323 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 100 - VL 7588

 

109 - LỊCH SỬ VÀ LOÀI NGƯỜI NÓI CHUNG CỦA TRIẾT HỌC

 

07.      Những nhà tư tưởng lớn của nhân loại / Mai Hương b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 182 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách nêu rõ cuộc đời sự nghiệp của những nhà tư tưởng lớn của nhân loại như Hồ Chí Minh, Trang Tử, Mạnh Tử, Khổng Tử, Lão tử .......     Môn loại: 109.2 - KC 3160/KC 3161/M 26269/VL 7897

 

133 - ĐỀ TÀI CỤ THỆ VỀ CẬN TÂM LÝ VÀ THUYẾT HUYỀN BÍ

 

08.      Bí mật so duyên lục thập hoa giáp : So tuổi vợ chống / Trần Sinh, DSC tổng hợp, b.s. - Thanh Hóa : Nxb.Thanh Hoá, 2014. - 488 tr. ; 21 cm. - (Bí mật văn hóa phương Đông)    

Môn loại: 133 - M 26516/M 26549/VL 7956

 

09.      Nền văn minh Việt cổ / Hoàng Tuấn b.s. - H. : Văn học, 2013. - 295 tr. ; 27 cm    

Môn loại: 133 - M 25562/M 25561/VL 7510/VL 7756

 

10.      Sách số coi tuổi làm nhà và dựng vợ gả chồng / Lỗ Công Lương. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2014. - 111 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản về quy luật, tính chất của Âm Dương, Ngũ hành, Thiên can, Địa chi; cách chọn tuổi kết hôn dựa vào cung mệnh của mỗi người để có cuộc sống hạnh phúc và tránh được những tai ương; cách chọn tuổi làm nhà theo cửu trạch, tránh Hoang Ốc, Kim Lâu, Tam Tai để phùng cát tránh hung.    

Môn loại: 133 - M 26437/M 26436/VL 7948

 

11.      Tử vi tướng pháp / Thúy Hồng. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 143 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 133 - M 26434/M 26435/VL 7949

 

12.      Tự xem bát tự / Lý Cư Minh. - Gia Lai : Nxb. Hồng Bàng, 2012. - 223 tr. ; 24 cm. - (Đồ giải)    

Tóm tắt: Giới thiệu một cách định nghĩa hoàn toàn mới về thiên can địa chi và phương pháp vận dụng ngũ hành để cải vận     

Môn loại: 133 - VL 7924/M 26500/M 26499

 

13.      Tự xem đời mình qua 4 chữ vàng / Trần Khang Ninh. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2014. - 152 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 133 - M 25971/M 25970/VL 7704/KC 2929/KC 2930

 

133.5 - CHIÊM TINH HỌC

 

14.      Sách số diễn cầm tam thế diễn nghĩa / Nghiêm Mã Thiên. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2014. - 351 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp những kiến thức về cách tính giờ theo Can chi; xem giờ sinh của trẻ có phạm vào giờ xấu không; cách xem ngày tốt, xấu; xem tuổi nam nữ trước khi kết hôn; xem tuổi vợ chồng theo bản mệnh hợp, khắc....     Môn loại: 133.5 - M 26431/M 26430/VL 7951

 

153.9 - TRÍ THÔNG MINH VÀ NĂNG KHIẾU

 

15.      Đắc nhân tâm - Thuật đắc nhân tâm dụng nhân = How to win friends & influence people / Dale Carnegie. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2013. - 298 tr.;21 cm    

Môn loại: 153.6 - KC 2869/KC 2870/M 25943/M 25942/VL 7718

 

16.      Càng nghĩ càng thông minh : Dành cho học sinh tiểu học, trung học cơ sở / Thu Hiên, Hồng Thanh b. s.. - H. : Dân trí, 2014. - 129 tr. ; 24 cm     Tóm tắt: Giới thiệu những câu chuyện nhỏ, nhằm giúp các em kiểm tra trí thông minh, khả năng phán đoán, quan sát, suy luận    

Môn loại: 153.9 - VL 7872/KC 3116/KC 3117/M 26227/M 26226

 

 

155.3 - TÂM LÝ HỌC TÌNH DỤC VÀ TÂM LÝ HỌC GIỚI TÍNH

 

17.      Bí kíp thoát phận FA / Trung Giang, Thu Hồng b.s. - H. : Dân trí, 2014. - 148 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 155.3 - M 26232/M 26233/Vv 4725/KC 3289/KC 3290

 

18.      Nghệ thuật ứng xử trong tình yêu / Viên Chi b. s.. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 208 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách tâm lý bạn trai - bạn gái)    

Môn loại: 155.3 - VL 7979/M 26600/M 26599/KC 3474/KC 3475

 

158 - TÂM LÝ HỌC ỨNG DỤNG

 

19.      Cha vẫn mãi luôn bên con / Tùng Lâm, Bảo Ngọc, Hoài Thanh, Lê Minh tuyển chọn và b.s. - H. : Văn học, 2013. - 123 tr. ; 21 cm. - (Giá trị sống)     Môn loại: 158 - M 26251/M 26250/KC 3275/VL 7877

 

20.      Chắp cánh ước mơ / Tùng Lâm, Bảo Ngọc, Hoài Thanh, Lê Minh tuyển chọn, b.s. - H. : Văn học, 2014. - 135 tr. ; 21 cm. - (Giá trị sống)    

Môn loại: 158 - VL 7875/M 26257/M 26256/KC 3280/KC 3279

 

21.      Chúng ta tạo nên số phận / Tùng Lâm, Bảo Ngọc, Hoài Thanh, Lê Minh tuyển chọn, b.s. - H. : Văn học, 2013. - 123 tr. ; 21 cm. - (Giá trị sống)     Môn loại: 158 - M 26247/M 26246/VL 7880/KC 3272/KC 3273

 

22.      Công việc = Hạnh phúc : Những kỹ năng để hạnh phúc trong cuộc sống hiện đại / Nguyễn Hữu Thăng b.s. - H. : Phụ nữ, 2014. - 241 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách: Tâm lý kỹ năng sống)    

Tóm tắt: Giới thiệu những kĩ năng giúp bạn gặt hái được những thành công và luôn thấy thoải mái, hạnh phúc trong công việc từ việc yêu thích, đam mê, khơi nguồn cảm hứng trong công việc, thái độ với công việc, xây dựng môi trường làm việc thân thiện ... cho tới việc học cách sống chung với sức ép      Môn loại: 158 - KC 3212/KC 3211/KC 3472/KC 3473/VL 7957/M 26552/

M 26553

 

23.      Đạo gia đình / Dương Ái Thu, Nguyễn Kim Hành b. s.. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 332 tr. ; 21 cm. - (Trí tuệ người xưa)    

Môn loại: 158 - VL 7980/M 26602/M 26601/KC 3454/KC 3455

 

24.      Mình không phải kẻ hèn nhát : Chuyện đặc sắc về lòng dũng cảm / Kim Dung b.s. - H. : Dân trí, 2014. - 219 ; 21 cm. - (Tủ sách đạo đức)    

Tóm tắt: Cuốn sách giúp các bậc cha mẹ rèn luyện con cái của mình về lòng dũng cảm với những câu chuyện xúc động như những dòng suối nhỏ ngấm dần vào trong tâm hồn trẻ, hun đúc đức tính dũng cảm của trẻ trong suốt quá trình trưởng thành.    

Môn loại: 158 - KC 3072/KC 3073/M 26241/M 26240/VL 7882

 

25.      Năm mươi tư lá bài cuộc đời / Nguyễn Thu Hải My b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2012. - 284 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Tập hợp những triết lí về cuộc sống giúp con người hoàn thiện bản thân, sống tích cực hơn để đạt được thành công     

Môn loại: 158 - KC 3458/KC 3459/VL 7960/M 26556/M 26555

 

26.      Quà tặng từ trái tim / Tùng Lâm, Bảo Ngọc, Hoài Thanh, Lê Minh tuyển chọn và b.s. - H. : Văn học, 2013. - 127 tr. ; 21 cm. - (Giá trị sống)     Môn loại: 158 - M 26239/M 26238/VL 7884/KC 3255

 

27.      Sự nhiệm mầu của lòng yêu thương / Tùng Lâm, Bảo Ngọc, Hoài Thanh, Lê Minh tuyển chọn, b.s. - H. : Văn học, 2013. - 123 tr. ; 21 cm. - (Giá trị sống)    

Môn loại: 158 - M 26255/M 26254/KC 3278/VL 7879

 

28.      Tương lai bắt đầu từ hôm nay / Tùng Lâm, Bảo Ngọc, Hoài Thanh, Lê Minh tuyển chọn, b.s. - H. : Văn học, 2013. - 103 tr. ; 21 cm. - (Giá trị sống)     Môn loại: 158 - M 26253/M 26252/VL 7878/KC 3276/KC 3277

 

29.      Vòng tay của mẹ / Tùng Lâm, Bảo Ngọc, Hoài Thanh, Lê Minh. - H. : Văn học, 2013. - 123 tr. ; 21 cm. - (Giá trị sống)    

Môn loại: 158 - VL 7876/M 26249/M 26248/KC 3274

 

158.1 - PHÂN TÍCH VÀ HOÀN THIỆN NHÂN CÁCH

 

30.      10 giải pháp loại bỏ lo âu : Bí quyết thanh thản tâm trí, thư giãn cơ thể và cải thiện cuộc sống / Pamela S.Wiegartz, Kevin L. Gyoerkoe ; Bùi Quang Khải dịch. - H. : Từ điển bách khoa, 2014. - 175 tr. ; 21 cm. - (Tâm lý - Giáo dục)    

Tóm tắt: Cuốn sách là những bí quyết giúp bạn thanh thản tâm trí, thư giãn cơ thể và cải thiện cuộc sống như giáo dục về tâm lý, hướng dẫn cách xử trí khi có những biểu hiện của lo âu, hoảng sợ như tập thư giãn, hít thở sâu...    

Môn loại: 158.1 - KC 3398/KC 3399/M 26429/M 26428/VL 7952

 

31.      Kẻ thù của trái tim / Andy Stanley ; Thành Khang, Như Quỳnh dịch. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 206 tr. ; 21 cm. - (Tâm lý - Giáo dục)    

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 4 phần, cung cấp cho bạn những phương pháp có thể áp dụng cho việc chữa lành tâm hồn. Tác giả đưa ra lời khuyên mạnh mẽ và thực tế để giúp ta giành chiến thắng trong trận chiến với những cảm xúc tiêu cực. Đây là cuốn sách tuyệt vời dành cho bất cứ ai tin vào Phúc âm của đời sống.    

Môn loại: 158.1 - KC 3400/M 26477/M 26476/VL 7943

 

158.2 - QUAN HỆ GIỮA NGƯỜI VỚI NGƯỜI

 

32.      Bài học lớn về xử thế / Nguyễn Ngọc, Trà My b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 187 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách đề cập đến những tấm gương, bài học kinh nghiệm, từ những câu chuyện của các nhà bác học, danh nhân trên thế giới cho đến những hành động cụ thể, tốt đẹp của những người bình thường xung quanh chúng ta.     Môn loại: 158.2 - M 25997/M 25996

 

33.      Đắc nhân tâm - Bí quyết trở thành nhân viên xuất sắc / Evans Tony. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 159 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 158.2 - M 25959/M 25958/VL 7710/KC 2895/KC 2896

 

34.      Đắc nhân tâm - Đối nhân xử thế / Nguyễn Lê Khanh. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 159 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách chỉ dẫn cách ứng xử trong từng mối quan hệ thuộc phạm vi gia đình như: mối quan hệ vợ chồng, mối quna hệ giữa cha mẹ và con cái; giữa mẹ chồng nàng dâu... và các mối quan hệ khác như trong tình yêu, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp.    

Môn loại: 158.2 - M 25955/M 25954/KC 2856/KC 2855/VL 7711

 

35.      Đắc nhân tâm - Trong giao tiếp và ứng xử / James Nicole. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 151 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Trình bày một số kiến thức cơ bản và các kỹ năng trong giao tiếp ứng xử. Hướng dẫn nghệ thuật giao tiếp và ứng xử mọi lúc, mọi nơi đạt hiệu quả cao     

Môn loại: 158.2 - M 25961/M 25960/KC 2861/KC 2862/VL 7717

 

36.      Đắc nhân tâm - Ứng xử nơi công sở / Evans Tony. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 159 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Trình bày một số điều cần biết về văn hoá công sở, các kỹ năng ứng xử trong quan hệ với cấp trên, cấp dưới, đồng nghiệp và các mối quan hệ tình cảm nơi công sở    

Môn loại: 158.2 - KC 2857/KC 2858/M 25957/M 25956/VL 7712

 

37.      Thuyết phục quyền năng : Sử dụng sức mạnh thôi miên để thành công trong cuộc sống, tình cảm và công việc / David R. Barron, Danek S.Kaus ; Trầm Hương, Cẩm Tú dịch. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 160 tr. ; 21 cm     Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp những công cụ giúp biến giấc mơ của bạn thành hiện thực và giúp cho bạn rất nhiều những kỹ năng thuyết phục tài tình nhất từ trước đến nay    

Môn loại: 158.2 - KC 3425/KC 3426/VL 7969/M 26568/M 26567

 

170 - ĐẠO ĐỨC HỌC (TRIẾT HỌC VỀ LUÂN LÝ)

 

38.      Bài học lớn về đạo đức / Nguyễn Ngọc, Trà My b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 183 tr. ; 21 cm. - (Giá trị sống )    

Tóm tắt: Cuốn sách đề cập đến những tấm gương, bài học kinh nghiệm, từ những câu chuyện của các nhà bác học, danh nhân trên thế giới cho đến những hành động cụ thể, tốt đẹp của những người bình thường xung quanh chúng ta.     Môn loại: 170 - KC 3071/KC 3070/M 25994/M 25995

 

39.      Những câu chuyện về đạo làm người / Đinh Thái An b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 195 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách: Giá trị sống)    

Môn loại: 170 - M 25992/M 25993/KC 3136/KC 3137

 

40.      Những tấm gương bình dị mà cao quý trong học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. - H. : Chính trị quốc gia, 2014. - 295 tr. ; 24 cm     Ban Tuyên giáo Trung ương    

Tóm tắt: Tập hợp một số chỉ thị, nghị quyết, kế hoạch về học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ chí Minh. Giới thiệu các tấm gương tập thể, cá nhân điển hình trong các lĩnh vực xây dựng và phát triển kinh tế, văn hoá - xã hội, xây dựng Đảng, an ninh - quốc phòng trong phong trào học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ chí Minh    

Môn loại: 170 - VL 7772

 

41.      Những tấm gương tiêu biểu của thời đại Hồ Chí Minh : Hưởng ứng cuộc vận động sáng tác "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh" / Đỗ Sâm. - H. : Thông tin và truyền thông, 2013. - 250 tr. ; 21 cm     Môn loại: 170 - M 26170/M 26169/VL 7793/KC 3102

 

177 - ĐẠO ĐỨC TRONG QUAN HỆ XÃ HỘI

 

42.      Công dung ngôn hạnh phụ nữ Việt Nam xưa và nay / Lê Thị Bừng c.b, Nguyễn Thị Vân Hương, Hoàng Thanh Thúy b.s. - In lần thứ 3. - H. : Thanh Niên, 2013. - 210 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 177.082 - KC 3463/KC 3462/VL 7958/M 26551/M 26550

 

43.      Hãy nói bạn có thể : Chuyện đặc sắc về lòng tự tin / Mai Hương b. s.. - H. : Dân trí, 2014. - 228 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách đạo đức)    

Tóm tắt: Chia sẻ về việc rèn luyện lòng tự tin cho mỗi con người thông qua những câu chuyện kể.    

Môn loại: 177 - VL 7883/M 26243/M 26242/KC 3287/KC 3288

 

44.      Người bạn đích thực : Chuyện đặc sắc về tình bạn / Vân Phong b. s.. - H. : Dân trí, 2014. - 206 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách đạo đức)    

Tóm tắt: Chia sẻ những tình cảm chân thật và xúc động về tình bạn đẹp qua những câu chuyện kể    

Môn loại: 177 - VL 7868/M 26192/M 26193/KC 3265/KC 3264

 

45.      Vòng tay nối những vòng tay : Chuyện đặc sắc về lòng bao dung / Mai Hương  b.s. - H. : Dân trí, 2014. - 197 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách đạo đức)     Môn loại: 177 - KC 3126/KC 3127/VL 7869/M 26190/M 26191

 

181 - TRIẾT HỌC PHƯƠNG ĐÔNG

 

46.      Tinh hoa văn hóa cổ đại / Thanh Liêm b.s.. - H. : Thanh Niên, 2013. - 467 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 181 - VL 7967/M 26554

 

270 - LỊCH SỬ ĐỊA LÝ, CON NGƯỜI LIÊN QUAN ĐẾN THIÊN CHÚA GIÁO

 

47.      Who? Martin Luther King / Ahn, Hyungmo lời ; Studio Chung Bi tranh ; Cao Thị Hải Bắc dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 180 tr. ; 21 cm. - (Chuyện kể về danh nhân thế giới)    

Môn loại: 270.092 - M 26321/M 26320

 

294.3 - PHẬT GIÁO

 

48.      Con đường tiếp cận lịch sử / Trần Lâm Biền. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 480 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 294.3 - M 25607/VL 7584

 

49.      Giá trị nghệ thuật tượng thờ thế kỷ XVII trong chùa Việt ở Bắc Bộ / Triệu Thế Việt. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 299 tr. ; 24 cm     

Môn loại: 294.3 - VL 7570/M 25608

 

50.      Lên chùa lễ Phật những điều nên biết / Tuệ Quang. - H. : Lao động, 2013. - 239 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 294.3 - M 25969/M 25968/VL 7705/KC 2925/KC 2926

 

3 - TRÒ CHƠI VÀ TRÒ GIẢI TRÍ TRONG NHÀ

 

51.      Hái lượm và săn bắt của người dân Khánh Hòa xưa / Ngô Văn Ban, Võ Triều Dương. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 415 t r. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Trình bày những nét đẹp văn hoá của đồng bào tỉnh Khánh Hòa xưa qua nghề hái lượm và nghề săn bắn. Giới thiệu một số câu chuyện dân gian và những lễ cúng, tục lệ về nghề săn của người dân Khánh Hòa xưa.    

Môn loại: 309.0959756 - VL 7618

 

302 - TƯƠNG TÁC XÃ HỘI

 

52.      Gương mặt trẻ Việt Nam tiêu biểu (2010- 2012). - H. : Thanh Niên, 2013. - 355 tr. ; 19 cm    

Tóm tắt: Giới thiệu 30 gương mặt tiêu biểu của tuổi trẻ Việt Nam đạt thành tích xuất sắc trên các lĩnh vực: học tập, nghiên cứu khoa học, hoạt động xã hội, an ninh quốc phòng, văn hóa thể thao và được Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh khen tặng.    

Môn loại: 302.09597 - Vv 4712

 

53.      Gương mặt trẻ Việt Nam tiêu biểu (2010-2012). - H. : Thanh Niên, 2013. - 355 tr. ; 19 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp 30 gương mặt tiêu biểu của tuổi trẻ Việt Nam được Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trao tặng.    

Môn loại: 302.09597 - M 26027

 

305.5 - GIAI CẤP XÃ HỘI

 

54.      Vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đội tiền phong là Đảng Cộng sản Việt Nam trong thời kỳ đổi mới / Bùi Đình Bôn c.b. - H. : Lao động, 2013. - 239 tr. ; 19 cm    

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách gồm 3 chương: Chương I: Những vấn đề lý luận và thực tiến đặt ra xung quannh vài trò lãnh đạo của giai cấp công nhân. Chương II: Vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kỳ đổi mới. Chương III: Những giải pháp để củng cố, phát huy vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kỳ đổi mới.    

Môn loại:305.509597 - M 26021/M 26020/KC 3190/KC 3191

 

305.8 - NHÓM SẮC TỘC VÀ DÂN TỘC

 

55.      Bức tranh văn hóa tộc người Cơ Tu / Trần Tấn Vịnh. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 121 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 305.89593 - VL 7473

 

56.      Khảo sát văn hóa truyền thống Mường Đủ / Trần Thị Liên c.b, Nguyễn Hữu Kiên. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 175 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 305.895924 - VL 7463

 

57.      Mỹ thuật nhiếp ảnh dân tộc và miền núi đầu thế kỷ XXI / Nông Quốc Bình, Trần Thái, Mã Thế Anh tuyển chọn. - H. : Văn hoá dân tộc, 2013. - 179 tr. ; 24 cm     Hội văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam    

Môn loại: 305.8959 - VL 7671/M 25686/M 25687

 

58.      Người Pà Thẻn ở Việt Nam = The Pà Thẻn in Viet Nam / Vũ Quốc Khánh c.b, Hoàng Thanh Lịch, Trần Bình viết lời, Nguyễn Xuân Hồng dịch, Mapherson Pridgen hiệu đính. - H. : Nxb. Thông Tấn, 2013. - 184 tr. ; 20 cm    

Môn loại: 305.895974 - VL 7669/M 25681

 

59.      Những phong tục tập quán của dân tộc Chăm / Ka Sô Liễng. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 146 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     Tóm tắt: Đôi nét về đời sống văn hoá dân tộc Chăm tỉnh Phú Yên. Giới thiệu khái quát về phong tục tập quán của dân tộc Chăm: cuộc sống và nghệ thuật, mừng cơm lúa mới, lễ cưới, tục ma chay, lễ hội xây cột con trâu, ché...     

