Thông báo

Thư mục sách địa chí Hà Nam

Địa chí Hà Nam tổng hợp


Thư mục sách Địa chí Hà Nam

 

 

1

 

     Nữ thần sông Châu : Truyện giả tưởng khoa học và huyền thoại hiện đại / Phạm Trạch. - H. : Thanh niên, 1999     895.9223/ĐC 60/ĐC 205/ĐC 59

 

 

 

 

2

 

     Nguyễn Khuyến và giai thoại / Bùi Văn Cường sưu tầm và biên soạn. - H. : Lao động, 1999. - 210 tr. ; 19 cm     895.92209/ĐC 46/ĐC 47/ĐC 48/ĐC 49/Vv 3040/Vv 3041/M 11508

 

 

 

 

3

 

     Bốn mươi năm đấu tranh Cách mạng của Đảng bộ và nhân dân Chuyên Ngoại : T.1: 1945-1985 / Đảng bộ xã Chuyên Ngoại. - Hà Nam : Xí nghiệp in Hà Nam Ninh, 1988     324.2597070959737/ĐC 64

 

 

 

 

4

 

     Nam Hà di tích và danh thắng / Sở VHTT&TT Nam Hà. - Hà Nam : Xí nghiệp in Nam Hà, 1994. - 131 tr. ; 19 cm     915.9737/ĐC 67/ĐC 68/ĐC 66

 

 

 

 

5

 

     Sông châu : Thơ : Kể chuyện truyền thống quê hương / Lương Hiền. - H. : Văn hoá thông tin, 1995     895.9221/ĐC 101

 

 

 

 

6

 

     Cuộc đời mẹ dưỡng : Truyện thơ / Nguyễn Công Tứ. - H. : Công ty in Thương Mại - Bộ Thương mại, 1998. - 52 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 117/ĐC 87

 

 

 

 

7

 

     Nhân vật lịch sử - Văn hóa Hà Nam : Tập 1 / Lương Hiền c.b, Trần Quốc Vượng, Lại Nguyên Ân. - H. : Hội nhà văn, 2000. - T.1. - 350 tr. ; 21 cm     Hội Văn học nghệ thuật Hà Nam     959.7092/VL 2070/VL 2071/M 7216

 

 

 

 

8

 

     Trần Quốc Hương - Nhân cách và kỳ tích / Trần Giang. - H. : Văn hoá thông tin, 2012. - 495 tr. ; 21 cm     Tỉnh ủy Hà Nam      959.737092/ĐC 597/ĐC 598/ĐC 599/M 25249/M 25248/M 25582/VL 7322/KC 2804

 

 

 

 

9

 

     Khảo sát văn hoá truyền thống Liễu Đôi : T.1 / Bùi Văn Cường, Nguyễn Tế Nhị sưu tầm. - In lần 3. - H. : Nxb. Văn học, 1995     398.20959737/ĐC 70/ĐC 69

 

 

 

 

10

 

     Thu vàng bên sông Châu : Thơ chọn lọc (1996 - 2002) / Trần Như Thức. - H : Văn học, 2002. - 88 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 181/Vv 2338

 

 

 

 

11

 

     Thuỵ Nương công chúa : Truyện thơ / Lương Hiền. - H. : Văn hoá thông tin, 1996. - 16 tr. ; 19 cm     895.9221/TN 12127/TN 12128/TN 12129/ĐC 107/ĐC 108/ĐC 109/ĐC 110/ĐC 111

 

 

 

 

12

 

     Sự tích chùa Bà Đanh - Núi Ngọc (Bảo Sơn Tự) : Truyện thơ / Lương Hiền. - H. : Văn hoá thông tin, 1998     895.9223/M10676/M10677/VL2447/VL2448/VL2557/M10679/VL2440/VL2441/VL2446/ĐC 118

 

 

 

 

13

 

     Hà Nam lịch sử, văn hoá & phát triển / Sở VHTT Hà Nam. - Hà Nam : Công ty in Hà Nam, 2000. - 100 tr. ; 28 cm     959.737/M 10682/M 10683/ĐC 119/ĐC 255

 

 

 

 

14

 

     Hà Nam di tích và danh thắng / Sở văn hoá thông tin Hà Nam. - H. : Nxb. Thống kê, 2003. - 278 tr ; 27cm     Giới thiệu về những di tích khảo cổ học, di tích lịch sử văn hoá và những danh lam thắng cảnh ở Hà Nam.     915.9737/VL 2452/VL 2453/ĐC 946/ĐC 120

 

 

 

 

15

 

     Giữa mưa : Thơ / Trần Tiến Như. - H. : Nxb. Thanh niên, 2000. - 74 tr. ; 19 cm     895.9221/KC 6568/KC 6569/KC 6570/KC 6577/KC 6578/KC 6579/Vv 543/Vv 544/Vv 545/M 11446/M 11447/M 11448/M 11445/ĐC 159/ĐC 160/ĐC 161/ĐC 162/ĐC 163

 

 

 

 

16

 

     Thi tuyển danh sĩ Hà Nam / Hồ Đức Thọ, Dương Văn Vượng. - H. : Sở Văn hoá Thông tin Hà Nam, 1999. - 278 tr. ; 19 cm     895.9221008/ĐC 98/ĐC 99/ĐC 770/ĐC 771/ĐC 772/ĐC 684/ĐC 852/ĐC 986/Vv 539/Vv 540/M 25628/M 25627/KC 2806

 

 

 

 

17

 

     Nam Cao tác phẩm / Nam Cao. - H. : Nxb. Văn học, 1977     895.922/ĐC 125

 

 

 

 

18

 

     Tình yêu trên những tuyến đường / Lương Hiền. - H. : Nxb. Âm nhạc, 1993     782.42/ĐC 31/ĐC 32/ĐC 33/ĐC 34/ĐC 35

 

 

 

 

19

 

     Những mũi tên chỉ đường : Tập truyện / Lương Hiền. - Quảng Ninh : Xí nghiệp in vùng mỏ Quảng Ninh, 1986. - 173 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 09/ĐC 10/ĐC 11/ĐC 12/ĐC 13

 

 

 

 

20

 

     Những người mở bến : Tập truyện / Lương Hiền. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 1986     895.9223/ĐC 14/ĐC 15/ĐC 79/ĐC 80/ĐC 81

 

 

 

 

21

 

     Tên làng xã và địa dư các tỉnh Bắc Kỳ : Tuyển tập các công trình địa chí Việt Nam / Ngô Vi Liễn. - H. : Văn hoá thông tin, 1999. - 1181 tr. ; 23 cm     915.97/ĐC 134

 

 

 

 

22

 

     Người vẽ cờ tổ quốc Việt Nam : Chương trình thông tin lưu động / Nguyễn Hữu Tòng chủ biên, Đặng Mạnh Cường biên soạn. - H. : Hà Nội, 1997. - 272 tr. ; 19 cm     Cuốn sách giới thệu chương trình thông tin lưu động để giới trhiệu với bạn đọc tiết mục tham dự cuộc thi sáng tác , dàn dựng , trình diễn phục vụ nhân dân ,nhằm tuyên truyền cổ động các nhiệm vụ chính trị ở cơ sở, dặc biệt là vùng sâu vùng xa.     895.9223/ĐC 01

 

 

 

 

23

 

     Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã Lê Hồ (1930-1975) : Sơ thảo / BCH Đảng bộ xã Lê Hồ. - Hà Nam : Xí nghiệp in Hà Nam Ninh, 1989. - 92 tr. ; 1989     324.2597070959737/ĐC 05

 

 

 

 

24

 

     Vô tình : Thơ / Lương Hiền. - H. : Nxb. Văn học, 1996     895.9221/ĐC 07/ĐC 08/ĐC 74/ĐC 75/ĐC 173

 

 

 

 

25

 

     Đường mang tên Bác : Thơ / Nguyễn Công Tứ. - H. : Công ty in Thương mại, 1997     895.9221/ĐC 150/ĐC 178

 

 

 

 

26

 

     Điều anh muốn nói : Tập truyện / Lương Hiền. - H. : Phụ nữ, 1987     895.9223/ĐC 174

 

 

 

 

27

 

     Thung mơ : Thơ kể chuyện truyền thống quê hương Kim Bảng / Lương Hiền. - H. : Văn hoá thông tin, 1995     895.9221/ĐC 175

 

 

 

 

28

 

     Núi non : Thơ kể chuyện truyền thống quê hương Thanh Liêm / Lương Hiền. - H. : Văn hoá thông tin, 1995     895.9221/ĐC 176

 

 

 

 

29

 

     Thiên kỷ ba - Athêna : Tiểu thuyết viễn tưởng mini / Phạm Trạch. - H. : Thanh niên, 1999     895.9223/ĐC 183

 

 

 

 

30

 

     Bến bờ yêu thương : Truyện ký / Lương Hiền. - Quảng Ninh : Xí nghiệp in Quảng Ninh, 1989. - 177 tr. ; 19 cm     895.922803/ĐC 193/ĐC 189/ĐC 190/ĐC 191/ĐC 192

 

 

 

 

31

 

     Tiếng gọi từ đáy sông : Tiểu thuyết / Lương Hiền. - Hà Nam Ninh : Xí nghiệp in Hà Nam Ninh, 1987     895.9223/ĐC 194

 

 

 

 

32

 

     Bến cầu nổi sóng : Tập truyện ký về công binh của nhiều tác giả. - Hà Nam Ninh : Công ty in Hà Nam Ninh, 1985     895.9223/ĐC 196/ĐC 197/ĐC 198/ĐC 199

 

 

 

 

33

 

     Đại Nam thực lục tiền biên I / Viện sử học phiên dịch. - H : Nxb. Sử học, 1962. - 264 tr. ; 19 cm     T. I     959.7029/ĐC 210

 

 

 

 

34

 

     Lẽ đời : Tập truyện ngắn / Hoàng Giang Phú. - H. : Lao động, 2000. - 1999 tr. ; 19 cm     895.92234/KC 6632/KC 6633/KC 6634/KC 6635/ĐC 320

 

 

 

 

35

 

     Gương tiết liệt : Anh hùng Nguyễn Thị Nhạ. Truyện thơ / Hồ Nam. - Hà Nam : Nxb.Hội văn học nghệ thuật Hà Nam, 2004. - 95 tr. ; 19 cm     Cuốn sách viết về cuộc đời và sự hy sinh của anh hùng liệt sĩ Nguyễn Thị Nhạ     895.9221/M 12028/M 12029/Vv 3259/ĐC 720

 

 

 

 

36

 

     Vũ Cố Đại Vương : Truyền thuyết lịch sử / Trần Tuấn Đạt. - H. : Lao động, 2004. - 307 tr. ; 19 cm     959.7092/ĐC 268/ĐC 267/M 12057/M 12058/Vv 3257

 

 

 

 

37

 

     Đinh Công Tráng thủ lĩnh khởi nghĩa Ba Đình / Đinh Viết Bảo. - H. : Lao động, 2005. - 319 tr. ; 19 cm     959.703092/ĐC 276/ĐC 277/M 12178 /M 12179/Vv 3188

 

 

 

 

38

 

     Thời sôi nổi : Tiểu thuyết / Lương Hiền. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2005. - 495 tr. ; 19 cm     895.9223/M 12325/M 12324/KC 7830/KC 7831/ĐC 294/Vv 3274

 

 

 

 

39

 

     Truyện ngắn / Nam Cao. - H. : Văn học, 2005. - 368 tr. ; 19 cm     895.92233/KC 7356/KC 7357/KC 7358/ĐC 305/ĐC 306

 

 

 

 

40

 

     Thơ Phủ Lý : Tập 3 / Nguyễn Thắng Thiếp, Đinh Cầm,.... - H. : Lao động, 2005. - 163 tr. ; 19 cm     Câu lạc bộ thơ văn Sông Châu     895.9221/M 12335/M 12334/ĐC 304/Vv 3278

 

 

 

 

41

 

     Lịch sử Đảng bộ và nhân dân huyện Bình Lục 1930-1954 : Sơ thảo. - Hà Nam Ninh : Xí nghiệp in Hà Nam Ninh, 1990     324.2597070959737/ĐC 258

 

 

 

 

42

 

     Nơi hồn thu ở lại : Thơ lục bát / Nguyễn Hải Chi. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2005. - 69 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 260/ĐC 261/ĐC 490/ĐC 966/ĐC 967

 

 

 

 

43

 

     Tuyển tập truyện ngắn kháng chiến : (1945-1954). - H. : Nxb. Hội nhà văn, 1994     895.9223/ĐC 266

 

 

 

 

44

 