Môn loại: 305.899 - VL 7479

 

60.      Văn hóa các dân tộc Việt Nam. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 447 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 305.8009597 - M 25610/VL 7557

 

306 - VĂN HOÁ VÀ THỂ CHẤT

 

61.      Bạo lực gia đình ở Việt Nam và giải pháp phòng, chống : Phân tích số liệu điều tra năm 2012 / Trần Tuyết Ánh c.b, Nguyễn Hữu Minh, Hoa Hữu Vân. - H. : Lao động, 2013. - 306 tr. ; 21 cm     Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch    

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lí luận cơ bản về bạo lực gia đình ở Việt Nam. Phân tích thực trạng, nguyên nhân, xu hướng của bạo lực gia đình; nhận thức, thái độ của người dân cũng như hiệu quả của các hình thức truyền thông và biện pháp xử lý của chính quyền về bạo lực gia đình. Đề xuất một số nhóm giải pháp chung và giải pháp mang tính đột phá nhằm phòng, chống bạo lực gia đình ở Việt Nam hiện nay     

Môn loại: 306.09597 - M 26168/M 26167/VL 7795

 

62.      Gia đình văn hóa tiêu biểu xuất sắc tỉnh Hưng Yên (2001 - 2006). - Hưng Yên, 2007. - 224 tr. ; 21 cm     Sở Văn hóa - Thông tin Hưng Yên     Tóm tắt: Cuốn sách nêu những thành tích nổi bật của 175 gia đình văn hóa tiêu biểu xuất sắc được cộng đồng dân cư ở các địa phương suy tôn đi dự Hội nghị biểu dương GĐVH tiêu biểu xuất sắc của tỉnh    

Môn loại: 306 - VL 7551

 

63.      Kỷ yếu hội nghị triển khai công tác văn hóa - thông tin năm 2007. - H. : Nxb. Hà Nội, 2007. - 375 tr. ; 26 cm     Bộ Văn hóa - Thông tin    

Tóm tắt: Tổng kết công tác văn hóa thông tin năm 2006, phương hướng nhiệm vụ năm 2007. Tổng kết công tác của các vụ, cục năm 2006    

Môn loại: 306.09597 - VL 7573

 

64.      Kỷ yếu hội nghị triển khai công tác văn hóa, thể thoa và du lịch năm 2010. - H. : Nxb. Hà Nội, 2010. - 199 tr. ; 26 cm     Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch    

Môn loại: 306.09597 - M 25606/VL 7571

 

65.      Văn hóa xã hội thời công nghiệp hóa, hiện đại hóa / Hồ Bá Thâm. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 326 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 306.09597 - M 25612/VL 7556

 

306.8 - HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

 

66.      Almanac tình yêu / Dã Thảo b.s. - H. : Dân trí, 2014. - 467 tr. ; 24 cm     Tóm tắt: Cuốn sách giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát về tình yêu dưới nhiều góc độ trong các giai đoạn phát triển của lịch sử nhân loại   

Môn loại: 306.8 - M 26080/VL 7769

 

67.      Đắc nhân tâm - Ứng xử trong gia đình / Thanh Tâm. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 159 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cung cấp những kỹ năng cơ bản về nghệ thuật ứng xử trong gia đình như: Ứng xử giữa con dâu với mẹ chồng, xây dựng mối quan hệ thân thiện với anh em nhà chồng, ứng xử giữa vợ chồng với nhau, ứng xử giữa cha mẹ với con cái...     

Môn loại: 306.87 - M 25966/M 25967/KC 2867/KC 2868/VL 7714

 

320.1 - NHÀ NƯỚC

 

68.      Chủ quyền quốc gia Việt Nam tại hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa qua tư liệu Việt Nam và nước ngoài / Trương Minh Dục. - H. : Thông tin và truyền thông, 2014. - 343 tr. ; 24 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 4 chương giới thiệu về 2 quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa trước thế kỷ XV; từ thời Hậu Lê - thế kỷ XV đến năm 1975 và các tư liệu của nước ngoài;     

Môn loại: 320.109597 - VL 7925/M 26498

 

69.      Giới thiệu về biển, đảo Việt Nam / Hà Nguyễn. - Tái bản có chỉnh sửa. - H. : Thông tin và truyền thông, 2013. - 103 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 320.109597 - M 26439/M 26438/VL 7947

 

70.      Ký ức lịch sử hải chiến Trường Sa những người con bất tử / Nguyễn Đức Cường, Phạm Lan Hương, Nguyễn Thị Nguyên. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 407 tr. ; 27 cm    

Môn loại: 320.109597 - VL 7209/M 26507

 

71.      Kỷ yếu Hoàng Sa / Đặng Công Ngữ c.b. - Tái bản có chỉnh sửa, bổ sung. - H. : Thông tin và truyền thông, 2014. - 258 tr. ; 24 cm     UBND Thành phố Đà Nẵng. UBND huyện Hoàng Sa    

Môn loại: 320.109597 - VL 7770/VL 7771/M 26166/M 26165

 

320.5 - HỆ TƯ TƯỞNG CHÍNH TRỊ

 

72.      Quyền lực tri thức trong tư tưởng chính trị của Alvin Toffler / Ông Văn Nam c.b, Lý Hoàng Ánh. - H. : Chính trị quốc gia, 2013. - 271 tr. ; 21 cm     Tóm tắt: Giới thiệu những điều kiện và tiền đề hình thành tư tưởng về quyền lực tri thức của Alvin Toffler. Trình bày nội dung cơ bản trong tư tưởng Alvin Toffler về tri thức và quyền lực tri thức cùng ý nghĩa và những vấn đề đặt ra từ tư tưởng Alvin Toffler về quyền lực tri thức đối với việc phát huy nguồn lực trí tuệ ở Việt Nam hiện nay     

Môn loại: 320.5 - VL 7558

 

324.2 - ĐẢNG PHÁI CHÍNH TRỊ

 

73.      Chủ tịch Hồ Chí Minh nói về các tổ chức, đoàn thể chính trị - xã hội / Nhóm Trí Thức Việt tuyển chọn. - H. : Lao động, 2014. - 250 tr. ; 21 cm     Môn loại: 324.2597 - VL 7888/M 26207/M 26206/KC 3122/KC 3123

 

74.      Chuyên đề nghiên cứu Nghị quyết Đại hội X của Đảng : Dùng cho cán bộ chủ chốt và báo cáo viên. - H. : Chính trị quốc gia, 2006. - 307 tr. ; 19 cm     Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương    

Môn loại: 324.2597071 - Vv 4662

 

75.      Công tác kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật trong Đảng : Tài liệu tập huấn nghiệp vụ / B. s. Nguyễn Thị Doan, Lê Văn Giảng, Đỗ Hữu Chu... ;. - H. : Nxb. Hà Nội, 2007. - 484 tr. ; 19 cm     Ủy ban kiểm tra Trung Ương     Tóm tắt: Phản ánh công tác kiểm tra, giám sát trong Đảng. Thẩm quyền thi hành kỷ luật của chi bộ, xây dựng văn hoá kiểm tra và ứng dụng tin học vào công tác kiểm tra, giám sát kỷ luật Đảng,..    

Môn loại: 324.2597071 - Vv 4701

 

76.      Đảng Cộng sản Việt Nam 70 năm xây dựng và trưởng thành / Lê Khả Phiêu. - H. : Chính trị quốc gia, 2000. - 35 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 324.25970709 - Vv 4649

 

77.      Hướng dẫn nghiệp vụ công tác tổ chức xây dựng Đảng trong quân đội nhân dân Việt Nam : Lưu hành nội bộ. - H. : Quân đội nhân dân, 1999. - 90 tr. ; 19 cm     Tổng cục chính trị. Cục tổ chức    

Môn loại: 324.2597071 - Vv 4652

 

78.      Hướng dẫn thực hiện các quy định về công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đoàn / Nguyễn Quang Trường, Phạm Xuân Đảng, Trần Trọng Đại. - H. : Thanh Niên, 2013. - 430 tr. ; 19 cm     Ủy ban kiểm tra Trung ương Đoàn    

Môn loại: 324.2597 - M 26017/M 26016/KC 3200/KC 3199

 

79.      Hướng dẫn thực hiện các quy định về công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đoàn. - H. : Thanh Niên, 2013. - 429 tr. ; 19 cm     Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đoàn    

Tóm tắt: Bao gồm kiến thức nghiệp vụ về công tác kiểm tra, giám sát của Đoàn do Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ X thông qua ; hướng dẫn thực hiện điều lệ Đoàn do Ban thường vụ TW Đoàn ban hành.   

Môn loại: 324.2597 - Vv 4709

 

80.      Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XVIII Đảng cộng sản Trung Quốc : Sách tham khảo nội bộ. - H. : Chính trị quốc gia, 2013. - 258 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 324.2591 - Vv 4705

 

81.      Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh trong tình hình mới - Kinh nghiệm Trung Quốc, kinh nghiệm Việt Nam / Lưu Kỳ Bảo, Đinh Thế Huynh, Tạ Ngọc Tấn.... - H. : Chính trị quốc gia, 2013. - 391 tr. ; 21 cm     Hội đồng lý luận Trung ương    

Tóm tắt: Trao đổi kinh nghiệm công tác xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh, phòng chống tham nhũng và giới thiệu các quan điểm, chủ trương, chính sách, những cách làm tốt, những bài học kinh nghiệm của Trung Quốc và Việt Nam     

Môn loại: 324.2597071 - VL 7729

 

327 - QUAN HỆ QUỐC TẾ

 

82.      Hồ Liên - Hoàng Bích Sơn - Nhà ngoại giao đất Việt / Phạm Thị Xuân Khải, Hồ Thị Thu Hà b.s. - H. : Chính trị quốc gia, 2014. - 343 tr. ; 21 cm     Tóm tắt: Cuốn sách gồm 5 phần là những trang kỷ niệm được ghi đậm trong kí ức của đồng chí, đồng nghiệp , bạn bè và những người thân trong gia đình đồng chí Hồ Liên - Hoàng Bích Sơn - một cán bộ lãnh đạo tài năng mẫu mực, một Nhà ngoại giao bản lĩnh đất Việt.    

Môn loại: 327.597 - VL 7687

 

83.      Một số nội dung về vấn đề biên giới và kết quả công tác phân giới, cắm mộc biên giới trên đất liền Việt Nam -Trung Quốc.. - H. : Nxb. Hà Nội, 2009. - 36 tr. ; 19 cm     Trung tâm thông tin công tác tuyên giáo    

Môn loại: 327.597051 - Vv 4704

 

327.1 - CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI VÀ ĐỀ TÀI CỤ THỂ TRONG QUAN HỆ QUỐC TẾ

 

84.      Dấu ấn Việt Nam trên Biển Đông / Trần Công Trực c.b. - H. : Thông tin và truyền thông, 2014. - 424 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 327.1 - M 26528/VL 7933

 

330.9 - TÌNH HÌNH VÀ HOÀN CẢNH KINH THẾ

 

85.      Giới thiệu thị trường Nam Á. - H. : Nxb. Công Thương, 2013. - 217 tr. ; 21 cm     Bộ Công thương. Vụ thị trường Châu Phi, Tây Á, Nam Á    

Môn loại: 330.954 - VL 7719

 

86.      Giới thiệu thị trường Thổ Nhĩ Kỳ. - H. : Nxb. Công Thương, 2013. - 199 tr. ; 21 cm     Bộ Công thương. Vụ thị trường Châu Phi, Tây Á, Nam Á     Tóm tắt: Tổng quan Cộng hoà Thổ Nhĩ Kỳ. Chính sách thương mại, hoạt động ngoại thương và đầu tư cùng một số ngành hàng chủ lực của quốc gia này. Quan hệ hợp tác kinh tế - thương mại giữa Việt Nam -Thổ Nhĩ Kỳ và những điều cần biết trong kinh doanh với thị trường Thổ Nhĩ Kỳ     

Môn loại: 330.956.1 - VL 7731

 

331.1 - LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG THỊ TRƯỜNG

 

87.      Xây dựng đội ngũ công nhân lao động than - khoáng sản Việt Nam đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa hiện đại hóa / Lê Thanh Hà c.b. - H. : Lao động, 2013. - 272 tr. ; 19 cm    

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách nêu rõ thực trạng công nhân, lao động than - khoáng sản Việ Nam; đề xuất các giải pháp đảm bảo việc làm, cải thiện điều kiện làm việc; nâng cao đời sống, trình độ học vấn, nghề nghiệp; đảm bảo an sinh xã hội cho CNLĐ than - khoáng sản Việt Nam.    

Môn loại: 331.11 - M 26023/M 26022/Vv 4713/KC 3193/KC 3194

 

331.8 - CÔNG ĐOÀN, THƯƠNG LƯỢNG VÀ TRANH CHẤP GIỮA NGƯỜI LAO ĐỘNG VÀ GIỚI CHỦ

 

88.      Giải pháp gắn kết đào tạo sử dụng lao động sau đào tạo nghề tại các trường dạy nghề thuộc hệ thống công đoàn / Vũ Quang Thọ, Vũ Thị Loan đồng c.b. - H. : Lao động, 2013. - 211 tr. ; 19 cm     Viện Công nhân - Công đoàn    

Tóm tắt: Trình bày những nghiên cứu đề xuất các giải pháp tăng cường gắn kết giữa đào tạo với sử dụng lao động sau đào tạo tại các trường nghề thuộc hệ thống công đoàn...    

Môn loại: 331.88 - M 26031/M 26030/Vv 4710/KC 3198

 

89.      Tổ chức và hoạt động công đoàn trong tập đoàn kinh tế ở Việt Nam hiện nay : Sách tham khảo / Lê Thanh Hà c.b. - H. : Lao động, 2013. - 208 tr. ; 19 cm    

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách đã đề cập đến cơ sở lý luận và thực tiễn để xác định mô hình tổ chức và hoạt động  công đoàn trong công ty mẹ, công ty con và tập đoàn; phân tích thực trạng tổ chức, hoạt động công đoàn trong một số công ty mẹ, công ty con và tập đoàn kinh tế Việt Nam hiện nay....   

Môn loại: 331.88 - M 26019/M 26018/KC 3188/KC 3189

 

90.      Tổ chức và hoạt động công đoàn trong tập đoàn kinh tế ở Việt Nam hiện nay : Sách tham khảo / Lê Thanh Hà. - H. : Lao động, 2013. - 208 tr. ; 19 cm    

Tóm tắt: Đề cập đến cơ sở lý luận và thực tiễn, thực trạng, đề xuất hô hình tổ chức và nội dung hoạt động công đoàn ở các công ty, tổng công ty, tập đoàn sản xuất.    

Môn loại: 331.88 - Vv 4716

 

333.7 - ĐẤT ĐAI, KHU VỰC GIẢI TRÍ VÀ KHU VỰC HOANG DÃ, NĂNG LƯỢNG

 

91.      Năng lượng và môi trường ở Việt Nam / Lý Ngọc Minh, Lý Minh Nhật. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2013. - 200 tr. ; 27 cm    

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách cung cấp một số kiến thức cơ bản về năng lượng (năng lượng truyền thống, năng lượng mới và tái tạo) và môi trường như: các nguồn năng lượng, các thành phần môi trường; một số công nghệ khai thác, chế biến và sử dụng năng lượng đã, đang và sẽ triển khai trên thế giới cũng như Việt Nam. Đề cập tới tác động của các hoạt động khai thác, sản xuất, chế biến và sử dụng năng lượng tới môi trường và con người...   

Môn loại: 333.709597 - M 25676/M 25675/VL 7664

 

92.      Sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường để phát triển bền vững ở Việt Nam / Nguyễn Đức Khiển. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2013. - 140 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 333.709597 - M 25652/M 25651/M 25650/VL 7647/KC 2832/

KC 2833

 

335.434 - HỒ CHÍ MINH

 

93.      Phát huy chủ nghĩa yêu nước Hồ Chí Minh trong thời kỳ hội nhập quốc tế / Bùi Đình Phong c.b. - H. : Lao động, 2013. - 299 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 335.4346 - M 26026/M 26025/M 26024/Vv 4714/KC 3192

 

340.5 - HỆ THỐNG PHÁP LUẬT

 

94.      Luật tiếp công dân - quy trình tiếp công dân giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo trong các cơ quan đơn vị hành chính sự nghiệp năm 2014 / Tài  Thành, Vũ  Thanh s.t. và h.t.h. - H. : Dân trí, 2014. - 431 tr. ; 28 cm    

Tóm tắt: Cập nhật những quy định mới nhất của Nhà nước về công tác tiếp dân ; quy trình tiếp công dân, giải quyết các đơn thư khiếu nại tố cáo ; giải đáp các  thắc mắc liên quan đến vấn đề cư trú, hộ tịch, sở hữu tài sản, thừa kế, đất đai    

Môn loại: 340.597 - VL 7753

 

341.4 - QUYỀN XÉT XỬ TRONG KHÔNG GIAN TỰ NHIÊN; NHÂN QUYỀN

 

95.      Những điều cần biết về đất biển trời Việt Nam / Lưu Văn Lợi. - H. : Tài nguyên môi trường và bản đồ Việt Nam, 2013. - 355 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách nêu lên các quyền của nước ta về lãnh thổ, về vùng biển, vùng trởi, biên giới đất liền với các nước láng giềng, tình hình cập nhật giải quyết các biên giới đất liền và biên giới biển.    

Môn loại: 341.4 - M 25615/M 25614/M 25613/VL 7590/VL 7589

 

342 - LUẬT HIẾN PHÁP VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH

 

96.      Các quyền cơ bản của trẻ em / Đăng Trường b.s. - H. : Dân trí, 2014. - 178 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 342.08 - M 26267/VL 7898

 

97.      Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam : Đã được Quốc hội khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 28 tháng 11 năm 2013. - H. : Lao động xã hội, 2014. - 59 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 342.597 - Vv 4719/M 25980/M 25981/KC 3170/KC 3171

 

98.      Hiến Pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 - Những bản Hiến pháp làm nên lịch sử / Tài Thành, Vũ Thanh s.t & tuyển chọn. - H. : Dân trí, 2014. - 399 tr. ; 27 cm    

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách gồm 5 phần trải qua các thời kỳ và những quy định mới về Hiến pháp năm 2013; Những sửa đổi, bổ sung, sửa đổi năm 2013; Tuyển tập một số bản Hiến pháp trên thế giới và Bình luận 1 số bản HP làm nên lịch sử    

Môn loại: 342 - VL 7765

 

99.      Luật quốc tịch Việt Nam và các văn bản hướng dẫn thi hành mới nhất / Quốc Huy. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2013. - 95 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 342.59708 - M 26441/M 26440/VL 7946

 

100.      Luật tiếp công dân quy trình tiếp công dân giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo trong các cơ quan đơn vị hành chính sự nghiệp năm 2014 / Tài Thành, Vũ Thanh. - H. : Dân trí, 2014. - 431 tr. ; 28 cm    

Môn loại: 342.597 - VL 7929

 

101.      Luật xử lý vi phạm hành chính : Có hiệu lực từ 01-07-2013 / Thanh Thảo. - H. : Lao động, 2013. - 135 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 342.597 - M 26469/M 26468

 

102.      Tìm hiểu luật tiếp công dân / Hà Phương. - H. : Dân trí, 2014. - 139 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 342.597 - Vv 4733/M 26282/M 26283/KC 3313/KC 3314

 

103.      Tra cứu những hành vi vi phạm hành chính nguyên tắc, hình thức và mức xử phạt vi phạm trong từng lĩnh vực áp dụng trong các cơ quan, đơn vị hành chính / Tài Thành, Vũ Thanh s.t & hệ thống hóa. - H. : Dân trí, 2013. - 431 tr. ; 28 cm    

Môn loại: 342.597 - VL 7752

 

343 - LUẬT QUÂN SỰ, QUỐC PHÒNG, TÀI SẢN CÔNG, TÀI CHÍNH CÔNG, THUẾ, THƯƠNG MẠI (MẬU DỊCH), CÔNG NGHIỆP

 

104.      Hướng dẫn sử dụng các quy phạm trong nuôi trồng thủy sản theo quy định của pháp luật : Tập 2 / Phạm Anh Tuấn c.b. - H. : Nông nghiệp, 2013. - 600 tr. ; 27 cm  

Môn loại: 343.597 - M 25938/M 25937/VL 7698

 

105.      Luật quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Lao động, 2014. - 102 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 343.597 - M 26449/M 26448/Vv 4747

 

106.      Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị, phương tiện, điều kiện làm việc và công khai chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp năm 2014 / Tài Thành, Vũ Thanh. - H. : Tài chính, 2014. - 431 tr. ; 28 cm   

Môn loại: 343.597 - VL 7928

 

344 - LUẬT LAO ĐỘNG, DỊCH VỤ XÃ HỘI, GIÁO DỤC, VĂN HOÁ

 

107.      Một số vấn đề về chính sách đối với lao động nữ và bình đẳng giới / Bùi Quyết Thắng, Lê Thu Hà b.s. - H. : Lao động, 2013. - 339 tr. ; 19 cm     Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu 2 phần chính: Phần I: một số vấn đề về chính sách đối với lao động nữ và bình đẳng giới. Phần II: Phụ lục các văn bản của Đảng, Nhà nước và Tổng Liên đoàn quy định về các chính sách đối với lao động nữ và bình đẳng giới.   

Môn loại: 344.59701 - M 26029/M 26028/Vv 4711/KC 3197

 

108.      Nâng cao nhận thức pháp luật cho cán bộ công đoàn và công nhân lao động trong tình hình hiện nay / Phan Thanh Tùng, Phạm Hoàng Hà. - H. : Lao động, 2013. - 699 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 344.59701 - M 26038/M 26037/VL 7728/KC 3186/KC 3187

 

109.      Tìm hiểu luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật / Ngọc Linh tuyển soạn. - H. : Dân trí, 2014. - 153 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 344.59704 - Vv 4739/M 26273/M 26272/KC 3324/KC 3323

 

110.      Tìm hiểu luật dạy nghề / Hà Phương tuyển chọn. - H. : Dân trí, 2014. - 174 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 344.597 - Vv 4735/M 26279/M 26278/KC 3317/KC 3318

 

111.      Tìm hiểu luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy / Hà Phương tuyển soạn. - H. : Dân trí, 2014. - 159 tr. ; 19cm    

Môn loại: 344.59705 - Vv 4734/M 26281/M 26280/KC 3315/KC 3316

 

112.      Tìm hiểu luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật thi đua, khen thưởng / Ngọc Linh tuyển soạn. - H. : Dân trí, 2014. - 127 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 344.597 - Vv 4736/M 26277/M 26276/KC 3319/KC 3320

 

113.      Tìm hiểu luật việc làm / Hà Phương. - H. : Dân trí, 2014. - 51 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 344.59701 - Vv 4738/M 26293/M 26292/KC 3333/KC 3334

 

346 - LUẬT TƯ (TƯ PHÁP)

 

114.      Luật đất đai : (đã được sửa đổi, bổ sung). Những quy định mới nhất về quản lý, thẩm định, cấp giấy phép xây dựng, chứng nhận sở hữu, thu hồi, bồi thường, hỗ trợ tái định cư năm 2014 / Tài Thành, Vũ Thanh (sưu tầm và hệ thống hóa). - H. : Dân trí, 2014. - 431 tr. ; 2014    

Môn loại: 346.59704 - VL 7927

 

115.      Luật đất đai : Đã được Quốc hội khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2013. - H. : Lao động xã hội, 2014. - 231 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 346.59704 - M 25983/M 25982/KC 3173/KC 3172/Vv 4718

 

116.      Tìm hiểu luật đấu thầu / Ngọc Linh. - H. : Dân trí, 2014. - 150 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 346.597 - Vv 4737/M 26275/M 26274/KC 3321/KC 3322

 

347 - THỦ TỤC TỐ TỤNG DÂN SỰ VÀ TOÀN ÁN

 

117.      Hệ thống những quy định pháp luật hiện hành trong lĩnh vực dân sự hành chính tư pháp liên quan đến đời sống của công dân / Ngọc Linh tuyển chọn. - H. : Dân trí, 2014. - 399 tr. ; 27 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách gồm những quy định pháp luật hiện hành trong lĩnh vực dân sự; lĩnh vực hành chính tư pháp liên quan đến đời sống của công dân    

Môn loại: 347.597 - VL 7754

 

118.      Tìm hiểu những văn bản pháp luật chế định thừa phát lại. / Hà Phương tuyển chọn. - H. : Dân trí, 2014. - 159 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 347.597 - Vv 4731/M 26284/M 26285/KC 3311/KC 3312

 

352 - NGHIÊN CƯU CHUNG VỀ HÀNH CHÍNH CÔNG

 

119.      Những điểm mới trong quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân năm 2005. - H. : Chính trị quốc gia, 2005. - 123 tr. ; 19 cm     Vụ Công tác Đại biểu    

Tóm tắt: Đề cập đến những điểm mới trong Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân năm 2005. Giới thiệu toàn văn Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 2005    

Môn loại: 352.209597 - Vv 4702

 

120.      Tuyển tập các tình huống quan trọng về quan hệ giao tiếp, quy tắc ứng xử, xử lý công việc dành cho lãnh đạo trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị / Trần Toàn, Tài Thành. - H. : Dân trí, 2013. - 399 tr. ; 27 cm    

Tóm tắt: Tìm hiểu những quy định về chế độ trách nhiệm của người đứng đầu ; giao tiếp ; quy tắc ứng xử của cán bộ công chức trong quan hệ với đồng nghiệp, nhân dân ; nghi lễ đón tiếp khách của lãnh đạo nhà nước các cấp ; chế độ chính sách dành cho cán bộ, công chức theo từng cấp bậc...    

Môn loại: 352.23 - VL 7755

 

355 - KHOA HỌC QUÂN SỰ

 

121.      25 tướng lĩnh Việt Nam / Nguyễn Ngọc Phúc. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 611 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Khắc hoạ chân dung, sự nghiệp và tài chỉ huy của 25 vị tướng Quân đội nhân dân Việt Nam như: đại tướng Võ Nguyên Giáp, Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn..., đã lập nhiều chiến công hiển hách trong 2 cuộc kháng chiến chống giặc ngoại xâm thế kỉ XX     

Môn loại: 355.0092 - KC 3396/KC 3397/M 26479/M 26478/VL 7942

 

122.      70 năm quân đội nhân dân Việt Nam anh hùng. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 435 tr. ; 27 cm    

Môn loại: 355.009597 - VL 7930

 

123.      Lịch sử - truyền thống Quân đội nhân dân Việt Nam. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 418 tr. ; 27 cm    

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách gồm 5 phần: Phần 1: Quân đội nhân dân VN; Phần 2: Tìm hiểu truyền thống quân sự; phần 3: Hồi ký - nhật ký chiến tranh; Phần 4: Hệ thống Bảo tàng QĐNDVN; Phần 5: Hình ảnh bộ đội cụ Hồ qua những trang thơ    

Môn loại: 355.009597 - VL 7766

 

124.      Những nhà quân sự nổi tiếng thế giới / Mai Hương b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 190 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử, cuộc đời, sự nghiệp của những nhà quân sự lớn trong lịch sử thế giới như Cyrus Đại đế; Alexandros đại đế...........    

Môn loại: 355.0092 - KC 3158/KC 3159/M 26266/VL 7896

 

125.      Thần toán binh pháp / Khổng Minh. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 453 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 355.00951 - M 26525/M 26524/Vv 4741

 

362 - CÁC VẤN ĐỀ PHÚC LỢI XÃ HỘI VÀ DỊCH VỤ XÃ HỘI

 

126.      Những thách thức và giải pháp đối với chính sách an sinh xã hội bền vững cho tất cả mọi người tại Việt Nam và Đức / Hoàng Bình Quân, Nguyễn Thị Lan Hương, Phạm Thị Bảo Hà.... - H. : Chính trị quốc gia, 2013. - 218 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách bao gồm những bài tham luận của các nhà khoa học hàng đầu về an sinh xã hội của Việt Nam và Đức    

Môn loại: 362 - VL 7649

 

363.4 - VẤN NẠN LIÊN QUAN TỚI PHONG TỤC VÀ ĐẠO ĐỨC CÔNG CỘNG

 

127.      Bàn về giải pháp phòng, chống tham nhũng ở Việt Nam hiện nay : Sách tham khảo / Trương Giang Long c.b,  Vũ Văn Phúc, Đức Thuận.... - H. : Chính trị quốc gia, 2014. - 587 tr. ; 24 cm     Tạp chí cộng sản. Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh    

Tóm tắt: Tổng kết bước đầu về thực tiễn, phòng, chống tham nhũng trên nhiều lĩnh vực Việt Nam. Nghiên cứu những vấn đề lý luận về tham nhũng, thực tiễn phòng chống tham nhũng ở nhiều quốc gia và đề xuất một số giải pháp phòng chống tham nhũng đang lưu tâm trong điều kiện Việt Nam hiện nay     

Môn loại: 363.4 - VL 7736

 

363.7 - VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG

 

128.      Chì và ô nhiễm chì đối với sức khỏe và đời sống xã hội ở Việt Nam / Nguyễn Hữu Phú. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2013. - 176 tr. ; 24 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp các kiến thức cơ bản và các thông tin cần thiết về chì và các hợp chất của chì, cơ chế nhiễm độc chì và tác hại cụ thể của nhiễm độc chì đối với sức khỏe con người nói riêng và đời sống xã hội nói chung.    

Môn loại: 363.738 - M 25668/M 25667/VL 7660

 

370.9 - LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ, CON NGƯỜI

 

129.      Sĩ tử Việt Nam đời xưa / Phan Hà, Đăng Thanh b.s. - H. : Lao động, 2013. - 224 tr. ; 21 cm. - (Tìm trong sử Việt)    

Môn loại: 370.9597 - KC 3441/KC 3442/VL 7962/M 26561/M 26562

 

371 - TRƯỜNG HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG HỌC ĐƯỜNG; GIÁO DỤC ĐẶC BIỆT

 

130.      Lịch sử phong trào học sinh, sinh viên Việt Nam và hội sinh viên Việt Nam (1925-2013) / Văn Tùng, Phạm Bá Khoa c.b. - H. : Thanh Niên, 2013. - 711 tr. ; 24 cm   

Môn loại: 371.809597 - M 26015/VL 7735

 

131.      Tổng quan tình hình sinh viên, công tác hội sinh viên Việt Nam và phong trào sinh viên giai đoạn 2009-2013 / Bùi Quang Huy c.b, Doàn Hồng Hà, Nguyễn Bình Minh,...b.s. - H. : Thanh Niên, 2013. - 351 tr. ; 21 cm     Hội sinh viên Việt Nam    

Môn loại: 371.8 - M 26036/VL 7726

 

390 - PHONG TỤC, NGHI THỨC, PHONG TỤC HỌC (HAY KHOA HỌC VỀ VĂN HÓA DÂN GIAN)

 

132.      100 điều nên biết về phong tục Việt Nam / Tân Việt. - In lần thứ 27. - H. : Văn hoá dân tộc, 2013. - 219 tr. ; 19 cm    

Tóm tắt: Giới thiệu những phong tục, tập quán, lễ nghi trong cuộc sống, văn hoá của người Việt Nam được trình bày dưới dạng hỏi đáp theo các chủ đề: cưới hỏi, sinh dưỡng, giao thiệp, đạo hiếu, lễ tang, giỗ tết, tế lễ và chọn ngày, giờ     

Môn loại: 390.09597 - KC 2879/KC 2880/M 25941/M 25940

 

133.      Cây đàn Then người Tày và bài hát dân gian / Hoàng Triều Ân s.t, phiên âm, dịch thuật, giới thiệu. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 259 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597 - VL 7857

 

134.      Cây ngô và con trâu trong văn hóa dân gian người Pa Dí ở Lào Cai / Vũ Thị Trang. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 167 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu về đời sống văn hóa người Pa Dí qua vai trò của cây ngô và con trâu.    

Môn loại: 390.09597167 - VL 7633

 

135.      Ghe bầu Nam Trung Bộ và ghe xuồng Nam Bộ / Nguyễn Thanh Lợi. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 207 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597 - VL 7859

 

136.      Giếng nước, hồ nước và đầm phá trong sinh hoạt đời thường và trong tâm thức dân gian người dân Quảng Bình / Nguyễn Văn Tăng. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 187 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.0959745 - VL 7847

 

137.      Khoa cúng tổng hợp / Thích Cửu Thiên. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2014. - 143 tr. ; 27 cm     Giáo hội Phật giáo Việt Nam. Phật lịch 2558    

Môn loại: 390.09597 - M 26536/M 26535/VL 7931

 

138.      Làng cổ truyền Vĩnh Phúc / Xuân Mai. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 183 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Khái quát về làng ở Vĩnh Phúc trong đó giới thiệu một số làng cổ truyền tiêu biểu.    

Môn loại: 390.0959723 - VL 7842

 

139.      Làng Mường ở Hòa Bình / Bùi Huy Vọng. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 359 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu về người Mường và văn hóa Mường. Đi sâu phân tích về làng Mường, nhà sàn Mường.    

Môn loại: 390.09597 - VL 7816

 

140.      Lễ hội truyền thống vùng đất Tổ / Đặng Đình Thuận c. b.. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 231 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam     Tóm tắt: Giới thiệu các lễ hội làng bắt nguồn từ cội nguồn đất tổ Hùng Vương.    

Môn loại: 390.0959721 - VL 7843

 

141.      Lễ tục cổ truyền Mường Động / Bùi Minh Chức. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 137 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu những nét đẹp văn hóa của dân tộc Mường về lệ tục gia đình, mường xóm, chế độ nhà lang, về lệ tục thờ cúng, lệ tục trong tết cổ truyền.    

Môn loại: 390.09597 - VL 7637

 

142.      Lượn thương - Lễ hội Lồng Tồng Việt Bắc / Ma Văn Vịnh. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 495 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.095971 - VL 7624

 

143.      Mo Mường. Tập III / Bùi Văn Nợi. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 549 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597 - VL 7819

 

144.      Người Nùng và dân ca Nùng ở Bắc Giang / Nguyễn Thu Minh. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 670 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam     Tóm tắt: Giới thiệu những nét đẹp trong văn hóa dân gian dân tộc Nùng, sưu tầm những bài dân ca Nùng ở Bắc Giang.    

Môn loại: 390.0959725 - VL 7644

 

145.      Người Tà Ôi ở A Lưới / Trần Nguyễn Khánh Phong. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 357 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597 - VL 7617

 

146.      Pôồn Pôông Mường Trám / Bùi Chí Hăng. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 161 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597 - VL 7641

 

147.      Tập tục Mường Trám / Trương Công Nhói sưu tầm, b.s. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 203 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597 - VL 7616

 

148.      Tìm hiểu bản sắc văn hóa tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên và các mẫu văn khấn, cách bày trí không gian thờ cúng ở chùa, đình, miếu, phủ, tại gia thường sử dụng trong cộng đồng người Việt / Tài Thành, Vũ Thanh s.t & tuyển chọn. - H. : Dân trí, 2013. - 399 tr. ; 27 cm    

Môn loại: 390.09597 - VL 7746

 

149.      Tín ngưỡng và tôn giáo dân tộc Bahnar, Jrai / Nguyễn Thị Kim Vân. - H. : Văn hoá dân tộc, 2013. - 259 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 390.0959762 - M 25643/M 25642/M 25641/VL 7646/KC 2830/

KC 2831

 

150.      Tổng quan văn hóa truyền thống các dân tộc Việt Nam : 2 quyển / Hoàng Nam. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - Q.1 - 608 tr.; Q.2 - 675 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597 - VL 7627/VL 7628

 

151.      Tràng Sơn - Một làng văn hóa dân gian phong phú / Phan Bá Hàm, Nguyễn Tâm Cẩn. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 263 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.0959742 - VL 7845

 

152.      Vài nét về văn hóa dân gian của người Khmer / Nguyễn Anh Động. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 359 tr. ; 21cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Sưu tầm, ghi chép một số nét về lĩnh vực sinh hoạt trong văn hóa dân gian người Khơ Me ở phía nam Việt Nam.    

Môn loại: 390.095977 - VL 7837

 

153.      Văn hóa cổ truyền của người Pu Y ở Hà Giang / Ma Văn Hướng c.b, Âu Văn Hợp, Hoàng Thị Cấp. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 247 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597163 - VL 7603

 

154.      Văn hóa dân gian dân tộc Co ở Việt Nam / Nguyễn Thị Thúy. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 366 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam     Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử hình thành, phát triển, văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần của dân tộc Co. Các giải pháp bảo tồn và phát huy văn hóa dân gian dân dân tộc Co trong giai đoạn hiện nay.    

Môn loại: 390.09597 - VL 7836

 

155.      Văn hóa dân gian dân tộc Thổ / Quán Vi Miên. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 282 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597 - VL 7631

 

156.      Văn hóa dân gian làng biển Cảnh Dương / Nguyễn Quang Lê, Trương Minh Hằng, Đặng Diệu Trang.... - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 219 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597 - VL 7629

 

157.      Văn hóa dân gian người Cống tỉnh Điện Biên. Quyển 1 / Nhiều tác giả. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 447 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu vừa toàn diện, vừa cụ thể về văn hóa truyền thống của dân tộc Cống - tỉnh Điên Biên trên nhiều phương diện về văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần...    

Môn loại: 390.09597177 - VL 7832

 

158.      Văn hóa dân gian người Cống tỉnh Điện Biên. Quyển 2 / Nhiều tác giả. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 498 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu vừa toàn diện, vừa cụ thể về văn hóa truyền thống của dân tộc Cống - tỉnh Điên Biên trên nhiều phương diện về văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần...    

Môn loại: 390.09597177 - VL 7833

 

159.      Văn hóa dân gian người La Hủ / Đỗ Thị Tấc c.b, Nguyễn Thị Thanh Vân, Trần Văn Hoàng, Bùi Quốc Khánh.... - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 723 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597 - VL 7607

 

160.      Văn hóa người Chơ Ro / Huỳnh Văn Tới, Lâm Nhân, Phan Đình Dũng. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 275 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Trình bày những nét đẹp văn hóa người Chơ Ro qua lịch sử hình thành, hoạt động kinh tế, văn hóa ứng xử, tín ngưỡng tôn giáo, văn học nghệ thuật.    

Môn loại: 390.09597 - VL 7632

 

161.      Văn hóa người Mạ / Huỳnh Văn Tới, Phan Đình Dũng, Lâm Nhân, Nguyễn Thị Nguyệt..... - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 605 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.09597 - VL 7614

 

162.      Văn hóa rượu của đồng bào Tày Nùng / Dương Sách, Dương Thị Đào. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 227 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 390.095971 - VL 7850

 

163.      Việt Nam phong tục / Phan Kế Bính. - H. : Văn học, 2011. - 343 tr. ; 19 cm     

Tóm tắt: Cuốn sách đề cập đến nền văn minh nước nhà, về phong tục trong gia tộc, thôn xóm, trong xã hội, bạn đọc sẽ thấy toát lên yêu thiên nhiên, tình đoàn kết giữa người trong một nước.    

Môn loại: 390.09597 - KC 3430/KC 3429/M 26578/M 26577/Vv 4752

 

391 - TRANG PHỤC VÀ DIỆN MẠO CÁ NHÂN

 

164.      Chân dung con người qua cái nhìn Việt Nam : Tập 2 / Ngô Văn Ban. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 611 ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Quan điểm về chân dung con người Việt Nam thể hiện qua những ngôn từ, tục ngữ, ca dao, thành ngữ, câu đố...   

Môn loại: 391.009597 - VL 7621

 

392 - PHONG TỤC VỀ VÒNG ĐỜI VÀ CUỘC SỐNG GIA ĐÌNH

 

165.      Đám cưới truyền thống của người Thái - Nghệ An : Khảo sát nhóm Tày Mương ở Khủn Tinh - huyện Quỳ Hợp / Quán Vi Miên. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 247 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 392.50959742 - VL 7605

 

166.      Lễ cưới của người Pa Dí ở huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai / Nguyễn Thị Lành. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 197 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian    

Tóm tắt: Giới thiệu quan niệm về nghi lễ cưới, âm nhạc, trang phục, ẩm thực, đồ mừng và những biến đổi trong hôn lễ của người Pa Dí, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai.    

Môn loại: 392.509597167 - VL 7622

 

167.      Nhà sàn truyền thống của người Tày vùng đông bắc Việt Nam / Ma Ngọc Dung. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 173 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Phân tích điều kiện hình thành, cấu trúc nhà sàn, quá trình làm nhà sàn, ý nghĩa của ngôi nhà sàn trong đời sống người Tày và các biện pháp bảo tồn.    

Môn loại: 392.309597 - VL 7640

 

168.      Phong tục đi hỏi vợ đám cưới cổ truyền Mường / Bùi Huy Vọng. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 339 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu phong tục hỏi vợ, tổ chức đám cưới cổ truyền của dân tộc Mường - Hòa Bình.   

Môn loại: 392.509597 - VL 7839

 

394 - PHONG TỤC CHUNG

 

169.      Các lễ hội vùng biển miền Trung / Trần Hồng s.t & b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 411 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 394.26 - VL 7858

 

170.      Giải nạn / Lò Vũ Vân. - H. : Văn hoá thông tin, 2013 tr.. - 606 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Khái quát về người Thái ở Tây Bắc Việt Nam và lễ cúng giải nạn. Giới thiệu lời ca lễ ở hai thứ tiếng Việt - Thái.    

Môn loại: 394.2695971 - VL 7818

 

171.      Hai dị bản lễ hội truyền thống cổ kính - độc đáo: Bbâk Akoq Padai - Budhi Atâu ở hai nhánh Raglai Nam và Bắc tỉnh Ninh Thuận / Hải Liên. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 231 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 394.265976 - VL 7853

 

172.      Nghi lễ xông đất và nghi lễ cầu an / Ngô Thiện Mẫn. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2014. - 174 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 394 - M 26433/M 26432/VL 7950

 

398 - VĂN HOÁ DÂN GIAN

 

173.      Ca dao, cấu đố, đồng dao, tục ngữ và trò chơi dân gian dân tộc Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 267 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.809597 - VL 7612

 

174.      Câu đố các dân tộc thiểu số Việt Nam / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 741 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu về các câu đố của các dân tộc thiểu số Việt Nam xung quanh chủ đề: vũ trụ, hiện tượng tự nhiên, con người và xã hội, thế giới thực vật, động vật, đồ vật và sự vật.    

Môn loại: 398.6 - VL 7841

 

175.      Chàng Phuật Nà : Truyện cổ Tà ôi, Cơtu / Trần Nguyễn Khánh Phong. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 370 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7636

 

176.      Cổng làng Hà Nội / Vũ Kiêm Ninh. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 611 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu về cổng làng Hà Nội, bàn luận về câu đối - nét văn hóa tại cổng làng.    