     Thập đạo tướng quân Lê Hoàn : Truyện lịch sử / Giang Hà Vị, Viết Linh. - H. : Quân đội nhân dân, 1986     895.9223/ĐC 264

 

45

 

     Trước thềm thiên kỷ mới : Thơ / Đinh Viết Bảo. - H. : Lao động, 2004. - 119 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 275

 

46

 

     Thanh Liêm trong hai cuộc kháng chiến : Truyện ký. - H. : Lao động, 2003. - 404 tr ; 19 cm     895.9223/ĐC 284/ĐC 285/ĐC 425

 

 

 

 

47

 

     Lịch sử Đảng bộ huyện Thanh Liêm : 7-1954 đến 4-1975 (Sơ thảo). - Hà Nam : Xí nghiệp in Hà Nam, 2000     324.2597070959737/ĐC 286

 

 

 

 

48

 

     Tiếng chim : Thơ / Bắc Môn. - H. : Lao động, 1999. - 53 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 155/ĐC 156/ĐC 157

 

 

 

 

49

 

     Lịch sử công an nhân dân Hà Nam. - Hà Nam : Công ty in Hà Nam, 2005     Bộ công an. Công an tỉnh Hà Nam     363.2/ĐC 290/ĐC 289

 

 

 

 

50

 

     Luật bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân / Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh. - Hà Nam : Công ty in Hà Nam, 1999     342.59737/ĐC 302

 

 

 

 

51

 

     Một vòng đời : Tiểu thuyết / Nguyễn Văn Cự. - H. : Văn hoá dân tộc, 2005. - 287 tr. ; 19 cm     895.9223/Vv 3294/M 12465/M 12466/ĐC 339/ĐC 340

 

 

 

 

52

 

     Đặc sắc văn chương Vũ Trọng Phụng / Trần Đăng Thao biên soạn. - H. : Thanh niên, 2004. - 251 tr. ; 19 cm     895.922332/KC 7890/KC 7887/KC 7888/KC 7889/Vv 3311/M 12474/ĐC 329/ĐC 330

 

 

 

 

53

 

     Chông chênh : Tập truyện, ký / Chu Thị Phương Lan. - H. : Lao động, 2006. - 232 tr. ; 19 cm     895.9223/Vv 3393/M 12609 /M 12610/ĐC 337/ĐC 338

 

 

 

 

54

 

     Bến hồng nhan : Tiểu thuyết / Lương Hiền. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2006. - 279 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 327/ĐC 328/M 13908/M 13909/Vv 3688/Vv 3689

 

 

 

 

55

 

     Lịch sử Long Đọi Sơn Tự / Trần Duy Phương. - H. : Văn hoá dân tộc, 2004     915.9737/ĐC 333

 

 

 

 

56

 

     Địa chí Hà Nam. - H. : Khoa học xã hội, 2005. - 1278 tr. ; 27 cm     Tỉnh ủy - Hội đồng Nhân Dân - Ủy ban Nhân dân tỉnh Hà Nam     915.9737/ĐC 346/ĐC 347/ĐC 851/VL 3539/VL 3540/M 13901

 

 

 

 

57

 

     Thần tích thần sắc Hà Nam / Lại Văn Toàn, Trần Thị Băng Thanh c.b. - H. : Khoa học xã hội, 2004. - 1067 tr. ; 27 cm     Thần tích thần sắc Hà Nam ghi lại dấu ấn các vị thần và thành hoàng làng gồm các vị thần là các anh hùng trong công cuộc chống ngoại xâm, là các vị có công che chở cho dân, dạy dân làm ruộng, trồng dâu, nuôi tằm, dạy chữ...     398.0959737/ĐC 344/ĐC 345/ĐC 856/VL 3537/VL 3538/M 13906

 

 

 

 

58

 

     Hà Nam thế và lực mới trong thế kỷ XXI / Chu Viết Luân c.b ; Trần Ngọc Điệp, Kiều Thị Thoan Thu, Bùi Quốc Hùng... dịch và hiệu đính. - H. : Chính trị quốc gia, 2005. - 565 tr. ; 27 cm     Công ty cổ phẩn thông tin kinh tế đối ngoại     Giới thiệu về địa lí, con người và tình hình kinh tế xã hội của tỉnh Hà Nam, những thành tựu trong các lĩnh vực kinh tế-sản xuất, chính trị-xã hội, an ninh-quốc phòng, kết cấu hạ tầng và các tiềm năng phát triển của Hà Nam trong tương lai     330.959737/VL 3536/VL 3535/M 13902/ĐC 349/ĐC 348/ĐC 857

 

 

 

 

59

 

     Sống mòn : Tiểu thuyết / Nam Cao. - H. : Nxb. Văn học, 2006. - 247 tr. ; 21 cm. - (Sách tham khảo dùng trong nhà trường)     895.9223/ĐC 354/ĐC 355/M 13911

 

 

 

 

60

 

     Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã Văn Xá 1945-1975 : Sơ thảo / Đảng bộ nhân xã Văn Xá. - Hà Nam : Xí nghiệp in Hà Nam Ninh, 1989     342.2597070959737/ĐC 65

 

 

 

 

61

 

     Giai điệu một vùng quê / Lê Hồng Thái. - Hà Nam : Công ty in Hoàng Anh, 2004. - 38 tr. ; 21 cm     782.42/ĐC 116/ĐC 309

 

 

 

 

62

 

     Hà Nam đất anh hùng : Thơ kể chuyện truyền thống quê hương thị xã Hà Nam / Nhiều tác giả. - H. : Văn hoá - Thông tin, 1996     895.9221/ĐC 02/ĐC 03/ĐC 71/ĐC 72/ĐC 73

 

 

 

 

63

 

     Tuyên truyền vận động nhân dân tham gia phòng chống tội phạm : Kỷ yếu Hội thảo - 2007. - H. : Văn hoá Thông tin, 2007. - 335 tr. ; 21 cm     Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch. Ban chỉ đạo dân số - AIDS và các vấn đề xã hội     Giới thiệu các bài viết, phản ánh tình hình tội phạm và công tác phòng chống tội phạm ở các địa phương , vai trò của Đảng và của xã hội; các điển hình tiên tiến trong công tác phòng chống tội phạm     364.4/ĐC 359/ĐC 360/KC 14395/KC 14396/KC 14397

 

 

 

 

64

 

     Hát về quê hương / Sở VHTT Hà Nam     782.42/ĐC 88/ĐC 89

 