Môn loại: 398.0959731 - VL 7642

 

177.      Dăm Tiông - Chàng Dăm Tiông / Trương Bi, Kna Wơn. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 639 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7615

 

178.      Dăm Trao, Dăm Rao anh em Dăm Trao, Dăm Rao / Trương Bi, Kna Y Wơn. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 639 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7840

 

179.      Đạo mẫu tam phủ, tứ phủ / Ngô Đức Thịnh. - H. : Dân trí, 2014. - 300 tr. ; 21 cm     Trung tâm nghiên cứu và bảo tồn văn hóa tín ngưỡng    

Tóm tắt: Giới thiệu tín ngưỡng thờ Mẫu của người Việt Nam từ thờ nữ thần, mẫu thần đến Mẫu Tam phủ, Tứ phủ. Trình bày ba dạng thức thờ Mẫu và các kiến thức cơ bản về Mẫu Tam phủ, Tứ phủ - điện thần và thần tích; về Thánh mẫu Liễu Hạnh thần chủ của đạo Mẫu Tam phủ, Tứ phủ và hình thức lên đồng, chầu văn, lễ hội; đạo Mẫu và vấn đề lên đồng với xã hội đương đại    

Môn loại: 398.09597 - VL 7895/M 26261/M 26260/KC 3268/KC 3269

 

180.      Già làng và trường ca - sử thi trong văn hóa Tây Nguyên / Linh Nga Niê Kdam. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 347 tr. ; 21cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.09597 - VL 7855

 

181.      Hai anh em và cây thuốc thần / Hồng Hà b.s ; Nguyễn Trung Dũng tranh. - H. : Kim Đồng, 2014. - 31 tr. ; 21 cm. - (Tranh truyện dân gian Việt Nam)    

Môn loại: 398.209597 - TN 8963/TN 8964/M 26351/M 26350

 

182.      Hất đố và hát đối trong sinh hoạt hò hát dân gian người Việt / Triều Nguyên. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 425 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam   

Môn loại: 398.6 - VL 7844

 

183.      Hát ví đúm của người Mường ở Mường Bi - Tân Lạc - Hòa Bình / Kiều Trung Sơn c.b, Kiều Thị Bích Thủy. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 155 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7848

 

184.      Huyền thoại mẹ và tín ngưỡng phồn thực trong văn hóa dân gian Việt Nam / Trần Gia Linh. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 242 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.09597 - VL 7861

 

185.      Khảo sát tục hát ca công, hát trống quân và hò bá trạo / Lê Đình Chi, Hình Phước Liên, Lê Huy Trâm, Nguyễn Hữu Thu. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 431 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.09597 - VL 7600

 

186.      Lời người xưa / Sử Văn Ngọc. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 311 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.09597 - VL 7854

 

187.      Nghệ thuật chạm gỗ và tạc tượng Đồng bằng Sông Hồng / Trương Duy Bích, Trương Minh Hằng. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 403 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam   

Môn loại: 398.09597 - VL 7849

 

188.      Nghề và làng nghề thủ công ở Thái Bình / Nguyễn Thanh. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 274 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     398.09597 - VL 7851

 

189.      Nghiên cứu văn học dân gian từ mã văn hóa dân gian / Nguyễn Thị Bích Hà. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 403 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7606

 

190.      Ngôn ngữ và thể thơ trong ca dao người Việt ở Nam Bộ / Nguyễn Thị Phương Châm. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 335 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.809597 - VL 7630

 

191.      Người bạn đồng hành / Thanh Hằng tuyển chọn. - H. : Văn học, 2013. - 227 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 398.2 - M 26245/M 26244/VL 7881/KC 3293/KC 3294

 

192.      Người bán trống và lũ quỷ / Hiếu Minh b.s ; Vũ Xuân Hoàn tranh. - H. : Kim Đồng, 2014. - 30 tr. ; 21 cm. - (Tranh truyện dân gian Việt Nam)    

Môn loại: 398.209597 - TN 8961/TN 8962/M 26348/M 26349

 

193.      Nguồn gốc địa danh Nam Bộ qua truyện tích và giả thuyết / Nguyễn Hữu Hiếu. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 307 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7608

 

194.      Sử thi  Akayet Chăm / Inrasara. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 829 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7810

 

195.      Sử thi Ê Đê. Quyển 1 / Đỗ Hồng Kỳ, Y'Kô Niê. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 542 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7812

 

196.      Sử thi Ê Đê. Quyển 2 / Đỗ Hồng Kỳ, Y'Kô Niê. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 538 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7813

 

197.      Sử thi Ê Đê. Quyển 3 / Đỗ Hồng Kỳ, Y'Kô Niê. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 372 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7814

 

198.      Sử thi Ê Đê. Quyển 4 / Đỗ Hồng Kỳ, Y'Kô Niê. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 401 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7815

 

199.      Sử thi Mường : Quyển 1 / Phan Đăng Nhật. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 431 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7625

 

200.      Sử thi Mường. Quyển 2 / Phan Đăng Nhật. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 541 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7817

 

201.      Sử Thi Otnrdong cấu trúc văn bản và diễn xướng / Nguyễn Việt Hùng. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 407 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu về sử thi ot ndrong và công thức truyền miệng trong sử thi Mơ Nông với việc thể hiện nội dung, tư tưởng, thẩm mỹ. Vai trò của nó đối việc diễn xướng và với quá trình văn bản hóa sử thi ot ndrong.    

Môn loại: 398.209597 - VL 7638

 

202.      Sử thi Thái / Phan Đăng Nhật. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 421 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam   

Môn loại: 398.209597 - VL 7809

 

203.      Sử thi thần thoại Mường / Trương Sỹ Hùng. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 359 tr. ; 21 cm     Hội Văn  nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7811

 

204.      Sự tích con voi trắng / Trương Bi s.t & b.s , Điểu Kâu dịch, Điểu K'Lung kể. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 203 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7601

 

205.      Thành ngữ Mường / Cao Sơn Hải. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 215 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7856

 

206.      Then Tày giải hạn / Hoàng Triều Ân. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 654 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.2095971 - VL 7623

 

207.      Truyện cười dân gian người Việt. Quyển 1 / Nguyễn Chí Bền, Phạm Lan Oanh. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 441 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7829

 

208.      Truyện cười dân gian người Việt. Quyển 2 / Nguyễn Chí Bền, Phạm Lan Oanh. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 419 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7830

 

209.      Truyện cười dân gian người Việt. Quyển 3 / Nguyễn Chí Bền, Phạm Lan Oanh. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 407 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7831

 

210.      Truyện kể địa danh Việt Nam : Tập 1: Địa danh núi, đồi, đảo, đèo, gò, đống, hang... / Vũ Quang Dũng. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 837 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7626

 

211.      Truyện kể địa danh Việt Nam : Tập 2: Địa danh sông, suối, ao, hồ, đầm, ngòi, vàm, thác, cồn, bãi, ... / Vũ Quang Dũng. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 570 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.209597 - VL 7613

 

212.      Truyện kể địa danh Việt Nam : Tập 3 : Địa danh xã hội / Vũ Quang Dũng. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 711 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam   

Môn loại: 398.209597 - VL 7611

 

213.      Truyền thuyết dân gian người Việt. Quyển 1 / Kiều Thu Hoạch, Trần Thị An, Mai Ngọc Hồng. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 435 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.2209597 - VL 7823

 

214.      Truyền thuyết dân gian người Việt. Quyển 2 / Kiều Thu Hoạch, Trần Thị An, Mai Ngọc Hồng. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 399 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.2209597 - VL 7824

 

215.      Truyền thuyết dân gian người Việt. Quyển 3 / Kiều Thu Hoạch, Trần Thị An, Mai Ngọc Hồng. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 401 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.2209597 - VL 7825

 

216.      Truyền thuyết dân gian người Việt. Quyển 4 / Kiều Thu Hoạch, Trần Thị An, Mai Ngọc Hồng. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 399 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.2209597 - VL 7826

 

217.      Truyền thuyết dân gian người Việt. Quyển 5 / Kiều Thu Hoạch, Trần Thị An, Mai Ngọc Hồng. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 487 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.2209597 - VL 7827

 

218.      Truyền thuyết dân gian người Việt. Quyển 6 / Kiều Thu Hoạch, Trần Thị An, Mai Ngọc Hồng. - H. : Khoa học xã hội, 2014. - 467 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.2209597 - VL 7828

 

219.      Truyện Trạng Quỳnh Trạng Lợn / Huy Lư, Hoàng Xuân tuyển chọn, b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 199 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 398.209597 - M 26447/M 26446/Vv 4746

 

220.      Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 593 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu về tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam    

Môn loại: 398.6 - VL 7820

 

221.      Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 2 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 598 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu về tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam    

Môn loại: 398.6 - VL 7821

 

222.      Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Quyển 3 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 786 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu về tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam    

Môn loại: 398.6 - VL 7822

 

223.      Tục ngữ và thành ngữ người Thái Mương : Tập II / Trần Trí Dõi , Vi Khăm Mun. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 321 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam   

Môn loại: 398.909597 - VL 7602

 

224.      Văn hóa dân gian dân tộc Pà Thẻn ở Việt Nam. Quyển 1 / Đặng Thị Quang c. b., Nguyễn Ngọc Thanh, Đinh Hồng Thơm, Vũ Thị Trang. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 359 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam     Tóm tắt: Giới thiệu nguồn gốc lịch sử, sự phân bố dân cư, nhà ở, trang phục cũng như những nét tiêu biểu, đặc sắc trong văn hoá Pà Thẻn.    

Môn loại: 398.095971 - VL 7834

 

225.      Văn hóa dân gian dân tộc Pà Thẻn ở Việt Nam. Quyển 2 / Đặng Thị Quang c. b., Nguyễn Ngọc Thanh, Đinh Hồng Thơm, Vũ Thị Trang. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 403 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam     Tóm tắt: Giới thiệu nguồn gốc lịch sử, sự phân bố dân cư, nhà ở, trang phục cũng như những nét tiêu biểu, đặc sắc trong văn hoá Pà Thẻn.    

Môn loại: 398.095971 - VL 7835

 

226.      Văn hóa giao tiếp - ứng xử trong tục ngữ - ca dao Việt Nam / Nguyễn Nghĩa Dân. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 233 tr. ; 21cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Đưa ra cái nhìn tổng quan về văn hóa, văn hóa giao tiếp, văn hóa ứng xử. Giới thiệu về văn hóa giao tiếp của người Việt Nam qua tục ngữ ca dao.    

Môn loại: 398.909597 - VL 7619

 

227.      Văn học dân gian các dân tộc ít người ở Thừa Thiên Huế : Song ngữ Việt - Tà Ôi, Việt - Cơ Tu. Quyển 1 / Kê Sửu, Trần Nguyễn Khánh Phong, Triều Nguyên. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 665 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.20959749 - VL 7639

 

228.      Văn học dân gian các dân tộc ít người ở Thừa Thiên Huế. Quyển 2 : Song ngữ Việt - Tà ôi, Việt - Cơ tu / Kê Sửu, Trần Nguyễn Khánh Phong, Triều Nguyên. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 597 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.20959749 - VL 7838

 

229.      Văn học dân gian của người Cơ lao Đỏ / Hoàng Thị Cấp. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 207 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam      

Môn loại: 398.209597 - VL 7604

 

230.      Văn học dân gian Sóc Trăng : Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã / Chu Xuân Diên c. b., Lê Văn Chưởng, Nguyễn Ngọc Quang.... - H. : Văn hoá thông tin, 2012. - 839 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 398.20959799 - VL 7862

 

401 - TRIẾT HỌC VÀ LÝ THUYẾT

 

231.      Lịch sử lí luận và thực tiễn phiên chuyển các ngôn ngữ trên thế giới / Hà Học Trạc. - Tái bản lần 1. - H. : Tri thức, 2013. - 475 tr. ; 22 cm    

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lí luận và thực tiễn về phiên chuyển ngôn ngữ: phiên chuyển tên riêng nước ngoài sang tiếng Việt, quá trình phát triển của tiếng Việt và một số ngôn ngữ trên thế giới, Rômanh hoá các ngôn ngữ phi latinh. Giới thiệu bảng kí hiệu phiên âm quốc tế. Vấn đề chuyển tự và phiên âm một số ngôn ngữ trên thế giới: tiếng Trung Quốc, tiếng Triều Tiên, tiếng Nhật...     

Môn loại: 401 - VL 7734/VL 7658/M 26039/M 26040

 

411 - HỆ THỐNG CHỮ VIẾT CỦA DẠNG CHUẨN NGÔN NGỮ

 

232.      Who? Louis Braille / Kang, Minhui lời ; Studio Cheongbi tranh ; Cao Thị Hải Bắc dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 179 tr. ; 21 cm. - (Chuyện kể về danh nhân thế giới)    

Môn loại: 411 - M 25701/M 25700/TN 8805/TN 8806

 

423 - TỪ ĐIỂN TIẾNG ANH CHUẨN

 

233.      Những chữ cái kì diệu / Iwona Chmielewska ; Lạc Tiên dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 16 cm    

Môn loại: 423 - M 26352/M 26353

 

428 - CÁCH SỬ DỤNG TIẾNG ANH CHUẨN (NGÔN NGỮ HỌC QUY CHUẨN) NGÔN NGỮ HỌC ỨNG DỤNG

 

234.      1000 từ tiếng Anh đầu tiên cho bé. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2014. - 91 tr. ; 27 cm. - (Từ điển Anh - Việt bằng hình)    

Môn loại: 428 - M 26509/M 26508

 

235.      900 tình huống tiếng Anh công sở = 900 English situation of the office / Nhân Văn. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2014. - 235 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 428 - M 26483/M 26482/VL 7938

 

236.      900 tình huống tiếng anh cuộc sống = 900 English situations of the life / Nhân Văn. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2013. - 238 tr. ; 24 cm   

Môn loại: 428 - M 26534/M 26533/M 26480/M 26481

 

237.      900 tình huống tiếng anh cuộc sống = 900 English situations of the life : Dịch vụ ăn uống và mua sắm. Du lịch và thể thao / Nhân Văn group. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2013. - 213 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 428 - VL 7939

 

495 - NGÔN NGỮ ĐÔNG Á VÀ ĐÔNG NAM Á   NGÔN NGỮ HÁN-TẠNG

 

238.      Sổ tay các từ phương ngữ Phú Yên / Trần Sĩ Huệ. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 259 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 495.922 - VL 7846

 

239.      Từ điển Nhật - Việt / Takeuchi Yonosuke, Yamaguchi Kennichi, Imai Akio b.s. - Tái bản lần 4. - H. : Từ điển bách khoa, 2014. - 465 tr. ; 16 cm    

Môn loại: 495.6 - M 26514/M 26515/Vv 4740

 

500 - KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

240.      Khám phá thế giới khoa học. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2013. - 121 tr. ; 29 cm    

Môn loại: 500 - VL 7748

 

510 - TOÁN HỌC

 

241.      Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất : Dùng cho học sinh lớp 12 ôn tập và thi Đại học - Cao đẳng. Biên soạn theo nội dung và cấu trúc đề thi của Bộ GD&ĐT / Phan Huy Khải. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 380 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 510.76 - VL 7113/M 24825/M 24824

 

242.      Giải chi tiết bộ đề thi tốt nghiệp THPT tuyển sinh đại học, cao đẳng môn Toán : Phương pháp tự luận. Lấy từ các đề thi thú tài, đại học, cao đẳng của Bộ Giáo dục và đào tạo / Vũ Thế Hựu, Nguyễn Vĩnh Cận, Dương Đức Kim, Đỗ Duy Đồng. - Tái bản lần thứ tư, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nxb.Đại học sư phạm, 2013. - 343 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 510.76 - M 26410/M 26411

 

243.      Một số vấn đề toán học chưa giải quyết được / Nguyễn Bá Đô. - H. : Dân trí, 2014. - 207 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Tập hợp những câu chuyện về toán học như phân số Ai Cập cổ đại, số nguyên tố, số nguyên tố Cullen, số dạng k2p+1, số hoàn chỉnh, số thân thiện, số hồi quy, luỹ thừa...    

Môn loại: 510 - VL 7863/M 26217/M 26216/KC 3239/KC 3240

 

244.      Những bài toán thông minh : Dành cho học sinh tiểu học, trung học cơ sở / Thanh Hương, Thanh Thúy b.s. - H. : Dân trí, 2014. - 67 tr. ; 24 cm     Tóm tắt: Gồm những câu chuyện toán học nhằm giúp trẻ phát huy khả năng nhận thức, tượng tượng, phán đoán và suy luận    

Môn loại: 510 - VL 7874/KC 3112/KC 3113/M 26221/M 26220

 

245.      Những câu chuyện lý thú về giới hạn / Nguyễn Bá Đô. - H. : Dân trí, 2014. - 191 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Tập hợp những câu chuyện liên quan đến giới hạn trong toán học giải tích    

Môn loại: 510 - VL 7891/KC 3138/KC 3139/M 26210/M 26211

 

246.      Phương pháp giải đề thi đại học môn Toán : Trong cấu trúc đề thi của Bộ GD&ĐT / Lê Hồng Đức c.b cùng tập thể GV Trường Quốc tế Newton - Hà Nội. - Tái bản lần thứ 3 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 294 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 510.76 - VL 7922/M 26403/M 26402

 

247.      Phương pháp giải toán : Mặt phẳng - Đường thẳng - Mặt cầu - Hình học không gian / Lê Hồng Đức c.b, Đào Thiện Khải, Lê Bích Ngọc, Lê Hữu Trí. - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Nxb.Đại học sư phạm, 2014. - 302 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 510.76 - M 26422/M 26423

 

248.      Phương pháp hàm số trong giải Toán : Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình, chứng minh bất đẳng thức giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. Luyện thi Đại học / Lê Xuân Sơn, Lê Khánh Hưng. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 367 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 510.76 - VL 7908/M 26393/M 26392

 

249.      Phương pháp và kĩ thuật ôn nhanh thi Đại học đạt điểm cao môn Toán / Nguyễn Phú Khánh. - H. : Nxb.Đại học sư phạm, 2014. - 342 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 510.76 - VL 7905/M 26381/M 26380

 

250.      Tổng ôn tập chuyên đề phương trình và hệ phương trình : Luyện thi đại học / Lê Hoành Phò. - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 460 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 510.76 - VL 7918/M 26395/M 26394

 

251.      Trọng tâm kiến thức và phương pháp giải toán hàm số mũ - Logarit, Tích phân - Đại số tổ hợp, Xác suất - Số phức : Luyện thi Đại học, Cao đẳng theo cấu trúc đề thi của Bộ GD&ĐT / Nguyễn Phú Khánh. - H. : Nxb.Đại học sư phạm, 2013. - 484 tr. ; 24 cm. - (Sách hay)    

Môn loại: 510.76 - VL 7907/M 26385/M 26384

 

252.      Trọng tâm kiến thức và phương pháp giải toán khảo sát hàm số và ứng dụng đạo hàm : Luyện thi đại học, cao đẳng theo cấu trúc đề thi của Bộ GD&ĐT / Nguyễn Phú Khánh. - H. : Nxb.Đại học sư phạm, 2013. - 439 tr. ; 24 cm. - (Sách hay)    

Môn loại: 510.76 - M 26389/M 26388/VL 7910

 

253.      Tuyển chọn 39 đề thử sức học kỳ môn toán 10 nâng cao : Bắc - Trung - Nam / Phạm Trọng Thư. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 236 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 510.76 - M 25972/M 25973/VL 7700/KC 3029/KC 3030

 

254.      Tuyển chọn 39 đề thử sức học kỳ môn toán 11 nâng cao : Bắc - Trung - Nam / Phạm Trọng Thư. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 268 tr. ; 24 cm   

Môn loại:  510.76 - M 25975/M 25974/VL 7701/KC 3031/KC 3032

 

255.      Tuyển chọn 39 đề thử sức học kỳ môn toán 12 nâng cao : Bắc - Trung - Nam / Phạm Trọng Thư. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 316 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 510.76 - M 25977/M 25976/VL 7702/KC 3033/KC 3034

 

256.      Vừa đọc truyện, vừa làm toán : Dành cho học sinh tiểu học, trung học cơ sở / Đỗ Hồng Thanh b.s. - H. : Dân trí, 2014. - 120 tr. ; 24 cm     Tập hợp những câu chuyện về sự thành đạt, lòng dũng cảm, sự kiên cường, tính lạc quan, sự nỗ lực, tự tin cùng một số bài toán    

Môn loại: 510 - VL 7873/KC 3114/KC 3115/M 26223/M 26222

 

511 - CÁC NGUYÊN LÝ CHUNG CỦA TOÁN HỌC

 

257.      Những câu chuyện lý thú về hàm số / Nguyễn Bá Đô. - H. : Dân trí, 2014. - 179 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Tập hợp những câu chuyện liên quan đến hàm số và một số ứng dụng của hàm số để tính toán trong thực tế    

Môn loại: 511.3 - VL 7892/KC 3141/KC 3140/M 26212/M 26213

 

258.      Những câu chuyện lý thú về logic / Nguyễn Bá Đô. - H. : Dân trí, 2014. - 195 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Tập hợp những câu chuyện liên quan đến toán logic và một số ứng dụng trong thực tế    

Môn loại: 511.3 - VL 7864/M 26215/M 26214/KC 3237/KC 3238

 

515 - GIẢI TÍCH

 

259.      Phương pháp giải các chủ đề căn bản giải tích 12 : Bồi dưỡng học sinh giỏi / Lê Hoành Phò. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 416 tr. ; 24 cm. - (Mở rộng kiến thức và rèn luyện kĩ năng làm bài)    

Môn loại: 515 - VL 7909/M 26391/M 26390

 

516 - HÌNH HỌC

 

260.      Phương pháp giải các chủ đề căn bản hình học 12 : Bồi dưỡng học sinh giỏi / Lê Hoành Phò. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 351 tr. ; 24 cm. - (Mở rộng kiến thức và rèn luyện kĩ năng làm bài)    

Môn loại: 516.0076 - VL 7912/M 26416/M 26417

 

519 - XÁC SUẤT VÀ TOÁN ỨNG DỤNG

 

261.      Những câu chuyện lý thú về xác suất / Nguyễn Bá Đô. - H. : Dân trí, 2014. - 147 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Tập hợp những câu chuyện liên quan đến toán sác xuất và một số ứng dụng trong thực tế    

Môn loại: 519.2 - VL 7890/M 26209/M 26208/KC 3245/KC 3246

 

520 - THIÊN VĂN HỌC VÀ NHỮNG KHOA HỌC LIÊN KẾT

 

261.      Thiên văn - vũ trụ và những điều lý thú / Lê Anh b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 199 tr. ; 21 cm. - (Khám phá khoa học)    

Môn loại: 520 - KC 3162/KC 3163/KC 3247/KC 3248/M 26265/M 26264/VL 7899

 

530 - VẬT LÝ HỌC

 

262.      Bài giảng theo chuyên đề vật lí luyện thi đại học : Quyển hạ / Chu Văn Lanh, Quách Văn Phục, Lưu Minh Quang,.... - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 510 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 530.076 - M 26413/M 26412/VL 7917

 

263.      Bài giảng theo chuyên đề vật lí luyện thi đại học : Quyển thượng / Chu Văn Lanh, Quách Văn Phục, Lưu Minh Quang,.... - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 487 tr. ; 24 cm   

Môn loại: 530.076 - M 26415/M 26414/VL 7911

 