65

 

     Đảm bảo công trình chống phong toả thành phố cảng / Lương Hiền chủ biên. - H. : Quân đội nhân dân, 1986. - 189 tr. ; 19 cm     358/ĐC 94/ĐC 95/ĐC 96/ĐC 97

 

 

 

 

66

 

     Ninh Giang miền quê thương nhớ : Thơ / Lương Hiền. - H. : Văn hoá thông tin, 1996. - 107 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 76/ĐC 77/ĐC 78/KC 6627

 

 

 

 

67

 

     Anh ở Đọi Sơn em ở Điệp Sơn : Thơ kể chuyện truyền thống quê hương Duy Tiên / Lương Hiền. - H. : Văn hoá thông tin, 1995     895.9221/ĐC 112/ĐC 114/ĐC 115/ĐC 113

 

 

 

 

68

 

     Truyện dân gian Kim Bảng : Tập 1 / Lê Hữu Bách sưu tầm, b.s, giới thiệu. - H. : Nxb. Văn hoá dân tộc, 2004. - 309 tr. ; 19 cm     398.20959737/M 10482/M 10481/Vv 2699/ĐC 121/ĐC 122

 

 

 

 

69

 

     Nam Cao toàn tập : Ba tập / Nam Cao. - H. : Nxb. Văn học, 1999     895.922/ĐC 123/ĐC 124

 

 

 

 

70

 

     Mảnh đời nơi sơn dã : Tập truyện ngắn / Đỗ Thị Thu Hiền. - H. : Văn hoá dân tộc, 1997. - 104 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 06

 

71

 

     Đường qua bãi mìn : Tập truyện / Lương Hiền. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 1986. - 163 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 16/ĐC 17/ĐC 18/ĐC 19/ĐC 20

 

72

 

     Bến lỡ : Tập truyện / Từ Thiết Linh. - H. : Lao động, 2000. - 98 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 129/ĐC 130/ĐC 131/ĐC 132

 

 

 

 

73

 

     Có những con đường có những dòng sông : Tập truyện / Lương Hiền. - H. : Quân đội nhân dân, 1985     895.9223/ĐC 135/ĐC 136/ĐC 137/ĐC 138/ĐC 139

 

 

 

 

74

 

     Gửi gió : Thơ / Lương Hiền. - Hà Nam : Xí nghiệp in Nam Hà, 1993     895.9221/ĐC 140/ĐC 141/ĐC 142/ĐC 143/ĐC 144

 

 

 

 

75

 

     Có một làng quê : Thơ / Trần Tuấn Đạt. - Hà Nam : Công ty in Hà Nam, 1998     895.9221/ĐC 151/ĐC 152

 

 

 

 

76

 

     Cóc lại kiện trời : Truyện thơ / Đinh Viết Bảo. - Hà Nam : Công ty in Hà Nam, 1998     895.9221/ĐC 154/ĐC 153

 

 

 

 

77

 

     Bách hoa thi tập : Thơ / Bắc Môn. - H. : Nxb. Văn hoá, 1997     895.9221/ĐC 158

 

 

 

 

78

 

     Nhớ về Ngọc Lũ : Thơ kể chuyện truyền thống quê hương Bình Lục / Lương Hiền. - H. : Văn hoá thông tin, 1995     895.9221/ĐC 177

 

 

 

 

79

 

     Viết từ Trường Sơn : Thơ / Ban liên lạc bộ đội Trường Sơn. - H. : Công ty in Hà Nam, 1999     895.9221/ĐC 182

 

 

 

 

80

 

     Đất ơi : Thơ / Phạm Trạch. - H. : Thanh niên, 1999     895.9221/ĐC 184

 

 

 

 

81

 

     Vĩnh biệt tình yêu : Tiểu thuyết / Lương Hiền. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 1989     895.9223/ĐC 195

 

 

 

 

82

 

     Gương tiết liệt anh hùng Nguyễn Thị Nhạ : Truyện thơ / Hồ Nam. - Hà Nam : Nhà in Hà Nam, 2004     895.9221/ĐC 248/ĐC 273/ĐC 274

 

 

 

 

83

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Hưng Công1930-1954 (Sơ thảo). - Hà Nam : Xí nghiệp in Hà Nam Ninh, 1988     324.2597070959737/ĐC 257

 

 

 

 

84

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Bồ Đề : Tập 1: 1930-1954 (Sơ thảo). - Hà Nam Ninh : Xí nghiệp in Hà Nam Ninh, 1985     324.2597070959737/ĐC 259

 

 

 

 

85

 

     Tuyển thơ văn 1945-1985. - Hà Nam Ninh : Nhà in Hà Nam Ninh, 1985     895.922/ĐC 265

 

 

 

 

86

 

     Tuyển tập Nguyễn Bính. - H. : Nxb. Văn học, 1986     895.9221/ĐC 263

 

 

 

 

87

 

     Tìm trầm : Thơ / Phạm Quyết. - H. : Lao động, 2004     895.9221/ĐC 292/ĐC 293

 

 

 

 

88

 

     Lịch sử Đảng bộ huyện Duy Tiên 1954 - 1975 : Sơ thảo. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2000. - 158 tr. ; 19 cm     Ban chấp hành Đảng bộ huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam     324.2597070959737/ĐC 291/ĐC 262

 

 

 

 

89

 

     Đề yêm chống Pháp. - H. : Nxb. Thế giới, 2003     895.9223/ĐC 269/ĐC 270

 

90

 

     Miền phù sa : Thơ / Hải Đường. - H. : Nxb. Văn học, 2002     895.9221/ĐC 272

 

91

 

     Cảm nghĩ và lời bình về tập thơ "Tìm trầm" của Phạm Quyết. - H. : Lao động, 2004     895.9221009/ĐC 295/ĐC 296

 

 

 

 

92

 

     Nguyễn Hữu Tiến : Truyện / Sơn Tùng. - In lần 2. - H. : Thanh niên, 2001     895.9223/ĐC 300

 

 

 

 

93

 

     Địa dư huyện Bình Lục. - [...] : [...], 1950. - 218 tr. ; 24 cm     915.9737/ĐC 310

 

 

 

 

94

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân tỉnh Hà NamNghị quyết của HĐND khoá XVI, kỳ họp thứ IV, quyết định, chỉ thị của UBND từ 01-01-2005 đến 30-06-2005. - [...] : Công ty TNHH Hoàng Đức, 2005     342.59737/ĐC 311

 

 

 

 

95

 

     Nạn đói năm 1945 ở Việt Nam : Những chứng tích lịch sử / Văn Tạo, F. Motoo. - H. : Nxb Sử học, 1995     959.704/ĐC 312

 

 

 

 

96

 

     Hà Nam nắng đã về / Sỹ Thắng. - H. : Nxb. Âm nhạc, 2005. - 56 tr. ; 19 cm     782.42/M 12387/M 12388/KC 8785/KC 8786/Vv 3324/Vv 3325/ĐC 352/ĐC 353/ĐC 431/ĐC 432/ĐC 433

 

 

 

 

97

 

     Nàng Mỵ Ê : Tập truyện giả tưởng khoa học và huyền thoại hiện đại / Phạm Trạch. - H : Văn hóa dân tộc, 1998. - 296 tr. ; 19 cm     895.9223/M 9060/M 9061/M 9062/ĐC 778/ĐC 779/ĐC 780/Vv 4697/KC 2807

 

 

 

 

98

 

     Chuyện chưa biết về nhà văn Nam Cao / Trần Thị Hồng. - H. : Công an nhân dân, 2006

 

 

 

 

99

 

     Gia huấn ca giáo dục gia đình / Lương Hiền. - H. : Văn hoá Thông tin, 1997. - 46 tr. ; 11 cm     895.9221/ĐC 341/ĐC 342

 

 

 

 

100

 

     Một cõi tâm linh / Lương Hiền. - H. : Văn hoá Thông tin, 1996. - 174 tr. ; 12 cm     895.9221/ĐC 343

 

 

 

 

101

 

     Danh sĩ đương đại Hà Nam : Tập 1 / Lương Hiền. - H. : Hội nhà văn, 2007. - 561 tr ; 24 cm     ĐC.01(92)/ĐC 444

 

 

 

 

102

 

     Niên giám thông kê ngành Văn hoá - thông tin 2006. - H. : Nxb.Hà Nội, 2007. - 250 tr ; 24 cm. - (Bộ Văn hoá thể thao và du lịch)     306.02/ĐC 443/ĐC 439

 

 

 

 

103

 

     Niên giám thông kê ngành Văn hoá - thông tin 2004. - H. : Nxb.Hà Nội, 2005. - 304 tr ; 24 cm. - (Bộ Văn hoá thông tin)     306.02/ĐC 441

 

 

 

 

104

 

     Niên giám thông kê ngành Văn hoá - thông tin 2002. - H. : Nxb.Hà Nội, 2003. - 265 tr ; 24 cm. - (Bộ Văn hoá thông tin)     306.02/ĐC 440

 

 

 

 

105

 

     Những sự kiện lịch sử Đảng bộ Hà Nam (1975-2000). - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2004. - 484 tr ; 27 cm     Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Hà Nam     324.2597070959737/ĐC 438/ĐC 516/ĐC 517/ĐC 518/ĐC 698/ĐC 701/ĐC 985

 

106

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 1-1-1997 đến 30-6-2001. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2002. - 423 tr ; 27 cm     342.59737/ĐC 437

 

107

 

     Ngành Y tế tỉnh Hà Nam 55 năm xây dựng và phát triển (1955-2010) : Lưu hành nội bộ. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2010. - 198 tr ; 27 cm     610.92/ĐC 436/ĐC 854

 

 

 

 

108

 

     Niên giám thông kê tỉnh Hà Nam 2008. - Hà Nam : Thống Kê, 2009. - 189 tr ; 24 cm     306.02/ĐC 434

 

 

 

 

109

 

     Lịch lễ hội Việt Nam / Nhiều tác giả. - H. : Giao thông vận tải, 2008. - 358 tr. ; 21 cm     394.269597/ĐC 462/ĐC 463

 

 

 

 

110

 

     Hương đất : Thơ / Từ Thiết Linh. - H. : Hội nhà văn, 2009. - 95 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 458

 

 

 

 

111

 

     Đốm lửa giữa rừng : Tập truyện / Chu Thị Phương Lan. - H. : Lao động, 2008. - 295 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 456/ĐC 457

 

 

 

 

112

 

     Trần Tử Bình từ Phú Riềng Đỏ đến mùa thu Hà Nội ... / Trần Kháng Chiến, Dương Trung Quốc, Phạm Đình Trọng... b.s. - H. : Lao động, 2006. - 734 tr ; 21 cm     Cuốn sách phác thảo chân dung của Trần Tử Bình người con của xã Tiêu Động - Bình Lục - Hà Nam, viết về Phú Riềng Đỏ khi Trần Tử Bình còn là những nhân mối đầu tiên nhen nhóm ngọn lửa cách mạng trong phong trào công nhân cao su.     959.7092/ĐC 429/ĐC 428/ĐC 616

 

 

 

 

113

 

     Lịch sử Đảng bộ thị xã Phủ Lý (1975-2005) : Tập 2. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2008. - 438 tr ; 21 cm     Ban chấp hành Đảng bộ Thị xã Phủ Lý     Nội dung cuốn sách phản ánh quá trình xây dựng và phát triển của thị xã từ năm 1975 - 2005     324.2597070959737/ĐC 459/ĐC 621/ĐC 622

 

 

 

 

114

 

     Bến đậu : Tiểu thuyết / Chu Thị Phương Lan. - H. : Lao động, 2006. - 279 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 455/ĐC 454

 

 

 

 

115

 

     Mùa hoa lộc vừng : Tập ký và tản văn / Hoàng Trọng Muôn. - H. : Thanh Niên, 2007. - 176 tr. ; 19 cm     895.922803/ĐC 451/ĐC 452/ĐC 453

 

 

 

 

116

 

     Thử bàn về văn học Hà Nam đương đại : Tiểu luận - phê bình / Hoàng Trọng Muôn. - H. : Hội nhà văn, 2010. - 218 tr ; 19 cm     895.92209/ĐC 447/ĐC 448/ĐC 449/ĐC 450

 

 

 

 

117

 

     Khảo cứu về lễ hội hát dậm Quyển Sơn : Chuyện luận / Lê Hữu Lê. - H. : Thế giới, 2006. - 405 tr ; 21 cm     390.0959737/ĐC 445/ĐC 446

 

 

 

 

118

 