264.      Phân loại và hướng dẫn giải các dạng bài tập vật lí : Rút từ các đề thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học của Bộ GD & ĐT / Mai Trọng Ý. - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Nxb.Đại học sư phạm, 2013. - 400 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 530.076 - M 26421/M 26420/VL 7903

 

265.      Phương pháp giải trắc nghiệm Vật lí theo chuyên đề : Tập 1. Thi Đại học / Chu Văn Lanh, Đinh Xuân Hoàng, Phạm Phúc Hưng, Trần Đình Đạt.... - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 462 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 530.076 - VL 7906/M 26387/M 26386

 

266.      Who? Stephen Hawking / Lee Su-jung lời ; Studio Chung Bi tranh ; Cao Thị Hải Bắc dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 181 tr. ; 21 cm. - (Chuyện kể về danh nhân thế giới)    

Môn loại: 530.092 - M 26323/M 26322

 

540.7 - GIÁO DỤC, NGHIÊN CỨU, CÁC ĐỀ TÀI LIÊN QUAN

 

267.      Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm hóa học luyện thi đại học : Quyển thượng: Đại cương và vô cơ / Cao Cự Giác. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 474 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 540.76 - M 26407/M 26406/VL 7914

 

546 - HOÁ VÔ CƠ

 

268.      Phương pháp mới giải nhanh bài tập trắc nghiệm Hóa vô cơ / Đỗ Xuân Hưng. - Tái bản lần thứ 2. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 416 tr. ; 24 cm. - (Ôn luyện các kỳ thi Quốc gia)    

Môn loại: 546 - VL 7915/M 26409/M 26408

 

547 - HOÁ HỮU CƠ

 

269.      Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Hóa học luyện thi đại học : Quyển hạ: Hóa hữu cơ và ứng dụng trong thực tiễn / Cao Cự Giác. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 367 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 547.0076 - M 26419/M 26418/VL 7913

 

270.      Phương pháp mới giải nhanh bài tập trắc nghiệm Hóa hữu cơ / Đỗ Xuân Hưng. - Tái bản lần thứ 2. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 400 tr. ; 24 cm. - (Ôn luyện các kỳ thi quốc gia)    

Môn loại: 547.0076 - VL 7923/M 26405/M 26404

 

551 - ĐỊA CHẤT HỌC, THUỶ HỌC, KHÍ TƯỢNG HỌC

 

271.      Khí hậu và tài nguyên khí hậu Việt Nam / Nguyễn Đức Ngữ. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2013. - 296 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 551.609597 - M 25646/M 25645/M 25644/VL 7650/KC 2826/KC 2827

 

560 - CỔ SINH VẬT HỌC - CỔ ĐỘNG VẬT HỌC

 

272.      500 dữ kiện khoa học về thế giới tuyệt chủng / Miles Kelly ; Đăng Thư dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2013. - 215 tr. ; 29 cm. - (Tủ sách Bách khoa tri thức)    

Môn loại: 560 - VL 7759

 

570 - NHỮNG KHOA SINH HỌC - SINH VẬT HỌC

 

273.      Bài tập sinh học 12 - Cơ chế di truyền : Tự luận và trắc nghiệm / Huỳnh Quốc Thành. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 287 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 570.76 - VL 7904/M 26383/M 26382

 

274.      Bài tập sinh học 12 - Quy luật di truyền : Tự luận và trắc nghiệm / Huỳnh Quốc Thành. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 334 tr. ; 24 cm. - (Phương pháp giải)   

Môn loại: 570.76 - VL 7919/M 26397/M 26396

 

275.      Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh học : Luyện thi Đại học - Quyển thượng / Phan Khắc Nghệ. - H. : Nxb.Đại học sư phạm, 2014. - 335 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 570.76 - VL 7920/M 26399/M 26398

 

276.      Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh học : Luyện thi đại học. Quyển hạ / Phan Khắc Nghệ. - H. : Nxb.Đại học sư phạm, 2014. - 296 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 570.76 - M 26401/M 26400/VL 7921

 

572 - HOÁ SINH HỌC

 

277.      Năng lượng sinh học : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành sinh học, công nghệ sinh học, y học, dược học / Nguyễn Quốc Khang. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2013. - 220 tr. ; 27 cm    

Môn loại: 572 - M 25674/M 25673/VL 7663

 

590 - ĐỘNG VẬT HỌC

 

278.      500 dữ liệu khoa học về động vật / Miles Kelly ; Đăng Thư dịch. - H. : Nxb. Trẻ, 2013. - 215 tr. ; 30 cm. - (Tủ sách bách khoa tri thức)    

Môn loại: 590 - VL 7750

 

591 - ĐỀ TÀI CỤ THỂ TRONG LỊCH SỬ TỰ NHIÊN CỦA ĐỘNG VẬT

 

279.      500 dữ liệu khoa học về đại dương / Miles Kelly ; Đăng Thư dịch. - H. : Nxb. Trẻ, 2013. - 215 tr. ; 30 cm. - (Tủ sách bách khoa tri thức)    

Môn loại: 591.77 - VL 7747

 

595 - ĐỘNG VẬT CHÂN KHỚP

 

280.      Chú mèo kẹo bi phiêu lưu trong xứ sở côn trùng : 6 tập / Dương Di ; An Lạc Group dịch. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 24 tr. ; 25 cm. - (Rèn luyện khả năng quan sát và tình yêu thiên nhiên cho bé)   

Môn loại: 595.7 - M 26548/M 26547/M 26546/M 26545/M 26544/M 26543/M 26542/M 26541/M 26540/M 26539/M 26538/M 26537

 

599 - ĐỘNG VẬT CÓ VÚ

 

281.      500 dữ liệu khoa học về động vật ăn thịt / Miles Kelly ; Đăng Thư dịch. - H. : Nxb. Trẻ, 2013. - 215 tr. ; 30 cm. - (Tủ sách bách khoa tri thức)    

Môn loại: 599.7 - VL 7761

 

282.      Who? Jane Goodall / Kim Wonsik lời : Studio Cheongbi tranh ; Cao Thị Hải Bắc dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 149 tr. ; 21 cm. - (Chuyện kể về danh nhân thế giới)    

Môn loại: 599.8 - M 25711/M 25710/TN 8811/TN 8812

 

283.      Who? Walt Disney / Lee, Soojung lời ; Studio Cheongbi tranh ; Cao Thị Hải Bắc dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 149 tr. ; 21 cm. - (Chuyện kể về danh nhân thế giới)    
Môn loại: 599.8 - M 25707/M 25706/TN 8815/TN 8816

 

61 - SỨC KHOẺ VÀ AN TOÀN CÁ NHÂN

 

284.      Ăn uống theo nhu cầu dinh dưỡng của bà mẹ và trẻ em Việt Nam : Sách tư vấn dinh dưỡng cho cộng đồng / Phạm Văn Hoan, Lê Bạch Mai. - Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa. - H. : Y học, 2013. - 206 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 613.2 - VL 7683/M 25904/M 25903/KC 2849

 

285.      Bác sĩ tốt nhất là chính mình : Tập 1: Chăm sóc sức khỏe từ thể chất đến tinh thần / Clark Peter. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 141 tr. ; 21 cm. - (Lời vàng cho sức khỏe)    

Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản và hướng dẫn một số phương pháp chăm sóc sức khoẻ từ thể chất đến tinh thần: biện pháp nâng cao sức khoẻ và tuổi thọ, bí quyết giữ cân bằng tâm lý, giảm căng thẳng, đẩy lùi mệt mỏi...     

Môn loại: 613 - KC 2999/KC 3000/M 25951/M 25950/VL 7706

 

286.      Bác sĩ tốt nhất là chính mình : Tập 2: Chế độ ăn uống và giấc ngủ khoa học /  Clark Peter. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 139 tr. ; 21 cm. - (Lời vàng cho sức khỏe)    

Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản về chăm sóc sức khoẻ cá nhân. Hướng dẫn một số phương pháp ăn uống khoa học, chế độ ngủ hợp lý và cách giảm cân an toàn     

Môn loại: 613 - KC 3001/KC 3002/M 25949/M 25948/VL 7707

 

287.      Bác sĩ tốt nhất là chính mình : Tập 3: Biện pháp rèn luyện thể lực và tăng cường sức đề kháng / Clark Peter. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 143 tr. ; 21 cm. - (Lời vàng cho sức khỏe)    

Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản về chăm sóc sức khoẻ. Hướng dẫn các biện pháp rèn luyện thể lực và tăng cường sức đề kháng     

Môn loại: 613 - KC 3003/KC 3004/M 25947/M 25946/VL 7708

 

288.      Bác sĩ tốt nhất là chính mình : Tâp 4: Giải độc cho cơ thể, âm nhạc và sức khỏe /  Clark Peter. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 142 tr. ; 21 cm. - (Lời vàng cho sức khỏe)    

Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản về chăm sóc sức khoẻ. Hướng dẫn cách phòng ngừa và điều trị các bệnh thông thường, giải độc cho cơ thể, âm nhạc và sức khoẻ     

Môn loại: 613 - KC 3005/KC 3006/M 25945/M 25944/VL 7709

 

289.      Bí quyết sống khỏe : Dành cho người làm việc ở văn phòng / Tuệ Văn b.s.. - H. : Phụ nữ, 2014. - 287 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách chăm sóc sức khỏe)    

Môn loại: 613 - VL 7972

 

290.      Bí quyết sống khỏe dành cho người làm việc ở văn phòng / Tuệ Văn b.s. - H. : Phụ nữ, 2014. - 285 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách chăm sóc sức khỏe)    

Môn loại: 613 - M 26574/M 26573/KC 3485/KC 3484

 

615 - DƯỢC LÝ HỌC VÀ ĐIỀU TRỊ HỌC

 

291.      Các bệnh ô nhiễm - lây truyền do thực phẩm / Bùi Minh Đức, Nguyễn Công Khẩn, Trần Đáng,.... - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Y học, 2013. - 264 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 615.9 - VL 7682/M 25908/M 25907/KC 2850

 

292.      Độc chất học & vệ sinh an toàn nông sản - thực phẩm / Dương Thanh Liêm c.b, Trần Văn An, Nguyễn Quang Thiệu. - Tp. Hồ Chí Minh : Nông nghiệp, 2013. - 400 tr. ; 27 cm    

Môn loại: 615.9 - M 25932/M 25931/VL 7695

 

293.      Hóa học với thức ăn đồ uống / Dương Văn Đảm. - H. : Thanh Niên, 2014. - 247 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 615.9 - KC 3083/KC 3084/KC 3235/KC 3236/VL 7889/M 26218/M 26219

 

616 - BỆNH TẬT

 

294.      Cai nghiện ma túy và game online / Bùi Quang Huy c.b. - Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa. - H. : Y học, 2013. - 114 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách trình bày các triệu chứng, chẩn đoán và các phương pháp cai nghiện và đưa ra các phương pháp điều trị chống tái nghiện và hướng dẫn tỉ mỷ cách thực hiện    

Môn loại: 616.86 - VL 7674/M 25902/M 25901/KC 2848

 

295.      Dengue xuất huyết / Bùi Đại. - Tái bản lần thứ tư, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Y học, 2013. - 403 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 616.9 - M 25887/M 25808/KC 2852/Vv 4717

 

296.      Đông dược xoa bóp phòng, chữa bệnh nam giới / Nguyễn Hữu Đăng. - H. : Phụ nữ, 2013. - 227 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách chăm sóc sức khỏe)    

Môn loại: 616.6 - M 26572/M 26571

 

297.      Đông dược xoa bóp phòng, chữa bệnh nam giới / Nguyễn Hữu Đảng. - H. : Phụ nữ, 2013. - 227 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách chăm sóc sức khỏe)    

Môn loại: 616.6 - VL 7973/KC 3483/KC 3482

 

618 - CÁC NGÀNH Y HỌC KHÁC  PHỤ KHOA VÀ SẢN KHOA

 

298.      Dinh dưỡng bảo vệ bà mẹ, thai nhi và phòng bệnh mạn tính / Bùi Minh Đức, Phan Thị Kim. - Tái bản lần thứ hai, có sửa chữa. - H. : Y học, 2013. - 339 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 618.2 - VL 7684/M 25906/M 25905/KC 2847

 

299.      Sổ tay làm mẹ / Lương Thị Bích. - Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Y học, 2013. - 103 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 618 - M 25807/M 25806/KC 2851/Vv 4707

 

625 - KỸ THUẬT ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG BỘ

 

300.      Sổ tay bảo dưỡng đường giao thông nông thôn : Dùng cho cấp tỉnh, cấp huyện. - Tái bản. - H. : Giao thông vận tải, 2013. - 225 tr. ; 21 cm     Bộ Giao thông vận tải    

Môn loại: 625.7 - M 25916/M 25915/VL 7686

 

628 - KỸ THUẬT VỆ SINH VÀ ĐÔ THỊ  KỸ THUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

 

301.      Công nghệ xử lý nước tự nhiên ở Việt Nam / Nguyễn Hữu Phú. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2013. - 136 tr. ; 27 cm    

Môn loại: 628.1028 - M 25672/M 25671/VL 7665

 

630 - NÔNG NGHIỆP VÀ NHỮNG CÔNG NGHỆ LIÊN HỆ

 

302.      Công nghệ sinh học thực vật : Tập 5. Sách chuyên khảo / Dương Tấn Nhựt. - Tp. Hồ Chí Minh : Nông nghiệp, 2013. - 336 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Giới thiệu các thí nghiệm liên quan tới việc nuôi cấy mô tế bào thực vật được tiến hành trên trên cây sâm Ngọc Linh, cây kiwi, dâu tây, hoa đồng tiền, hoa mắt mèo, hoa cúc, cây lan hồ điệp...     

Môn loại: 630 - VL 7685/M 25912/M 25911/KC 2846

 

303.      Xây dựng và nhân rộng mô hình ứng dụng các tiến bộ khoa học và công nghệ vào sản xuất nông nghiệp và nông thôn / Đường Hồng Dật. - H. : Nông nghiệp, 2013. - 84 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu các kinh nghiệm xây dựng và mở rộng mô hình ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào sản xuất nông nghiệp và xây dựng nông thôn ở Việt Nam trong những năm vừa qua   

Môn loại: 630 - VL 7673/M 25888/M 25889/KC 2844

 

632 - XÂM HẠI, BỆNH, SÂU HẠI CÂY TRỒNG

 

304.      Các loài côn trùng và nhện nhỏ gây hại cây trồng phát hiện ở Việt Nam : Quyển 1 / Phạm Văn Lầm. - H. : Nông nghiệp, 2013. - 419 tr. ; 27 cm     Môn loại: 632 - M 25936/M 25935/VL 7697

 

633 - CÂY TRỒNG NGOÀI ĐỒNG VÀ TRONG ĐỒN ĐIỀN

 

305.      Bệnh đạo ôn hại lúa và biện pháp phòng trừ / Nguyễn Văn Viên c.b, Đỗ Tấn Dũng, Hà Viết Cường.... - H. : Nông nghiệp, 2013. - 120 tr. ; 21 cm     Tóm tắt: Giới thiệu một số đặc điểm sinh học chính của cây lúa; bệnh đạo ôn hại lúa cùng một số phương pháp nghiên cứu nấm Pyricularia Oryzae và bệnh đạo ôn     

Môn loại: 633.1 - VL 7676/M 25896/M 25895/KC 2840

 

306.      Khoa học về cây lúa : Di truyền và chọn giống / Nguyễn Thị Lang, Bùi Chí Bửu. - Tp. Hồ Chí Minh : Nông nghiệp, 2013. - 623 tr. ; 27 cm     Tóm tắt: Cung cấp các kiến thức khoa học về cây lúa: lịch sử phát triển, sự đa dạng di truyền, cách chọn và tạo giống lúa ở Việt Nam     

Môn loại: 633.1 - M 25930/M 25929/VL 7694

 

307.      Kỹ thuật gây trồng một số loài cây bán ngập ngọt / Võ Thị Minh Phương, Trần Minh Đức, Lê Thị Diên.... - H. : Nông nghiệp, 2013. - 140 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách nhằm giới thiệu các thông tin về đặc điểm nhận biết, kỹ thuật gieo ươm và gây trồng một số loài cây gỗ bán ngập nước ngọt phổ biến có khả năng phát triển thành rừng phòng hộc chống sạt lở bồi lắng ở các bờ sông và lòng hồ.    

Môn loại: 633 - VL 7678/M 25892/M 25891/KC 2838

 

308.      Kỹ thuật trồng một số cây thuốc quý hiếm dưới tán rừng và vườn nhà : Tập 1 / Trần Ngọc Hải. - H. : Nông nghiệp, 2013. - 100 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Giới thiệu chung về kĩ thuật trồng cây thuốc như: kĩ thuật thu hái, bảo quản, xử lí hạt giống, kĩ thuật làm vườn ươm và kĩ thuật trồng một số loài cây thuốc quý dưới tán rừng     

Môn loại: 633.8 - VL 7675/M 25898/M 25897/KC 2841

 

634 - VƯỜN CÂY ĂN QUẢ, QUẢ, LÂM NGHIỆP

 

309.      Kỹ thuật phòng trừ sâu bệnh hại cây có múi / Nguyễn Minh Hiếu, Trần Thị Thu Hà c.b, Lê Thanh Phong,.... - H. : Nông nghiệp, 2013. - 120 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Giới thiệu chung về cây có múi; bệnh hại cây có múi; sâu hại cây có múi; bệnh hại sau khi thu hoạch cây có múi; bệnh sinh lý, bệnh không truyền nhiễm do các yếu tố ngoại cảnh gây ra     

Môn loại: 634 - VL 7677/M 25894/M 25893/KC 2839

 

340.      Kỹ thuật trồng cây ăn quả hạt cứng / Đặng Vũ Thị Thanh, Lê Đức Khánh. - H. : Nông nghiệp, 2013. - 180 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Trình bày nguồn gốc, vị trí phân loại và đặc điểm thực vật học; kỹ thuật trồng cây ăn quả yêu cầu độ lạnh thấp; quản lý vườn mận, đào; các loại sâu bệnh hại mận, đào và quản lý sau thu hoạch     

Môn loại: 634 - VL 7680/M 25900/M 25899/KC 2842

 

341.      Kỹ thuật trồng một số loài cây lâm sản ngoài gỗ có giá trị kinh tế / Phạm Thanh Hà, Trần Ngọc Hải. - H. : Nông nghiệp, 2013. - 124 tr. ; 21 cm     Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp những kiến thức về hình thái, phân bố, sinh thái, giá trị sử dụng, kỹ thuật tạo giống, trồng và sơ chế một số loại cây lâm sản ngoài gỗ có giá trị kinh tế cao    

Môn loại: 634.9 - VL 7679/M 25890

 

342.      Sổ tay cơ điện nông nghiệp bảo quản và chế biến nông lâm sản cho chủ trang trại, doanh nghiệp vừa và nhỏ, trường đào tạo : Tập V: Công nghệ, thiết bị khai thác và chế biến lâm sản / Phạm Văn Chương c.b, Nguyễn Nhật Chiêu, Dương Văn Tài, Nguyễn Văn Quân,.... - H. : Nông nghiệp, 2013. - 464 tr. ; 21 cm     Hội cơ khí nông nghiệp Việt Nam    

Tóm tắt: Trình bày kiến thức về máy và thiết bị trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng; máy và thiết bị dùng trong khai thác và vận chuyển gỗ; thiết bị và công nghệ chế biến lâm sản     

Môn loại: 634.9 - VL 7672/M 25914/M 25913/KC 2845

 

635 - CÂY TRỒNG TRONG VƯỜN (NGHỀ LÀM VƯỜN)  RAU

 

343.      Kỹ thuật trồng nấm / Nguyễn Thị Hồng. - H. : Nxb.Thanh Hoá, 2014. - 71 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 635 - M 26460/M 26461/Vv 4743/KC 3407/KC 3408

 

636 - CHĂN NUÔI

 

344.      Bệnh truyền nhiễm của động vật nuôi và biện pháp khống chế / Nguyễn Bá Hiên, Huỳnh Thị Mỹ Lệ đồng chủ biên. - H. : Nông nghiệp, 2013. - 584 tr. ; 27 cm     Bộ giáo dục và đào tạo. Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội   

Môn loại: 636 - M 25933/M 25934/VL 7696

 

345.      Dịch tễ học thú y ứng dụng / Nguyễn Văn Long, Phan Quang Minh, Đỗ Hữu Dũng, Nguyễn Thị Điệp. - H. : Nông nghiệp, 2013. - 255 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 636.089 - VL 7681/M 25910/M 25909/KC 2843

 

346.      Kỹ thuật nuôi gà ác - gà ta / Nguyễn Thị Hồng. - Thanh Hóa : Nxb.Thanh Hoá, 2014. - 63 tr. ; 19 cm     

Môn loại: 636.5 - KC 3413/KC 3414/M 26455/M 26454/Vv 4750

 

347.      Kỹ thuật nuôi Kỳ Đà và Dông / Nguyễn Thị Hồng. - Thanh Hóa : Nxb.Thanh Hoá, 2014. - 53 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 636.088 - KC 3417/KC 3418/M 26451/M 26450/Vv 4748

 

348.      Kỹ thuật nuôi rắn :  Ri voi, hổ trâu, hổ mang / Nguyễn Thị Hồng. - Thanh Hóa : Nxb.Thanh Hoá, 2014. - 62 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 636.08 - KC 3415/KC 3416/M 26453/M 26452/Vv 4749

 

639 - SĂN BẮN, NGHỀ CÁ,  BẢO TỒN, CÁC KỸ THUẬT LIÊN QUAN

 

349.      Kỹ thuật nuôi cá Bống tượng / Nguyễn Thị Hồng. - Thanh Hóa : Nxb.Thanh Hoá, 2014. - 62 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 639.3 - KC 3409/KC 3410/M 26459/M 26458/Vv 4744

 

350.      Kỹ thuật nuôi cá tra và cá Basa trong ao / Nguyễn Thị Hồng. - Thanh Hóa : Nxb.Thanh Hoá, 2014. - 127 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 639.3 - KC 3411/KC 3412/M 26457/M 26456/Vv 4745