     Lịch sử Đảng bộ huyện Thanh Liêm (7-1954 đến 4-1975) : Sơ khảo. - Hà Nam : Ban chấp hành Đảng bộ huyện Thanh Liêm, 2000. - 159 tr ; 19 cm     324.2597070959737/ĐC 376

 

 

 

 

119

 

     Lịch sử truyền thông đấu tranh cách mạng của Đảng bộ xã Thanh Thuỷ : (1930-2000). - Hà Nam : Ban chấp hành Đảng bộ xã Thanh Thuỷ, 2005. - 240 tr ; 19 cm     324.2597070959737/ĐC 373

 

120

 

     Lịch sử truyền thống đấu tranh của Đảng bộ và nhân dân xã Thanh Phong 1930-1945 : Tập 1. - Hà Nam : Đảng bộ xã Thanh Phong, [...]. - 113 tr ; 19 cm     324.2597070959737/ĐC 372

 

 

 

 

121

 

     Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân huyện Kim Bảng (1930-1995) : Sơ thảo. - Hà Nam : Ban chấp hành Đảng bộ huyện Kim Bảng, 1996. - 238 tr ; 21 cm     Ban chấp hành Đảng bộ huyện Kim Bảng tỉnh Nam Hà     324.2597070959737/ĐC 371/ĐC 612

 

 

 

 

122

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Mộc Bắc : (1930-2005). - Hà Nam : [K.nxb], 2008. - 214 tr ; 21 cm     324.2597070959737/ĐC 369

 

 

 

 

123

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Tiên Nội : (1930-2005). - Hà Nam : [K.nxb], 2008. - 200 tr ; 21 cm     324.2597070959737/ĐC 368

 

 

 

 

124

 

     Lịch sử Đảng bộ thị xã Phủ Lý (1930-1975) : Tập 1. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2003. - 311 tr ; 21 cm     Ban chấp hành Đảng bộ thị xã Phủ Lý     324.2597070959737/ĐC 367/ĐC 617

 

 

 

 

125

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Trác Văn : (1930-2005). - Hà Nam : [...], 2009. - 245 tr ; 21 cm     324.2597070959737/ĐC 366

 

 

 

 

126

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Đọi Sơn : (1930-2005). - Hà Nam : [...], 2009. - 273 tr ; 21 cm     324.2597070959737/ĐC 365

 

 

 

 

127

 

     Lịch sử Đảng bộ huyện Duy Tiên : (1930-2005). - Hà Nam : [...], 2009. - 591 tr ; 21 cm     324.2597070959737/ĐC 364

 

 

 

 

128

 

     Lịch sử Đảng bộ huyện Kim Bảng : (1930-2005). - Hà Nam : Ban chấp hành Đảng bộ huyện Kim Bảng, 2008. - 444 tr ; 23 cm     324.2597070959737/ĐC 363

 

 

 

 

129

 

     Lê Tung / Hoàng Gia Phú. - H. : Thế giới, 2004. - 230 tr ; 21 cm     959.7092/ĐC 423/ĐC 249

 

 

 

 

130

 

     Vũ Cố Đại Vương : Truyền thuyết lịch sử / Trần Tuấn Đạt. - H. : Lao động, 2004. - 307 tr ; 19 cm     398.27/ĐC 422

 

 

 

 

131

 

     Tác phẩm báo chí chọn lọc : Năm 2008-2009. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2010. - 199 tr. ; 21 cm     070/ĐC 420

 

 

 

 

132

 

     Phượng hồng : Thơ / Nguyễn Thị Thanh Niềm. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2008. - 78 tr ; 19 cm     895.9221/ĐC 418

 

 

 

 

133

 

     Lịch sử Đảng bộ huyện Thanh Liêm (1930 - 2005) / Ngô Ngọc Thắng, Nguyễn Ngọc Hà, Lê Mạnh Hồng, Nguyễn Duy Hạnh... s.t & b.s. - Hà Nam : Ban chấp hành Đảng bộ huyện Thanh Liêm, 2009. - 599 tr ; 21 cm     Ban chấp hành Đảng bộ huyện Thanh Liêm     324.2597070959737/ĐC 362/ĐC 624/ĐC 623

 

 

 

 

134

 

     Đề Yêm chống Pháp / Trọng Văn. - Hà Nam : Sở Văn hoá Thông tin Hà Nam, 2003. - 114 tr ; 19 cm     895.9223/ĐC 426/ĐC 427/ĐC 968

 

 

135

 

     Tuyển tập bia văn từ - văn chỉ Hà Nam / Lê Quốc Việt. - H. : Thế giới, 2006. - 316 ; 19 cm     Giới thiệu nguồn gốc xuất xứ, hiện trạng văn bản, chất liệu, kích thước, nghệ thuật chạm khắc trang trí và tóm tắt nội dung phản ánh kèm theo của mỗi văn bia.     930.1/ĐC 424/ĐC 776/ĐC 777/ĐC 853/ĐC 969/Vv 4696/M 25626/M 25625

 

136

 

     Đinh Công Tráng thủ lĩnh khởi nghĩa Ba Đình / Đinh Viết Bảo. - H. : Lao động, 2005. - 319 tr ; 19 cm     959.7092/ĐC 421

 

 

 

 

137

 

     Tác phẩm báo chí chọn lọc : Năm 2005-2007. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2008. - 184 tr. ; 21 cm     070/ĐC 419

 

 

 

 

138

 

     Dân ca hát dậm Hà Nam / Trọng Văn. - Hà Nam : Sở Văn hoá Thông tin Hà Nam, 1998. - 115 tr ; 19 cm     782.421 62/ĐC 417/ĐC 100

 

 

 

 

139

 

     Phường Quang Trung : Thơ / Đinh Cầm. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2006. - 70 tr ; 19 cm     895.9221/ĐC 416

 

 

 

 

140

 

     Tự thuật một cuộc đời : (1927-2010) / Lại Văn Hoa. - Hà Nam : [K.nxb], 2010. - 65 tr ; 19 cm     895.9223/ĐC 415

 

 

 

 

141

 

     Lịch sử Đảng bộ tỉnh Nam Hà 1930-1954 : Tập 1. - Hà Nam : [K.nxb], 1996. - 431 tr ; 21 cm     324.2597070959737/ĐC 414

 

 

 

 

142

 

     Tập thơ xuân 2006 : Mừng thành công đại hội Đảng bộ các cấp, mừng xuân Bính Tuất. - Hà Nam : [K.nxb], 2006. - 56 tr ; 21 cm     895.9221/ĐC 413