 

649 - NUÔI DẠY CON; CHĂM SÓC NGƯỜI THIỂU NĂNG VÀ ỐM ĐAU TẠI NHÀ

 

351.      Làm gì khi con không nghe lời : 50 đối sách hữu hiệu giải quyết vấn đề của con bạn / Lương Chân Mai b.s. - H. : Phụ nữ, 2014. - 279 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách nuôi dạy con)    

Môn loại: 649 - M 26607/M 26606/VL 7986/KC 3480/KC 3481

 

658 - QUẢN LÝ NÓI CHUNG

 

352.      Đắc nhân tâm - Kỹ năng thuyết phục, đàm phán / Edwards Michael. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 159 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp những bí quyết trong thuyết phục và đàm phán như: Nghệ thuật thuyết phục tỏng giao tiếp, kinh doanh; cách vận dụng sự sáng tạo, tính hài hước để cuộc đàm phán, thương lượng đạt hiệu quả nhất,..     Môn loại: 658.4 - M 25953/M 25952/KC 2854/KC 2853/VL 7713

 

353.      Đắc nhân tâm - Nghệ thuật bán hàng / Edwards Michael. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 159 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 658.85 - M 25965/M 25964/KC 2865/KC 2866/VL 7715

 

354.      Trí tuệ Mao Trạch Đông và nghệ thuật lãnh đạo đương đại / Chu Kiến Quốc ; dịch Đỗ Thu Phương, Tạ Ngọc Ái. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 595 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 658.4 - VL 7934/M 26527/M 26526/KC 3419/KC 3420

 

667 - CÔNG NGHỆ LÀM SẠCH, NHUỘM IN MÀU, SƠN PHỦ, CÁC CÔNG NGHỆ LIÊN QUAN

 

355.      Xử lý nước cấp và nước thải dệt nhuộm / Đặng Trấn Phòng, Trần Hiếu Nhuệ. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2013. - 360 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 667.028 - M 25670/M 25669/VL 7659

 

676 - CÔNG NGHỆ BỘT GIẤY VÀ GIẤY

 

356.      Bảo vệ môi trường trong công nghiệp bột giấy và giấy ở Việt Nam / Doãn Thái Hòa. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2013. - 200 tr. ; 27 cm   

Môn loại: 676 - M 25678/M 25677/VL 7666

 

680 - SẢN XUẤT SẢN PHẨM CHUYÊN DỤNG

 

357.      Làng nghề Việt Nam và môi trường : Tập 2 / Đặng Kim Chi c.b. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2013. - 384 tr. ; 27 cm   

Tóm tắt: Cuốn sách tập trung nghiên cứu về làng nghề ở một số khu vực như: khu vực Bắc Đuống, lưu vực sông Nhuệ đáy, tỉnh Thái Bình. Nêu lên mô hình quản lý môi trường tại một số làng nghề    

Môn loại: 680.09597 - M 25680/M 25679/VL 7668

 

704 - CÁC ĐỀ TÀI ĐẶC BIỆT VỀ MỸ THUẬT VÀ NGHỆ THUẬT TRANG TRÍ

 

358.      Bàn về sự trần trụi : Cái Nu không thể có / Francois Jullien ; Trương Thị An Na dịch. - H. : Lao động, 2012. - 173 tr. ; 21 cm. - (Minh triết Phương Đông và triết học Phương Tây)    

Môn loại: 704.9 - KC 3434/KC 3433/VL 7970/M 26566/M 26565

 

709 - LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ, CON  NGƯỜI CỦA MỸ THUẬT VÀ NGHỆ THUẬT TRANG TRÍ

 

359.      Giải thưởng Hội mỹ thuật Việt Nam 2013 : Tác phẩm được giải thưởng Hội mỹ thuật Việt Nam và triển lãm mỹ thuật khu vực năm 2013. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2013. - 51 tr. ; 28 cm     Hội mỹ thuật Việt Nam    

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu các tác phẩm được giải thưởng Hội Mỹ thuật Việt nam, giải thưởng triển lãm Mỹ thuật khu vực và giải thưởng ngành phê bình mỹ thuật 2013    

Môn loại: 709.597 - VL 7667

 

360.      Mỹ thuật Đồng bằng sông Cửu Long / Trần Khánh Chương c.b, Nguyễn Kim Loan, Trang Phượng.... - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2013. - 439 tr. ; 21 cm     Hội Mỹ thuật Việt Nam    

Tóm tắt: Gồm các bài tham luận tại Hội thảo Mỹ thuật Đồng bằng sông Cửu Long lần thứ nhất. Giới thiệu về nghệ sĩ tạo hình quê ở Đồng bằng sông Cửu Long được tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh và Giải thưởng Nhà nước về Văn học Nghệ thuật     

Môn loại: 709.5978 - VL 7653

 

361.      Mỹ thuật Nam miền Trung và Tây Nguyên / Trần Khánh Chương c.b, Lê Thị Kim Oanh, Vũ Mai Thơ.... - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2013. - 511 tr. ; 21 cm     Hội mỹ thuật Việt Nam    

Tóm tắt: Cuốn sách viết nhiều bài về mỹ thuật, giới thiệu tác giải và tác phẩm của nghệ sĩ tạo hình Nam miền Trung và Tây Nguyên    

Môn loại: 709.597 - VL 7654

 

726 - CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CHO TÔN GIÁO VÀ MỤC ĐÍCH LIÊN QUAN

 

362.      Tháp cổ Việt Nam / Nguyễn Duy Hinh. - Tái bản lần thứ nhất theo bản in năm 1992. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 287 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Nghiên cứu các loại hình tháp xét trong mối liên quan với Phật giáo và tháp Bà la môn giáo cùng hình thức và nội dung chứa đựng bên trong toà tháp      

Môn loại: 726.09597 - KC 3460/KC 3461/VL 7959/M 26558/M 26557

 

730.9 - LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ, CON NGƯỜI CỦA ĐIÊU KHẮC

 

363.      Hình tượng thực vật trong nghệ thuật tạo hình của người Việt / Triệu Thế Hùng. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 365 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 730.9597 - M 25919/M 25918/M 25917/VL 7688

 

746 - NGHỆ THUẬT DỆT MAY

 

364.      Who? Coco Chanel / Kim Wonsik lời ; Studio Cheongbi tranh ; Nguyễn Thị Thắm dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 149 tr. ; 21 cm. - (Chuyện kể về danh nhân thế giới)     

Môn loại: 746.9092 - M 25713/M 25712/TN 8809/TN 8810

 

365.      Who? Vincent van Gogh / Oh, Youngseok lời ; Studio Chung Bi tranh ; Nguyễn Thị Thắm dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 151 tr. ; 21 cm. - (Chuyện kể về danh nhân thế giới)    

Môn loại: 759 - M 26325/M 26324

 

780 - ÂM NHẠC

 

366.      Bạn là một tài năng = You've got talent /  Andrea Mills ; Phạm Quốc Cường dịch. - H. : Dân trí, 2013. - 90 tr. ; 25 cm    

Tóm tắt: Trình bày những kĩ năng ca hát, nhảy múa, biểu diễn... giúp bạn phát huy thế mạnh của bản thân để trở thành một tài năng     

Môn loại: 780 - VL 7768

 

781 - NGUYÊN LÝ CHUNG VÀ THỂ LOẠI ÂM NHẠC

 

367.      Âm nhạc dân gian của người Tà Ôi - Pakô ở Thừa Thiên Huế / Dương Bích Hà. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 414 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Tổng quan về âm nhạc dân gian các tộc ít người miền núi Thừa Thiên Huế, âm nhạc dân gian của người Tà Ôi - Pakô, mộ số đặc điểm về âm nhạc    

Môn loại: 781.62 - VL 7635

 

368.      Đờn ca tài tử Nam Bộ / Võ Trường Kỳ. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 520 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Giới thiệu nguồn gốc phát sinh dòng âm nhạc tài tử, quá trình hình thành đờn ca tài tử Nam Bộ. Nêu lên giá trị nghệ thuật, các giải pháp bảo tồn và phát huy giá trị nghệ thuật đờn ca tài tử Nam Bộ.    

Môn loại: 781.62009597 - VL 7620

 

369.      Hò khoan Lệ Thủy / Đặng Ngọc Tuân. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 299 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam    

Tóm tắt: Nghiên cứu về hò khoan Lệ Thủy và giới thiệu một số câu hò lời cổ của hò khoan Lệ Thủy.    

Môn loại: 781.62 - VL 7634

 

370.      Làn điệu hát reo ở Nho Lâm / Đặng Quang Liễn. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 167 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam    

Môn loại: 781.62 - VL 7860

 

782 - THANH NHẠC

 

371.      Heo Phươn - Dân ca Nùng An / Triệu Thị Mai. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 519 tr. ; 21 cm     Hội văn nghệ dân gian Việt Nam     

Môn loại: 782.42162 - VL 7852

 

372.      Hồ Chí Minh với văn nghệ sĩ - Văn nghệ sĩ với Hồ Chí Minh : Tập 10: Tác phẩm âm nhạc / Hữu Thỉnh c.b,  Phạm Trung Đỉnh, Trần Quang Quý. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 439 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 782.42 - M 25928/M 25927/VL 7689

 

373.      Một hồn quê / Văn Nhĩ. - H. : Âm nhạc, 2013. - 64 tr. ; 29 cm    

Môn loại: 782.42 - M 25939/VL 7699

 

786 - NHẠC CỤ PHÍM, NHẠC CỤ CƠ, NHẠC CỤ ĐIỆN, NHẠC CỤ GÕ

 

374.      Học đệm Piano cơ bản : Phần 1: Tiết điệu Valse - March / Song Minh. - H. : Âm nhạc, 2014. - 143 tr. ; 30 cm   

Môn loại: 786.2 - M 26511/M 26510

 

375.      Học đệm Piano cơ bản : Phần 2: Tiết điệu Boston - Slow Fox / Song Minh. - H. : Âm nhạc, 2014. - 143 tr. ; 30 cm    

Môn loại: 786.2 - M 26513/M 26512

 

791 - BIỂU DIỄN CÔNG CỘNG

 

376.      Who? Charlie Chaplin / Park, Yeonah lời ; Studio Cheongbi tranh ; Nguyễn Thị Thắm dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 149 tr. ; 21 cm. - (Chuyện kể về danh nhân thế giới)    

Môn loại: 791.43 - M 25703/M 25702/TN 8803/TN 8804

 

377.      Who? Oprah Winfrey / An Hyeongmo lời, Studio Cheongbi tranh ; Nguyễn Thị Thắm dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 188 tr. ; 21 cm. - (Chuyện kể về danh nhân thế giới)    

Môn loại: 791.45092 - M 25714/M 25715/TN 8807/TN 8808

 

792 - TRÌNH DIỄN SÂN KHẤU

 

378.      Về nghệ thuật chèo / Trần Việt Ngữ. - H. : Sân Khấu, 2013. - 896 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 792.09597 - M 26155/M 26154/VL 7776/KC 3109

 

801 - TRIẾT HỌC VÀ LÝ THUYẾT

 

379.      Phượng Lựu tác phẩm / Phương Lựu. - H. : Hội nhà văn, 2014. - 551 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 801 - M 26151/VL 7786

 

813 - TIÊU THUYẾT MỸ BẰNG TIẾNG ANH

 

380.      Bí mật bạc : Tiểu thuyết / Laurie Faria Stolarz ; Ngô Hà Thu dịch. - H. : Phụ nữ, 2014. - 338 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 813 - M 26586/M 26585/VL 7963/KC 3470/KC 3471

 

381.      Chỉ có kẻ ngốc mới chọn tình yêu / Tera Lynn Childs. - H. : Phụ nữ, 2013. - 334 tr. ; 21 cm. - (Văn học Teen)    

Môn loại: 813 - M 26590/M 26589

 

382.      Những bà mối tí hon : Tiểu thuyết / Janet Dailey ; Lê Đình Hùng dịch. - H. : Văn học, 2014. - 255 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 813 - VL 7955/M 26443/M 26442

 

384.      Nơi ngập tràn tình yêu / Billie Letts ;  Đinh Thanh Vân dịch. - H. : Phụ nữ, 2014. - 419 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 813 - VL 7982/M 26592

 

385.      Nồng nàn và băng giá : Tiểu thuyết / Janet Dailey ; Lê Đình Hùng dịch. - H. : Văn học, 2014. - 262 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 813 - M 26475/M 26474/VL 7945

 

386.      Phép thuật trắng : Tiểu thuyết / L. F. Stolarz ; Ngô Hà Thu dịch. - H. : Phụ nữ, 2014. - 359 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 813 - M 26594/M 26593/VL 7984

 

387.      Phù thủy xứ Oz = The Wizard of Oz / L. Frank Baum ; Phương Nhung dịch. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 143 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách văn học kinh điển thế giới)    

Môn loại: 813 - M 26504/M 26503

 

388.      Siêu nhân - dưới mặt trời đỏ / Blake A. Hoena ; Minh hoạ: Dan schoening ; Sáng tạo nhân vật siêu nhân: Jerry Siegel, Joe Shuster ; Chu Thanh Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 55 tr. ; 19 cm. - (Chuyện về siêu nhân anh hùng)    

Môn loại: 813 - TN 8777/TN 8778/M 25781/M 25780

 

389.      Siêu nhân - hiểm họa metallo / Eric Stevens ; Minh hoạ: Shawn Mcmanus và Lee Loughridge ; Sáng tạo nhân vật siêu nhân: Jerry Siegel, Joe Shuster ; Chu Thanh Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 55 tr. ; 19 cm. - (Chuyện về siêu nhân anh hùng)    

Môn loại: 813 - TN 8773/TN 8774/M 25785/M 25784

 

390.      Siêu nhân - kẻ đánh cắp sức mạnh / Martin Powell ; minh họa: Erik Rick Burchett và Lee Loughridge ; Sáng tạo nhân vật siêu nhân: Jerry Siegel, Joe Shuster ; Chu Thanh Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 55 tr. ; 19 cm. - (Chuyện về siêu nhân anh hùng)    

Môn loại: 813 - TN 8780/TN 8779/M 25779/M 25778

 

391.      Siêu nhân - kẻ siêu giả mạo / Louis Simonson ; Minh hoạ: Erik Doescher, Mike Decarlo và Lee Loughridge ; Sáng tạo nhân vật siêu nhân: Jerry Siegel, Joe Shuster ; Chu Thanh Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 55 tr. ; 19 cm. - (Chuyện về siêu nhân anh hùng)    

Môn loại: 813 - TN 8769/TN 8770/M 25789/M 25788

 

392.      Siêu nhân - món đồ chơi kinh dị / Chris Everheart ; Minh hoạ: John Delaney và Lee Loughridge ; Sáng tạo nhân vật siêu nhân: Jerry Siegel, Joe Shuster ; Chu Thanh Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 55 tr. ; 19 cm. - (Chuyện về siêu nhân anh hùng)    

Môn loại: 813 - TN 8771/TN 8772/M 25787/M 25786

 

393.      Siêu nhân - người con cuối cùng của Krypton / Michael Dahl ; Minh hoạ: John Delaney và Lee Loughridge ; Sáng tạo nhân vật siêu nhân: Jerry Siegel, Joe Shuster ; Chu Thanh Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 55 tr. ; 19 cm. - (Chuyện về siêu nhân anh hùng)    

Môn loại: 813 - TN 8775/TN 8776/M 25783/M 25782

 

394.      Siêu nhân - người điện /  Blake A. Hoena ; minh họa: Dan schoening ; Sáng tạo nhân vật siêu nhân: Jerry Siegel, Joe Shuster ; Chu Thanh Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 55 tr. ; 19 cm. - (Chuyện về siêu nhân anh hùng)    

Môn loại: 813 - TN 8787/TN 8788/M 25771/M 25770

 

395.      Siêu nhân - quái vật trong bảo tàng / Michael Dahl ; minh họa: Dan schoening ; Sáng tạo nhân vật siêu nhân: Jerry Siegel, Joe Shuster ; Chu Thanh Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 55 tr. ; 19 cm. - (Chuyện về siêu nhân anh hùng)   

Môn loại: 813 - TN 8785/TN 8786/M 25773/M 25772

 

396.      Siêu nhân - thành phố bị thu nhỏ / Michael Dahl ; Minh hoạ: Gregg Shigiel, Lee Loughridge ; Sáng tạo nhân vật siêu nhân: Jerry Siegel, Joe Shuster ; Chu Thanh Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 55 tr. ; 19 cm. - (Chuyện về siêu nhân anh hùng)    

Môn loại: 813 - TN 8782/TN 8781/M 25777/M 25776

 

397.      Siêu nhân - thiên thạch hủy diệt / Paul Kupperburg ; Minh hoạ: Shawn Mcmanus, Lee Loughridge ; Sáng tạo nhân vật siêu nhân: Jerry Siegel, Joe Shuster ; Chu Thanh Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 55 tr. ; 19 cm. - (Chuyện về siêu nhân anh hùng)    

Môn loại: 813 - TN 8783/TN 8784/M 25775/M 25774

 

398.      Túp lều của bác Tom = Uncle Tom's cabin / H. B. Stowe. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 143 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách văn học kinh điển thế giới)    

Môn loại: 813 - M 26497/M 26496

 

823 - TIỂU THUYẾT ANH

 

399.      Robinson Crusoe lạc trên hoang đảo / Daniel Defoe. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 143 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách văn học kinh điển thế giới)    

Môn loại: 823 - M 26502/M 26501

 

839 - CÁC NỀN VĂN HỌC GIECMANH KHÁC

 

400.      Anh chàng mộ bên : Tiểu thuyết / Katarina Mazetti ; Hoàng Anh dịch. - H. : Phụ nữ, 2014. - 271 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 839.73 - KC 3422/KC 3421/VL 7971/M 26570/M 26569

 

401.      Cô nàng mộ bên : Tiểu thuyết / Katarina Mazetti ; Hoàng Anh dịch. - H. : Phụ nữ, 2014. - 270 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 839.73 - VL 7978/M 26598/M 26597/KC 3447

 

843 - TIỂU THUYẾT PHÁP

 

402.      Hai vạn dặm dưới biển = 20.000 leagues under the sea / Jules Verne. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 143 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách văn học kinh điển thế giới)    

Môn loại: 843 - M 26532/M 26531

 

850 - VĂN HỌC THUỘC NHỮNG NGÔN NGỮ GỐC Ý, SARDINIA, DALMATIA, RUMANI, RETÔ

 

403.      Cuộc phiêu lưu của Pinocchio / Carlo Collodi. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 143 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách văn học kinh điển thế giới)    

Môn loại: 850 - M 26530/M 26529

 

891 - VĂN HỌC ĐÔNG ÂU - ÂU VÀ CELT

 

404.      Hy vọng : Tiểu thuyết / Katarzyna Michalak ; Lê Bá Thự dịch. - H. : Hội nhà văn, 2014. - 312 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 891.8 - KC 3423/KC 3424/VL 7968/M 26564/M 26563

 

895 - VĂN HỌC ĐÔNG Á VÀ ĐÔNG NAM Á  VĂN HỌC HÁN- TẠNG

 

405.      An Dương Vương và nước Âu Lạc : Truyện tranh lịch sử Việt Nam / Đức Thụ lời ; Tuấn Long tranh. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 16 tr. ; 21 cm. - (Dân ta phải biết sử ta cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam)    

Môn loại: 895.9223 - M 26491/M 26490

 

406.      Asori cô bé tinh nghịch : Từ tập 35 đến tập 39 / Mayumi Muroyama ; Rin dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 186 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 25756/M 25757/M 25758/M 25759/M 25760/M 25761/M 25762/M 25763/M 25764/M 25765

 

407.      Asori cô bé tinh nghịch : Từ tập 40 đến tập 42 / Mayumi Muroyama ; Rin dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 186 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 26136/M 26135/M 26134/M 26133/M 26132/M 26131

 

408.      Asori cô bé tinh nghịch : Từ tập 43 đến tập 45 / Mayumi Muroyama ; Rin dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 187 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 26365/M 26364/M 26363/M 26362/M 26361/M 26360

 

409.      Bệnh nghề nghiệp / Nguyễn Trọng Huân. - H. : Lao động, 2014. - 199 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 895.9223 - Vv 4720/M 25986/M 25987/KC 3168/KC 3169

 

410.      Các nữ nhà thơ, từ Lưỡng Tống / Lê Văn Đình, Ngô Như Sâm b.s. - H. : Lao động, 2014. - 250 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.1 - VL 7975/M 26588/M 26587/KC 3443/KC 3444

 

411.      Cậu bé đầu bự : 10 tập / Chu Bân. - H. : Kim Đồng, 2013. - 115 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.1 - M 26061/M 26060/M 26059/M 26058/M 26057/M 26056/M 26055/M 26054/M 26053/M 26052/M 26051/M 26050/M 26049/M 26048/M 26047/M 26046/M 26045/M 26044/M 26043/M 26042

 

412.      Cậu bé pháp sư Domitor Leo : 5 tập / Michie Kushima ; Taketoyo Ogawa minh họa ; Nguyễn Phương Thảo dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 203 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 895.6 - M 26071/M 26070/M 26069/M 26068/M 26067/M 26066/M 26065/M 26064/M 26063/M 26062

 

413.      Chie - Cô bé hạt tiêu : 2 tập / Etsumi Haruki ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 246 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 25769/M 25768/M 25767/M 25766

 

414.      Chie - Cô bé hạt tiêu : Từ tập 3 đến tập 5 / Etsumi Haruki ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 250 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 15+)    

Môn loại: 895.6 - M 26088/M 26087/M 26086/M 26085/M 26084/M 26083

 

415.      Chie - cô bé hạt tiêu : Từ tập 6 đến tập 8 / Etsumi Haruki ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 254 tr. ; 18 cm. - (Dành cho lứa tuổi 15+)    

Môn loại: 895.6 - M 26375/M 26374/M 26373/M 26372/M 26371/M 26370

 

416.      Chữ trinh thời hiện đại : Tập truyện ngắn / Nguyễn Văn Hoan. - H. : Văn học, 2013. - 211 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - VL 7725/M 25989/M 25988/KC 3148/KC 3149

 

417.      Cô dâu thủy thần : Tập 20 và tập 22 / Yun Mi-Kyung ; Kim Dung dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - T.20. - 173 tr. ; T.22. - 165 tr. ; 18 cm. - (Tranh truyện dành cho lứa tuổi 17+)    

Môn loại: 895.7 - M 26106/M 26105/M 26104/M 26103

 

418.      Cô nàng hoàn hảo / Quỳnh Thy. - H. : Văn học, 2013. - 295 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - M 25999/M 25998/VL 7723/KC 3144/KC 3145

 

419.      Cướp anh từ tay định mệnh : Tiểu thuyết / Leng Keng. - H. : Văn học, 2014. - 442 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 895.92234 - M 26003/M 26002/VL 7724/KC 3142/KC 3143

 

420.      Đại từ điển Doraemon và những người bạn / Fujiko. F. Fujio ; Yusuke Isoho tranh ; Thanh Ngân dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 318 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 25723/M 25722/TN 8763/TN 8764

 

421.      Đời nghệ sỹ : Tiểu thuyết dự thi cuộc thi tiểu thuyết của Hội nhà văn Việt Nam / Đoàn Ngọc Hà. - H. : Hội nhà văn, 2006. - 359 tr. ; 19 cm      

Môn loại: 895.9223 - ĐC 773/ĐC 774/ĐC 775/Vv 4695/M 25624/M 25623/KC 2808

 

422.      Doraemon : Nobita và viện bảo tàng bảo bối / Fujiko. F. Fujio ; Thanh Ngân dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 142 tr. ; 18 cm. - (Hoạt hình màu)    

Môn loại: 895.6 - M 25725/M 25724

 

423.      Doraemon : Tuyển tập theo chủ đề. Từ tập 1 đến tập 5 / Fujiko. F. Fujio. - H. : Kim Đồng, 2013. - 283 tr. ; 15 cm    

Môn loại: 895.6 - M 25832/M 25831/M 25830/M 25829/M 25828/M 25827/M 25826/M 25825/M 25824/M 25823

 

424.      Doraemon : Tuyển tập theo chủ đề. Từ tập 6 đến tập 10 / Fujiko. F. Fujiu. - H. : Kim Đồng, 2013. - 283 tr. ; 15 cm    

Môn loại: 895.6 - M 25822/M 25821/M 25820/M 25819/M 25818/M 25817/M 25816/M 25815/M 25814/M 25813

 

425.      Doraemon đội thám hiểm tại sao : 2 tập / Fujiko. F. Fujio, Yasunori Okada ; Nguyễn Thanh Vân dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 191 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 25755/M 25754/M 25753/M 25752/TN 8749/TN 8750/TN 8751/TN 8752

 

426.      Doraemon tìm hiểu cơ thể người : 8 tập. - H. : Kim Đồng, 2014. - 113 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.6 - M 26347/M 26346/M 26345/M 26344/M 26343/M 26342/M 26341/M 26340/M 26339/M 26338/M 26337/M 26336/M 26335/M 26334/M 26333/M 26332

 

427.      Dragon Ball - 7 viên ngọc rồng : Tập 1 / Akira Toriyama ; Nhóm Yaki dịch ; Barbie Ayumi hiệu đính. - H. : Kim Đồng, 2014. - 189 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 26130/M 26129

 

428.      Dragon ball - 7 viên ngọc rồng : Từ tập 2 đến tập 3 / Akira Toriy Ama ; Nhóm Yaki dịch ; Barbie Ayumi hiệu đính. - H. : Kim Đồng, 2014. - 186 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 26309/M 26308/M 26307/M 26306

 

429.      Đừng gọi em vào thứ 7 / Trịnh Trần. - H. : Văn học, 2013. - 274 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách Người trẻ Việt )    

Môn loại: 895.9223 - VL 7722/M 25991/M 25990/KC 3146/KC 3147

 

430.      Dương Đình Nghệ : Truyện tranh lịch sử Việt Nam / Việt Hưng lời ; Tú Ân tranh. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 16 tr. ; 21 cm. - (Dân ta phải biết sử ta cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam)    

Môn loại: 895.9223 - M 26493/M 26492

 

431.      Em chờ anh ở nơi sâu thẳm / Tâm Thường. - H. : Phụ nữ, 2013. - 534 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 895.1 - M 26605/VL 7985

 

432.      Hãy tìm tôi giữa cánh đồng : Tản văn, Truyện ngắn / Đặng Nguyễn Đông Vy. - Tái bản lần 5. - H. : Hội nhà văn, 2014. - 188 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9222 - M 26473/M 26472/VL 7936

 

433.      Hoa hồng môi nở đỏ / Nguyễn Trọng Văn. - H. : Văn học, 2014. - 207 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - VL 7866/M 26197/M 26196/KC 3241/KC 3242

 

434.      Huyền sử thời Hùng Vương : Truyện tranh lịch sử Việt Nam / Việt Hưng lời ; Tú Ân tranh. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 16 tr. ; 21 cm. - (Dân ta phải biết sử ta cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam)    

Môn loại: 895.9223 - M 26495/M 26494

 

435.      Itto sóng gió cầu trường : Từ tập 1 đến tập 11 / Motoki Monma ; Tâm Quyên dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 193 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 25730/M 25731/M 25732/M 25733/M 25734/M 25735/M 25736/M 25737/M 25738/M 25739/M 25740/M 25741/M 25742/M 25743/M 25744/M 25745/M 25746/M 25747/M 25748/M 25749/M 25750/

M 25751

 

436.      Itto sóng gió cầu trường : Từ tập 12 đến tập 17 / Motoki Monma ; Song Tâm Quyên dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 193 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 26109/M 26110/M 26111/M 26112/M 26113/M 26114/M 26115/M 26116/M 26117/M 26118/M 26119/M 26120

 

437.      Itto sóng gió cầu trường : Từ tập 18 đến tập 23 / Motoki Monma ; Song Tâm Quyên dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 185 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 26305/M 26304/M 26303/M 26302/M 26301/M 26300/M 26299/M 26298/M 26297/M 26296/M 26295/M 26294

 

438.      Khát vọng đường đua Capeta : Tập 31-32 / Masahito Soda ; Nguyễn Thanh Ngân dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 181 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 25718/M 25719/M 25720/M 25721

 

439.      Kimi ni Todoke nguyện ước yêu thương : 2 tập / Karuho Shiina ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 188 tr. ; 18 cm. - (Sách dành cho tuổi 16+)    

Môn loại: 895.6 - M 26124/M 26123/M 26122/M 26121

 

440.      Kimi ni Todoke nguyện ước yêu thương : Từ tập 3 đến tập 5 / Karuho Shiina ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 180 tr. ; 18 cm. - (Sách dành cho lứa tuổi 16+)    

Môn loại: 895.6 - M 26359/M 26358/M 26357/M 26356/M 26355/M 26354

 

441.      Lan Trì kiến văn lục / Vũ Trinh ;  người dịch Hoàng Văn Lâu. - Gia Lai : Nxb. Hồng Bàng, 2013. - 159 tr. ; 20 cm. - (Cảo thơm trước đèn)    

Tóm tắt: Cuốn sách chép những chuyện nghe và thấy của Lan Trì vào thời gian ông ẩn nhẫn ở Hồ Sơn (Nam Định), khoảng những năm 1793 - 1794 cuối đời Tây Sơn, đầu đời Gia Long.    

Môn loại: 895.92232 - KC 3403/KC 3404/VL 7953/M 26427/M 26426

 

442.      Lấp lánh mặt trời : Kịch / Vĩnh Quang Lê. - H. : Hội nhà văn, 2002. - 224 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 895.922 - Vv 4706

 

443.      Lê Văn Hưu : Truyện tranh lịch sử Việt Nam / Việt Hưng lời ; Tú Ân tranh. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 16 tr. ; 21 cm. - (Dân ta phải biết sử ta cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam)    

Môn loại: 895.9223 - M 26489/M 26488

 

444.      Liêu trai - Cô nàng họ Mai / Vẽ tranh, chuyển thể lời: Trần Duy Đông ; Giang Châu dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 114 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.1 - TN 8661/TN 8662/M 25812/M 25811

 

445.      Liêu trai - Đạo sĩ điên / Vẽ tranh, chuyển thể lời: Trần Duy Đông ; Giang Châu dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 114 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.1 - TN 8649/TN 8650/M 25797/M 25796

 

446.      Liêu trai - Đi kiện quỷ ma / Vẽ tranh, chuyển thể lời: Trần Duy Đông ; Giang Châu dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 114 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.1 - TN 8645/TN 8646/M 25793/M 25792

 

447.      Liêu trai - Hồ li mĩ nữ / Vẽ tranh, chuyển thể lời: Trần Duy Đông ; Giang Châu dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 114 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.1 - TN 8657/TN 8658/M 25805/M 25804

 

448.      Liêu trai - Họa bì / Vẽ tranh, chuyển thể lời: Trần Duy Đông ; Giang Châu dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 114 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.1 - TN 8653/TN 8654/M 25801/M 25800

 

449.      Liêu trai - Hồng Ngọc si tình / Vẽ tranh, chuyển thể lời: Trần Duy Đông ; Giang Châu dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 114 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.1 - TN 8643/TN 8644/M 25791/M 25790

 

450.      Liêu trai - Ma sống lại lấy người / Vẽ tranh, chuyển thể lời: Trần Duy Đông ; Giang Châu dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 114 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.1 - TN 8647/TN 8648/M 25795/M 25794

 

451.      Liêu trai - Mĩ nhân cứu mạng / Vẽ tranh, chuyển thể lời: Trần Duy Đông ; Giang Châu dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 114 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 895.1 - TN 8655/TN 8656/M 25803/M 25802

 

452.      Liêu trai - Tiểu Tạ ma hiền / Vẽ tranh, chuyển thể lời: Trần Duy Đông ; Giang Châu dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 114 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.1 - TN 8659/TN 8660/M 25810/M 25809

 

453.      Liêu trai - Trường Đình xinh đẹp / Vẽ tranh, chuyển thể lời: Trần Duy Đông ; Giang Châu dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 114 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.1 - TN 8651/TN 8652/M 25798/M 25799

 

454.      Miền quê trăn trở : Tập truyện và ký / Từ Thiết Linh. - H. : Hội nhà văn, 2004. - 202 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 895.9223 - ĐC 781/ĐC 782/ĐC 783/ĐC 784/ĐC 200/ĐC 201/ĐC 202/ĐC 203/ĐC 204/ĐC 785/Vv 4699/Vv 4700/M 25633/M 25632/M 25631/M 25630/M 25629/KC 2805

 

455.      Mùa xuân mùa sum họp / Nhan Đình, Việt Hải, Sơn Hồ,.... - H. : Văn học, 2014. - 192 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 895.9223008 - M 26268/M 26463/M 26462/VL 7893

 

456.      Người Hà Nội ở Trường Sa : Tập bút ký - Ghi chép / Phùng Văn Khai, Đào Hữu Sáng, Nguyễn Mạnh Hùng,.... - H. : Lao động, 2014. - 197 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 895.922803 - M 26231/M 26230/Vv 4726/KC 3251/KC 3252

 

457.      Nguyên Hồng tác phẩm / Nguyên Hồng. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 446 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - M 26150/VL 7785

 

458.      Nguyễn Ngọc Tấn - Nguyễn Thi toàn tập : Tập 3: Những tác phẩm viết dở / Ngô Thảo sưu tầm, b.s và giới thiệu. - H. : Văn học, 2013. - 436 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - M 25602/M 25601/M 25600

 

459.      Nguyễn Ngọc Tấn - Nguyễn Thi toàn tập : Tập 4: Ghi chép / Ngô Thảo sưu tầm, b.s và giới thiệu. - H. : Văn học, 2013. - 630 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - M 25605/M 25604/M 25603

 

460.      Nguyễn Ngọc Tấn - Nguyễn Thi toàn tập : Truyện ngắn - Hồi ký : 4 tập / Ngô Thảo sưu tầm, b.s và giới thiệu. - H. : Văn học, 2013. - T.1- 498 tr, ; T.2 - 608 tr. ; T.3 - 436 tr. ; T.4 - 630 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - VL 7560/VL 7561/VL 7562/VL 7563/VL 7564 /VL 7565/VL 7566/VL 7559/KC 2809/KC 2810/KC 2811/KC 2812

 

461.      Nhị thập tứ hiếu toàn tập : 24 gương hiếu thảo / Huy Tiến. - Tái bản lần 1. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2014. - 197 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 895.9223 - M 26444/M 26445/Vv 4742

 

462.      Như tôi đã sống / Nguyễn Đăng Giáp ; Duy Tường thể hiện. - H. : Quân đội nhân dân, 2013. - 402 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.922803 - M 25655/M 25654/M 25653/KC 2824/KC 2825/

VL 7656

 

463.      Những cô gái vô chủ : Tiểu thuyết / Lương Đình Dũng. - H. : Văn học, 2013. - 275 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 895.9223 - KC 3167/KC 3166/M 25985/M 25984/Vv 4721

 

464.      Những miền trời thăm thẳm : Truyện ngắn 10 tác giải nam đặc sắc năm 2013 / Nguyệt Nga tuyển chọn. - H. : Văn học, 2014. - 231 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - M 26467/M 26466/VL 7935

 

465.      Những mùa hoa cỏ tranh : Truyện và ký / Tô Kiều Thẩm. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 295 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 895.922 - KC 3431/KC 3432/M 26576/M 26575/Vv 4751

 

466.      Niềm hạnh phúc của con là mẹ / Trần Thị Kim Lan, Đồng Văn Tuyến, Võ Quân,.... - H. : Văn học, 2014. - 212 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.92208 - VL 7886/M 26203/M 26202/KC 3283/KC 3284

 

467.      Noblesse : 4 tập / Son, Je-ho ; Lee, Kwang-su họa sĩ ; Thu Thủy dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 211 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.7 - M 26093/M 26092/M 26091/M 26090/M 26089/

M 26094/M 26095/M 26096

 

468.      Noblesse : Từ tập 5 đến tập 6 / Son, Je-ho ; Le, Kwang-su họa sĩ ; Thu Thủy dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 205 tr. ; 18 cm. - (Sách dành cho lứa tuổi 16+)    

Môn loại: 895.7 - M 26369/M 26368/M 26367/M 26366

 

469.      Nụ cười ở lại / Nguyễn Hồng Công ; Ngô Văn Quán, Đặng Vương Hưng,...b.s. - H. : Văn học, 2014. - 542 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Ghi lại những xúc cảm, trăn trở, niềm vui và cả nỗi đau của tác giả khi từng ngày chiến đấu với bệnh tật để giành giật lại sự sống    

Môn loại: 895.922 - M 26271/M 26270/KC 3120/KC 3121/VL 7901

 

470.      Ô long viện tình huynh đệ : Từ tập 1 đến tập 13 / Au, Yao-Hsing ; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 123 tr. ; 17 cm    

Môn loại: 895.1 - M 25886/M 25885/M 25884/M 25883/M 25882/M 25881/M 25880/M 25879/M 25878/M 25877/M 25876/M 25875/M 25874/M 25873/M 25872/M 25871/M 25870/M 25869/M 25868/M 25867/M 25866/M 25865/M 25864/M 25863/M 25862/M 25861

 

471.      Ô long viện tình huynh đệ : Từ tập 14 đến tập 27 / Au, Yao-Hsing ; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 121 tr. ; 17 cm    

Môn loại: 895.1 - M 25860/M 25859/M 25858/M 25857/M 25856/M 25855/M 25854/M 25853/M 25852/M 25851/M 25850/M 25849/M 25848/M 25847/M 25846/M 25845/M 25844/M 25843/M 25842/M 25841/M 25840/M 25839/M 25838/M 25837/M 25836/M 25835/M 25834/M 25833

 

472.      One Piece : Từ tập 1 đến tập 4 / Eiichiro Oda ; Huyền Trang dịch ; Takara hiệu đính. - H. : Kim Đồng, 2014. - 205 tr. ; 18 cm   

Môn loại: 895.6 - M 26310/M 26311/M 26312/M 26313/M 26314/M 26315/M 26316/M 26317

 

473.      Phùng Hưng : Truyện tranh lịch sử Việt Nam / Việt Hưng lời ; Tú Ân tranh. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 16 tr. ; 21 cm. - (Dân ta phải biết sử ta cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam)    

Môn loại: 895.9223 - M 26485/M 26484

 

474.      Phút lênh đênh của phận người : Kí và phóng sự / Hoàng Văn Minh. - H. : Lao động, 2013. - 294 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.922803 - VL 7885/M 26201/M 26200/KC 3285/KC 3286

 

475.      Quang Huy tuyển tập / Quang Huy. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 315 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221 - M 26147/VL 7782

 

476.      Samurai trẻ tuổi : 4 tập / Chris Bradford ; Hoàng Hương Trang dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 391 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 895.6 - M 26079/M 26078/M 26077/M 26076/M 26075/M 26074/M 26073/M 26072

 

477.      Sao Mai - Tuyển văn / Sao Mai. - H. : Hội nhà văn, 2014. - 459 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - M 26160/VL 7773

 

478.      Shin - cậu bé bút chì : Phiên bản hoạt hình màu. Từ T.5 đến T.10 / Yoshito Usui ; Barbie Ayumi dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 190 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 25699/M 25698/M 25697/M 25696/M 25695/M 25694/M 25693/M 25692/M 25691/M 25690/M 25689/M 25688

 

479.      Shin - cậu bé bút chì : Phiên bản hoạt hình màu. Từ tập 11 đến tập 13 / Yoshito Usui ; Barbie Ayumi dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 185 tr. ; 18 cm    

Môn loại:895.6 - M 26102/M 26101/M 26100/M 26099/M 26098/M 26097

 

480.      Shin - cậu bé bút chì : Phiên bản hoạt hình màu. Từ tập 14 đến tập 15 / Yoshito Usui ; Barbie Ayumi dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 185 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 26379/M 26378/M 26377/M 26376

 

481.      Tác phẩm / Nguyễn Đức Thọ. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 418 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 895.9223 - M 26182/VL 7804

 

482.      Tác phẩm chọn lọc / Đăng Thanh. - H. : Sân Khấu, 2013. - 434 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9222 - M 26164/M 26163/VL 7775/KC 3107

 

483.      Tác phẩm chọn lọc / Hà Đình Cẩn. - H. : Sân Khấu, 2013. - 617 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 895.9222 - M 26146/M 26145/VL 7788/KC 3104

 

484.      Tác phẩm chọn lọc : Kịch bản được giải thưởng nhà nước về VHNT - 2012 / Hồ Hải Học. - H. : Sân Khấu, 2013. - 281 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9222 - M 26162/M 26161/VL 7774/KC 3106

 

485.      Tác phẩm chọn lọc : Kịch bản được giải thưởng nhà nước về VHNT - 2012 / Lê Quý Hiền. - H. : Sân Khấu, 2013. - 418 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9222 - M 26138/M 26137/VL 7789/KC 3105

 

486.      Tác phẩm chọn lọc : Kịch bản được giải thưởng Nhà nước về VHNT - 2012 / Ngô Hồng Khanh. - H. : Sân Khấu, 2013. - 521 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9222 - M 26144/M 26143/VL 7787/KC 3103

 

487.      Tác phẩm chọn lọc : Kịch bản được giải thưởng nhà nước về VHNT - 2012 / Phan Lương Thảo. - H. : Sân Khấu, 2013. - 513 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9222 - M 26153/M 26152/VL 7778/KC 3110

 

488.      Tác phẩm chọn lọc : Kịch bản được giải thưởng nhà nước về VHNT - 2012 / Văn Sử. - H. : Sân Khấu, 2013. - 585 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9222 - M 26157/M 26156/VL 7790/KC 3108

 

489.      Tác phẩm thơ / Văn Cao. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 307 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221 - M 26180/VL 7802

 

490.      Thám tử lừng danh Conan : Khúc nhạc cầu siêu. 2 tập / Gosho Aoyama ; Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 205 tr. ; 18 cm    

Môn loại: 895.6 - M 25729/M 25728/M 25727/M 25726

 

491.      Thám tử lừng danh Conan : Tập 80 / Gosho Aoyama ; Nguyễn Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 178 tr. ; 18 cm. - (Sách dành hco lứa tuổi thiếu niên)    

Môn loại: 895.6 - M 26128/M 26127

 

492.      Thành phố bị kết án biến mất : Tiểu thuyết / Trần Trọng Vũ. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 292 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.92234 - KC 3427/KC 3428/VL 7961/M 26560/M 26559

 

493.      Thế cục Quỷ Cốc Tử : 7 tập / Hàn Xuyên Tử ; An Lạc Group dịch. - H. : Văn học, 606 tr.. - 21 cm ; Chiến quốc tung hoành    

Môn loại: 895.1 - M 26523/M 26522/M 26521/M 26520/M 26519/M 26518/M 26517

 

494.      Thơ biển, đảo và tình yêu người lính / Bùi Văn Bồng. - H. : Thông tin và truyền thông, 2014. - 119 tr. ; 21 cm     

Môn loại: 895.9221 - M 26465/M 26464/VL 7940

 

495.      Thơ tuyển / Nguyễn Khoa Điềm. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 363 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221 - M 26142/VL 7781

 

496.      Thơ và trường ca / Hoàng Trần Cương. - H. : Hội nhà văn, 2014. - 470 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221 - M 26181/VL 7803

 

497.      Thơ về Đại tướng Võ Nguyên Giáp - Tiễn Người vào Bất Tử / Nguyễn Trọng Tạo c.b, Phạm Xuân Nguyên, Hồng Thanh Quang, Lê Thống Nhất. - H. : Thông tin và truyền thông, 2013. - 209 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách là tập thơ được hình thành từ 103 bài thơ, của 103 tác giả, ứng với 103 năm Đại tướng sống vì dân, vì nước.     