 

 

 

 

143

 

     Tản mạn đôi điều bàn về văn học và nghệ thuật : Nghiên cứu phê bình / Đỗ Đình Thọ. - Nam Định : Hội văn học nghệ thuật tỉnh Nam Định, 2005. - 376 tr ; 21 cm     895.92209/ĐC 412

 

 

 

 

144

 

     Hoa muộn : Thơ / Xuân Nùng. - H. : Lao động, 2002. - 116 tr ; 19 cm     895.9221/ĐC 411/ĐC 410

 

 

 

 

145

 

     Vừng sáng trước mặt : Tập truyện ngắn / Lê Đăng Kháng. - H. : Văn học, 2002. - 205 tr ; 19 cm     895.9223/ĐC 409

 

 

 

 

146

 

     Một miền thơ văn Hà Nam / Xuân Nùng. - Hà Nam : Hội văn học nghệ thuật Hà Nam, 2005. - 166 tr ; 19 cm     895.9221/ĐC 408

 

 

 

 

147

 

     Khát : Tập thơ / Hiền Phong. - H. : Văn hoá dân tộc, 2000. - 95 tr ; 19 cm     895.9221/ĐC 406/ĐC 407

 

 

 

 

148

 

     Tiếng chim gọi mùa : Thơ và trường ca / Nguyễn Thế Vinh. - H. : Hội nhà văn, 2000. - 94 tr ; 19 cm     895.9221/ĐC 405

 

 

 

 

149

 

     Người đàn bà nhặt lá : Tập truyện ngắn / Vũ Thị Thu Huệ. - H. : Lao động, 2000. - 127 tr ; 19 cm     895.9223/ĐC 404/ĐC 403

 

 

 

 

150

 

     Mắc nợ với mồ hôi : Thơ / Đinh Cường. - H. : Hội nhà văn, 2005. - 67 tr ; 19 cm     895.92214/ĐC 402/ĐC 401/ĐC 400/ĐC 948/ĐC 949/Vv 4807/Vv 4806/KC 3672/KC 3673

 

 

 

 

151

 

     Nợ tình : Thơ lục bát / Nguyễn Công Tứ. - H. : Lao động, 2006. - 144 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 399/ĐC 766/ĐC 767/M 25621

 

152

 

     Một thời để nhớ : Tập truyện và ký / Nguyễn Công Tứ. - H. : Thanh Niên, 2007. - 187 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 398/ĐC 768/ĐC 769/M 25622

 

 

 

 

153

 

     Một đời duyên nợ : Tiểu thuyết / Đỗ Thị Thu Hiền. - H. : Hội nhà văn, 2002. - 190 tr ; 19 cm     ĐC.83(92)/ĐC 397

 

154

 

     Nam Cao những mạch nguồn văn / Nguyễn Thế Vinh. - H. : Văn hoá thông tin, 1998. - 203 tr ; 19 cm     895.9223009/ĐC 396/ĐC 41/ĐC 42/ĐC 43/ĐC 44/ĐC 45/M 9059

 

 

 

 

155

 

     Kép trà nhà thơ trào phúng xuất sắc : Sưu tầm, khảo luận / Trọng Văn. - H. : Lao động, 1993. - 120 tr ; 19 cm     895.9221009/ĐC 395

 

156

 

     Dòng đời rong ruổi : Tập truyện / Từ Thiết Linh. - H. : Lao động, 2008. - 162 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 394/ĐC 393/ĐC 392/ĐC 495/ĐC 496/ĐC 497/VL 7555/M 25620/M 25619

 

157

 

     Đôi bờ : Truyện ngắn / Vũ Minh Thuý. - H. : Hội nhà văn, 2005. - 141 tr ; 19 cm     895.9223/ĐC 388/ĐC 387/ĐC 386

 

 

 

 

158

 

     Hoa đời thường. - Hà Nam : Sở Văn hoá Thông tin Hà Nam, 2001. - 24 tr ; 19 cm     302/ĐC 385/ĐC 384/ĐC 383/ĐC 988/ĐC 989/ĐC 990

 

 

 

 

159

 

     Hương đời : Thơ / Trần Như Thức. - H. : Thế giới, 2009. - 71 tr ; 19 cm     895.9221/ĐC 382

 

 

 

 

160

 

     Danh thắng chùa đọi / Lương Hiền. - H. : Văn hoá thông tin, 2001. - 126 tr ; 19 cm     ĐC.9/ĐC 381/ĐC 380

 

 

 

 

161

 

     Ngỡ ngàng : Truyện thơ / Nguyễn Công Tứ. - H. : Lao động, 2001. - 95 tr ; 19 cm. - (Tủ sách câu lạc bộ người lao động)     895.9221/ĐC 379/ĐC 378/ĐC 377

 

 

 

 

162

 

     Nét văn hoá dân gian của Phủ Lý xưa / Bắc Môn. - H. : Thế giới, 2008. - 295 tr ; 21 cm     ĐC.5/ĐC 466

 

 

 

 

163

 

     Nhân vật - lịch sử văn hoá Hà Nam. - H. : Hội nhà văn, 2000. - 350 tr ; 21 cm     959.737092/ĐC 464

 

 

 

 

164

 

     Phủ Lý thành phố anh hùng đổi mới và phát triển. - H. : Văn hoá thông tin, 2008. - 287 tr ; 21 cm     Cty văn hóa trí tuệ Việt     915.9737/ĐC 361/ĐC 486/ĐC 593

 

 

 

 

165

 

     Kỷ yếu hội nghị tổng kết hoạt động của hệ thống thư viện công công toàn quốc 1999-2000. - H. : Vụ thư viện, 2002. - 352 tr ; 20 cm     Bộ Văn hóa Thông tin     027/ĐC 467

 

 

 

 

166

 

     Văn kiện đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Hà Nam lần thứ XVI. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2000. - 99 tr ; 20 cm. - (Tỉnh uỷ Hà Nam)     324.2597070959737/ĐC 468/ĐC 469

 

 

 

 

167

 

     Cảm thức về văn hoá, văn chương nghệ thuật / Nguyễn Thế Vinh. - H. : Văn hoá thông tin, 2007. - 238 tr ; 19 cm     390.09597/ĐC 470/ĐC 471

 

 

 

 

168

 