Môn loại: 895.9221408 - VL 7808

 

498.      Tiệm cà phê gấu trắng / Aloha Higa. - H. : Kim Đồng, 2014. - 165 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 895.6 - M 26107/M 26108/M 26331/M 26330/M 26329/M 26328/M 26327/M 26326/TN 8907/TN 8908

 

499.      Tiểu luận - Bình thơ / Trúc Thông. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 343 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221009 - M 26175/VL 7792

 

500.      Tiểu thuyết lịch sử chọn lọc / Hà Ân. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 338 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - M 26140/VL 7779

 

501.      Tiểu thuyết Trịnh Thanh Phong / Trịnh Thanh Phong. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 511 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - M 26183/VL 7805

 

502.      Trái đất tròn lòng người góc cạnh / Minh Mẫn. - H. : Văn học, 2014. - 364 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - M 26000/M 26001/VL 7721/KC 3152/KC 3153

 

503.      Trận đánh cuối cùng : Truyện ký / Trần Đình Tám. - H. : Thanh Niên, 2013. - 202 ; 21 cm    

Môn loại: 895.922803 - VL 7887/M 26205/M 26204/KC 3281/KC 3282

 

504.      Triệu Việt Vương : Truyện tranh lịch sử Việt Nam / Việt Hưng lời ; Tú Ân tranh. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 16 tr. ; 21 cm. - (Dân ta phải biết sử ta cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam)    

Môn loại: 895.9223 - M 26487/M 26486

 

505.      Trường ca : Tuyển trường ca được giải thưởng / Hữu Thỉnh. - Tái bản có bổ sung. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 398 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221 - M 26179/VL 7801

 

506.      Trượt dốc : Tiểu thuyết / Lê Hoàng. - H. : Hội nhà văn, 2014. - 331 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 895.9223 - Vv 4722/M 26187/M 26186/KC 3260/KC 3261

 

507.      Truyền kỳ tân phả / Đoàn Thị Điểm ; Ngô Lập Chi, Trần Văn Giáp dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2013. - 201 tr. ; 20 cm. - (Cảo thơm trước đèn)    

Môn loại: 895.922803 - KC 3401/KC 3402/VL 7954/M 26425/M 26424

 

508.      Truyện ngắn Học Phi / Học Phi. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 347 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9223 - M 26148/VL 7783

 

509.      Tuyển tập Nguyễn Hữu Nhàn / Nguyễn Hữu Nhàn. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 531 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 895.9223 - M 26173/VL 7798

 

510.      Tuyển tập thơ Chim Trắng / Chim Trắng. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 361 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221 - M 26139/VL 7777

 

511.      Tuyển tập thơ chữ Hán Cao Bá Quát / Trần Văn Nhĩ dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hoá - Văn nghệ, 2011. - 911 tr. ; 24 cm. - (Tinh hoa văn học Việt Nam)    

Môn loại: 895.1 - M 25922/VL 7691

 

512.      Tuyển tập thơ Đường : 2 tập / Trần Văn Nhĩ dịch ; Đinh Ninh, Trần Đắc Trung nhuận sắc. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ, 2009. - T.1. - 87 tr. ; T.2. - 815 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 895.1 - M 25921/M 25920/VL 7693

 

513.      Tuyển tập thơ Lê Thị Mây / Lê Thị Mây. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 427 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221 - M 26172/VL 7807

 

514.      Tuyển tập thơ Lò Ngân Sủn / Lò Ngân Sủn. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 459 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221 - M 26141/VL 7780

 

515.      Tuyển tập thơ Trinh Đường / Trinh Đường. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 351 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221 - M 26171/VL 7806

 

516.      Tuyển thơ Nguyễn Đình Thi / Nguyễn Đình Thi. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 271 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221 - M 26178/VL 7800

 

517.      Tuyển thơ Phạm Ngọc Cảnh / Phạm Ngọc Cảnh. - H. : Hội nhà văn, 2014. - 407 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9221 - M 26174/VL 7799

 

518.      Vành trăng khuyết / Thanh Lương. - H. : Sân Khấu, 2013. - 426 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 895.9222 - M 26159/M 26158/VL 7794/KC 3111

 

915 - ĐỊA LÝ VÀ DU HÀNH Ở CHÂU Á

 

519.      Địa danh và chủ quyền lãnh thổ / Trịnh Anh Cơ, Kim Quang Minh. - H. : Tài nguyên môi trường và bản đồ Việt Nam, 2013. - 187 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 915.97 - M 25618/M 25617/M 25616/VL 7592/VL 7591

 

520.      Việt Nam văn hóa và du lịch / Trần Mạnh Thường b.s. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 927 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 915.97 - M 25924/M 25923/VL 7692/ĐC 849/ĐC 850

 

920 - TIỂU SỬ, PHẢ HỆ HỌC, HUY HIỆU

 

521.      Hồn Việt trên đất rồng thiêng : Từ giữa thế kỷ XIX đến giữa thế kỷ XX / Phạm Kim Thanh. - H. : Quân đội nhân dân, 2013. - 221 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu về chân dung và những đóng góp của 25 danh nhân trên lĩnh vực văn hóa với Hà Nội trong thời gian từ giữa thế kỷ 19 đến giữa thế kỷ 20.    

Môn loại: 920.0597 - M 25661/M 25660/M 25659/VL 7651/KC 2822/KC 2823

 

931 - TRUNG HOA CHO ĐẾN NĂM 420

 

522.      Yến Tử mưu lược tung hoành : Nghệ thuật đàm phán / Quá Diệc Lâm ; Thành Khang, Tiến Thành dịch. - H. : Từ điển bách khoa, 2014. - 255 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 931.092 - M 26471/M 26470/VL 7937

 

941 - QUẦN  ĐẢO BRITƠN

 

523.      Thủ tướng Anh Winston Churchill - Cuộc đời và sự nghiệp / Roy Jenkins ; Trọng Khang, Thế Anh dịch. - H. : Từ điển bách khoa, 2014. - 847 tr. ; 24 cm. - (Lịch sử - Danh nhân)    

Môn loại: 941.084092 - VL 7926/M 26506/M 26505

 

950 - LỊCH SỬ CHÂU Á, PHƯƠNG ĐÔNG, VIỄN ĐÔNG

 

524.      Tìm hiểu văn hóa phương Đông / Trần Thị Thanh Liêm, Trương Ngọc Quỳnh b. s.. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 411 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách tìm hiểu các nền văn hóa thế giới)   

Môn loại: 950 - VL 7976/M 26591

 

959 - ĐÔNG NAM Á

 

525.      Đất nước Lào tươi đẹp / Trần Duy Ngoãn. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 151 tr. ; 25 cm    

Môn loại: 959.4 - VL 7670/M 25685

 

959.7 - HỒ CHÍ MINH - LỊCH SỬ

 

526.      Bác Hồ với Xứ Nghệ : Hỏi - đáp / Sông Lam b.s. - H. : Thanh Niên, 2013. - 111 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách là những câu hỏi - đáp về Bác Hồ với xứ Nghệ trong quảng thời gian trải dài từ khi Người cất tiếng khóc chào đời tại đây cho đến lần Người về thăm quê lần thứ 2 và cũng là lần cuối cùng...    

Môn loại: 959.704 - M 26035/M 26034/VL 7727/KC 3195/KC 3196

 

527.      Chùa Việt Nam / Hà Văn Tấn, Nguyễn Văn Kự, Phạm Ngọc Long. - In lần thứ 5, có bổ sung sửa chữa.. - H. : Thế giới, 2013. - 548 tr. ; 26 cm     Tóm tắt: Giới thiệu 122 ngôi chùa trong toàn quốc đó là các di tích văn hóa và lịch sử, các di sản quý giá của nhân dân Việt Nam    

Môn loại: 959.7 - ĐC 931/VL 7757

 

528.      Cựu tù chính trị - Tù binh Việt Nam những nhân vật và sự kiện / Nguyễn Đức Cường, Phạm Lan Hương, Nguyễn Thị Nguyên s.t & b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 462 tr. ; 27 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách đề cập đến một số ít trong hàng vạn tấm gương chiến đấu kiên cường, bất khuất trong chốn lao tù của các chiến sĩ cách mạng, là sự chuyển tải một thông điệp quá khứ oanh liệt, hào hùng của các thế hệ cha anh    

Môn loại: 959.7092 - VL 7762

 

529.      Đại tướng Nguyễn Chí Thanh - Danh tướng thời đại Hồ Chí Minh / Đỗ Mười, Lê Khả Phiêu, Lê Đức Anh,.... - H. : Quân đội nhân dân, 2013. - 503 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 959.704092 - M 25664/M 25663/M 25662/VL 7655/KC 2820/

KC 2821

 

530.      Đại tướng Võ Nguyên Giáp - Chân dung một huyền thoại / Phạm Hùng, Trung Kiên, Hoàng Phúc, Mai Phương.... - Đồng Nai : Nxb.Đồng Nai, 2013. - 496 tr. ; 27 cm    

Môn loại: 959.7092 - VL 7758/VL 7519

 

531.      Đại tướng Võ Nguyên Giáp - Huyền thoại của nhân loại : Dương Phong tuyển chọn. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 517 tr. ; 27 cm    

Tóm tắt: Sách tập hợp những bài viết của Đại tướng Võ Nguyên Giáp về các vấn đề quân sự, chính trị, văn hóa, khoa học kĩ thuật, những trăn trở của ông về tương lai của dân tộc, những bài viết của nhiều tác giả về Võ Nguyên Giáp.    

Môn loại: 959.7092 - VL 7760

 

532.      Đại tướng Võ Nguyên Giáp sống mãi trong trái tim mỗi người Việt Nam và bạn bè Quốc tế / Phùng Quang Thanh, Nguyễn Huy Hiệu, Nguyễn Thị Bình....., Nguyễn Đức Cường, Nguyễn Anh Minh, Phạm Thị Lan Hương s.t & b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 454 tr. ; 27 cm    

Môn loại: 959.7092 - VL 7764

 

533.      Di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh và những địa danh lịch sử gắn với cuộc đời cách mạng của Người / Nhóm trí thức Việt tuyển chọn. - H. : Lao động, 2012. - 391 tr. ; 27 cm    

Môn loại: 959.704092 - VL 7767

 

534.      Đời sống trong cung đình triều Nguyễn / Tôn Thất Bình b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 137 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Giới thiệu vài nét đời sống Hoàng gia triều Nguyễn qua tư liệu của các tác giả Pháp, tác giả Việt Nam, qua những công trình nghiên cứu.    

Môn loại: 959.7029 - VL 7870/VL 7977/M 26189/M 26188/M 26596/M 26595/KC 3262/KC 3263/KC 3446/KC 3445

 

535.      Đường Hồ Chí Minh huyền thoại - Con đường của khát vọng độc lập tự do và thống nhất đất nước / Võ Nguyên Giáp, Văn Tiến Dũng, Chu Huy Mân........Nguyễn Đức Cường, Phạm Lan Hương, Nguyễn Anh Minh s.t &b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 439 tr. ; 27 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách là tập hợp các bài viết của các tướng lĩnh, các vị lão thành cách mạng, nhân chứng, các nhà khoa học, các đồng chí lãnh đạo chỉ huy...    

Môn loại: 959.7043 - VL 7763

 

536.      Hiệp định Paris - 40 năm nhìn lại / Vũ Quang Hiển, Nguyễn Văn Khánh, Nguyễn Huy Thục,.... - H. : Quân đội nhân dân, 2013. - 500 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 959.7043 - M 25658/M 25657/M 25656/KC 2828/KC 2829/

VL 7657

 

537.      Hồ Chí Minh trong trái tim nhân loại / Phạm Hoàng Điệp b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 427 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách được chia làm 2 phần: Phần đầu là những bài tham luận hội thảo quốc tế, những hồi ký, hồi ức của đống chí, bạn bè về Chủ tịch Hồ Chí Minh; Phần hai là một số cảm nghĩ, những bài báo, tạp chí, lời chia buồn khi Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời.    

Môn loại: 959.704092 - M 25611/VL 7587

 

538.      Hồ Chí Minh với văn nghệ sĩ - Văn nghệ sĩ với Hồ Chí Minh : Tập 11: Nhiếp ảnh - múa - kiến trúc - hội họa / Hữu Thỉnh c.b, Phạm Trung Đỉnh, Trần Quang Quý. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 231 tr. ; 24 cm    

Môn loại: 959.704092 - M 25926/M 25925/VL 7690

 

539.      Kể chuyện các vua Nguyễn / Tôn Thất Bình b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 177 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Giới thiệu một số câu chuyện lịch sử kể về các vua Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị, Tự Đức..   

Môn loại: 959.7029092 - VL 7865/M 26199/M 26198/KC 3270/KC 3271

 

540.      Kinh đô Việt Nam xưa và nay / Kim Dung, Huyền Anh b.s. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 307 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 959.7 - M 26604/M 26603/VL 7981/KC 3456/KC 3457

 

541.      Lịch sử Việt Nam : Tập 1: Từ khởi thủy đến thế kỷ X / Vũ Duy Miền c.b, Nguyễn Hữu Tâm, Nguyễn Đức Huệ, Trương Thị Yến. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 666 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học     959.7 - M 26014/VL 7737

 

542.      Lịch sử Việt Nam : Tập 10: Từ năm 1945 đến năm 1950 / Đinh Thị Thu Cúc c.b, Đỗ Thị Nguyệt Quang, Đinh Quang Hải. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 623 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học   

Môn loại: 959.7 - M 26006/VL 7745

 

543.      Lịch sử Việt Nam : Tập 2: Từ thế kỷ X đến thế kỷ XIV / Trần Thị Vinh c.b, Hà Mạnh Khoa, Nguyễn Thị Phương Chi, Đỗ Đức Hùng. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 699 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học    

Môn loại: 959.7 - M 26013/VL 7738

 

544.      Lịch sử Việt Nam : Tập 3: Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI / Tạ Ngọc Liễn c.b, Nguyễn Thị Phương Chi, Nguyễn Đức Nhuệ,.... - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 654 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học    

Môn loại: 959.7 - M 26012/VL 7739

 

545.      Lịch sử Việt Nam : Tập 4: Từ thế kỷ XVII đến thế kỷ XVIII / Trần Thị Vinh c.b, Đỗ Đức Hùng, Trương Thị Yến, Nguyễn Thị Phương Chi. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 647 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học    

Môn loại: 959.7 - M 26011/VL 7740

 

546.      Lịch sử Việt Nam : Tập 5: Từ năm 1802 đến năm 1858 / Trương Thị Yến c.b, Vũ Duy Miền, Nguyễn Đức Nhuệ,.... - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 718 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học    

Môn loại: 959.7 - M 26010/VL 7741

 

547.      Lịch sử Việt Nam : Tập 6: Từ năm 1858 đến năm 1896 / Võ Kim Cương c.b, Hà Mạnh Khoa, Nguyễn Mạnh Dũng, Lê Thị Thu Hằng. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 467 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học    

Môn loại: 959.7 - M 26009/VL 7742

 

548.      Lịch sử Việt Nam : Tập 7: Từ năm 1897 đến năm 1918 / Tạ Thị Thúy c.b, Phạm Như Thơm, Nguyễn Lam Dung, Đỗ Xuân Trường. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 659 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học    

Môn loại: 959.7 - M 26008/VL 7743

 

549.      Lịch sử Việt Nam : Tập 8: Từ năm 1919 đến năm 1930 / Tạ Thị Thúy c.b, Ngô Văn Hòa, Vũ Huy Phúc. - H. : Khoa học xã hội, 2013. - 606 tr. ; 24 cm     Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện sử học    

Môn loại: 959.7 - M 26007/VL 7744

 

550.      Một số nhà sử học Việt Nam - Cuộc đời và sự nghiệp / Vũ Thanh Sơn. - H. : Quân đội nhân dân, 2013. - 243 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 959.70072 - M 26583/M 26584

 

551.      Người Giao Chỉ có quan hệ như thế nào với tổ tiên chúng ta ngày nay / Trần Ngọc Bình. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 127 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 959.7 - M 26579/M 26580/KC 3465/KC 3464/VL 7966

 

552.      Nguyễn Thị Bình gia đình, bạn bè và đất nước : Hồi ký. - H. : Tri thức, 2013. - 393 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách tái hiện lại cuộc đời và sự nghiệp hoạt động cách mạng, hoạt động chính trị cho tới khi về hưu của bà Nguyễn Thị Bình - nguyên Phó Chủ tịch nước, nữ Bộ trưởng Ngoại giao đầu tiên của Việt Nam.    

Môn loại: 959.70442092 - KC 2836/KC 2837/VL 7645/M 25637/M 25636/

M 25635

 

553.      Những trận chiến nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam / Tuấn Phong b.s. - H. : Dân trí, 2014. - 231 tr. ; 21 cm   

Môn loại: 959.7 - M 26582/M 26581/VL 7965/KC 3467/KC 3466

 

554.      Nơi ở và làm việc của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch. - H. : Văn hoá thông tin, 2006. - 77 tr. ; 19 cm     Khu di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch    

Tóm tắt: Giới thiệu những điểm di tích cơ bản về nơi ở và làm việc của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch.  

Môn loại: 959.704092 - Vv 4703

 

555.      Phùng Văn Cung thân thế - cuộc đời và sự nghiệp : Các tham luận, bài viết tiêu biểu từ Hội thảo Nhà trí thức yêu nước Phùng Văn Cung với cách mạng Miền Nam. - H. : Lao động, 2014. - 292 tr. ; 19 cm. - (Ban liên lạc họ Phùng Việt Nam)   

Tóm tắt: Thông qua các tham luận, bài viết giới thiệu thân thế, cuộc đời sự nghiệp của bác sĩ Phùng Văn Cung trong sự nghiệp cách mạng miền Nam.    

Môn loại: 959.7092 - Vv 4727/M 26235/M 26234/KC 3254/KC 3253

 

556.      Tài năng và danh phận : Bút ký / Hà Minh Đức. - H. : Chính trị quốc gia, 2014. - 391 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Giới thiệu vị trí, sự nghiệp, tài năng, nhân cách, trách nhiệm trong xã hội và đời thường của các danh nhân thời kì hiện đại dưới góc độ văn hoá, văn nghệ như: Chủ tịch Hồ Chí Minh, Lê Duẩn, Lê Đức Thọ, Tố Hữu, Huy Cận, Xuân Diệu...    

Môn loại: 959.704092 - VL 7732

 

557.      Tám vị vua triều Lý / Vũ Ngọc Khánh. - H. : Nxb. Hồng Đức, 2013. - 175 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 959.7023092 - M 26237/M 26236/KC 3291/KC 3292/Vv 4728

 

558.      Tàu không số trên bến Vũng Rô / Tô Phương. - H. : Thanh Niên, 2013. - 398 tr. ; 19 cm    

Môn loại: 959.7043 - M 26033/M 26032/Vv 4708/KC 3201/KC 3202

 

559.      Thái sư Bân quốc công Đinh Lễ / Đinh Văn Đạt. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 268 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách Danh nhân lịch sử Việt Nam)    

Môn loại: 959.7025 - M 26263/M 26262/VL 7894/KC 3266/KC 3267

 

560.      Thế giới thương tiếc và ca ngợi Đại tướng Võ Nguyên Giáp / Nguyễn Kim Nga, Lê Lan Hương b.s. - H. : Chính trị quốc gia, 2014. - 343 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách  gồm một số bài nói và viết, hồi ký, điện chia buồn của lãnh đạo các nước, tổ chức quốc tế, các nhà chính trị - xã hội... đăng tải trên sách, báo, tạp chí trong và ngoài nước.    

Môn loại: 959.7092 - VL 7796

 

561.      Tôn Đức Thắng - Một con người bình thường - vĩ đại / Ngô Quang Láng c.b, Nguyễn Trọng Phúc, Trần Minh Trưởng, Tôn Thị Hạnh sưu tầm và b.s. - H. : Chính trị quốc gia, 2013. - 767 tr. ; 24 cm    

Tóm tắt: Cuốn sách phản ánh một cách sinh động và chân thành về tài năng, đức độ và cống hiến lớn lao của Chủ tịch Tôn Đức Thắng - một chiến sĩ cách mạng kiên cường, mẫu mực, một người lãnh đạo kính mến và thân thiết    

Môn loại: 959.704092 - VL 7661

 

562.      UNESCO với sự kiện tôn vinh Chủ tịch Hồ Chí Minh -  Anh hùng giải phóng dân tộc, Nhà văn hóa kiệt xuất / Mạch Quang Thắng, Bùi Đình Phong, Chu Đức Tính đồng c.b. - H. : Chính trị quốc gia, 2013. - 223 tr. ; 21 cm    

Tóm tắt: Giới thiệu về Đại Hội đồng UNESCO, quan hệ hợp tác giữa UNESCO với Việt Nam. Nghị quyết của UNESCO tôn vinh nhà văn hoá kiệt xuất, người anh hùng giải phóng dân tộc Hồ Chí Minh. Tập hợp một số nghiên cứu của các tác giả nước ngoài về danh nhân văn hoá kiệt xuất, anh hùng giải phóng dân tộc Hồ Chí Minh     

Môn loại: 959.704092 - VL 7733

 

563.      Văn minh Đại Việt / Nguyễn Duy Hinh. - H. : Văn hoá thông tin, 2013. - 651 tr. ; 21 cm    

Môn loại: 959.7023 - VL 7974

 

968 - NAM PHI   CỘNG HOÀ NAM PHI

 

564.      Who? Nelson Mandela / Oh, Youngseok lời ; Studio Cheongbi tranh ; Cao Thị Hải Bắc dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 149 tr. ; 21 cm. - (Chuyện kể về danh nhân thế giới)    

Môn loại: 968.092 - M 25705/M 25704/TN 8801/TN 8802

 

973 - HOA KỲ

 

565.      Who? Hillary Clinton / Ahn, Hyungmo lời ; Studio Cheongbi tranh ; Nguyễn Thị Thắm dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 185 tr. ; 21 cm. - (Chuyện kể về danh nhân thế giới)    

Môn loại: 973.092 - M 25709/M 25708/TN 8813/TN 8814

 


Tìm sách