     Huyền thoại Việt Nam : Trường ca / Chu Thị Phương Lan. - H. : Hội nhà văn, 2009. - 96 tr ; 19 cm     895.9221/ĐC 472/ĐC 473

 

169

 

     Bão đất : Tiểu thuyết / Lê Thanh Kỳ. - H. : Hội nhà văn, 2008. - 174 tr ; 19 cm     895.9223/ĐC 474/ĐC 475

 

 

 

 

170

 

     Vĩnh biệt làng ô hợp : Tiểu thuyết / Lưu Quốc Hoà. - H. : Hội nhà văn, 2008. - 163 tr ; 19 cm     895.9223/ĐC 476/ĐC 477

 

 

 

 

171

 

     Hương quê Hà Nam : Thơ / Nhiều tác giả. - H. : Hội nhà văn, 2007. - 167 tr ; 19 cm     T.1     895.9221/ĐC 478/ĐC 479

 

 

 

 

172

 

     Lịch sử Đảng bộ huyện Bình Lục : 1930-2005. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2005. - 544 tr ; 24 cm     Ban chấp hành Đảng bộ huyện Bình Lục     324.2597070959737/ĐC 480/ĐC 618/ĐC 619/ĐC 620/ĐC 308

 

173

 

     Niên giám thống kê ngành Văn hoá thông tin năm 2000. - H. : Nxb.Hà Nội, 2001. - 241 tr ; 24 cm     Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Văn hóa - Thông tin     306.02/ĐC 481/ĐC 482

 

 

 

 

174

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 1-1-1997 đến 30-6-2001. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2002. - 423 tr ; 27 cm     342.597/ĐC 483/ĐC 484

 

 

 

 

175

 

     Truyện dân gian Kim Bảng : Tập 2 / Lê Hữu Bách. - H. : Thế giới, 2008. - 392 tr ; 21 cm     398.20959737/ĐC 487/ĐC 488

 

 

 

 

176

 

     Trăng biển : Tập truyện ngắn / Lê Trung Hợp. - H. : Lao động, 1997. - 205 tr ; 19 cm     895.9223/ĐC 489

 

 

 

 

177

 

     Truyện dân gian Ca Dông và H'rê / Lê Hữu Bách. - H. : Lao động, 2007. - 398 tr ; 21 cm     398.209597/ĐC 491/ĐC 492/ĐC 970

 

 

 

 

178

 

     Cửa thiền : Tiểu thuyết / Vũ Minh Thuý. - H. : Hội nhà văn, 2007. - 210 tr ; 19 cm     895.9223/ĐC 493/ĐC 494

 

 

 

 

179

 

     Âm hưởng dân gian quê hương / Trần Tuấn Đạt. - H. : Hội nhà văn, 2010. - 228 tr. ; 19 cm     398.20959737/ĐC 505/ĐC 506/ĐC 507

 

 

 

 

180

 

     Lịch sử Đảng bộ tỉnh Hà Nam : T.1: 1927-1975. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2000. - 527 tr ; 21 cm     324.2597070959737/ĐC 504/ĐC 519/ĐC 520/ĐC 521/ĐC 559/ĐC 863/ĐC 126/ĐC 128/ĐC 987/M 5142/M 5143

 

 

 

 

181

 

     Xuân ở trong ta : Thơ / Đào Đức Trung. - H. : Hội nhà văn, 2010. - 91 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 508/ĐC 509

 

 

 

 

182

 

     Những sự kịên lịch sử Đảng bộ Hà Nam (1975-2000). - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2004. - 484 tr ; 27 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Hà Nam)     324.2597070959737/ĐC 503

 

 

 

 

183

 

     Các văn bản có liên quan đến công tác quản lý và sử dụng đất đai cấp tỉnh ban hành : Từ 01/01/1997 đến 31/12/2002. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2003. - 367 tr ; 30 cm     346.59704/ĐC 498

 

184

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân tỉnh Hà NamT.7: Từ 01-7-2005 đến 31-12-2005. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2006. - 176 tr ; 24 cm     346.597/ĐC 499/ĐC 751

 

 

 

 

185

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam : T.6: Nghị quyết của HĐND khoá XVI, kỳ họp thứ 4 quyết định, Chỉ thị của UBND từ 1-01-2005 đến 30-6-2005. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2005. - 214 tr ; 27 cm     342.597/ĐC 500

 

 

 

 

186

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam : T.4: Từ 01-10-2003 đến 30-6-2004. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2004. - 134 tr ; 27 cm     342.597/ĐC 501

 

 

 

 

187

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam : T.5: Từ 01-7-2004 đến 31-12-2004. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2005. - 159 tr ; 27 cm     342.597/ĐC 502

 

 

 

 

188

 

     Người tốt việc tốt. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2010. - 189 tr. ; 20 cm. - (Hội đồng thi đua khen thưởng)     302/ĐC 510/ĐC 511/ĐC 512

 

 

 

 

189

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Thi Sơn : (1930-2005). - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2010. - 208 tr ; 20 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ xã Thi Sơn)     324.2597070959737/ĐC 513

 

 

 

 

190

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Đồng Hoá : 1930-1995. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 1996. - 147 tr ; 20 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ xã Đồng Hoá)     324.2597070959737/ĐC 515

 

 

 

 

191

 

     Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Khả Phong : 1930-2000. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2005. - 174 tr. ; 20 cm     324.2597070959737/ĐC 514

 

 

 

 

192

 

     Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã Châu Sơn 1945-1975 : Sơ thảo. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 1988. - 113 tr. ; 19 cm     324.2597070959737/ĐC 526

 

 

 

 

193

 

     Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã Thanh Sơn (1930-1975) : Sơ thảo. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 1988. - 107 tr ; 19 cm     324.2597070959737/ĐC 525/ĐC 535

 

 

 

 

194

 

     Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã An Lão (1930-1954) : Sơ thảo. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 1986. - 79 tr. ; 19 cm     324.2597070959737/ĐC 524

 

 

 

 

195

 

     Kim Bảng 40 năm chiến đấu và chiến thắng (1945-1954) : Sơ thảo tập 1. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 1986. - 91 tr. ; 19 cm     324.2597070959737/ĐC 523

 

 

 

 

196

 

     Nguyễn Hữu Tiến : Truyện / Sơn Tùng. - H. : Thanh Niên, 1981. - 237 tr. ; 18 cm     895.9223/ĐC 522

 

 

 

 

197

 

     Niên giám thống kê 1991-1995. - Hà Nam : Cục thống kê Hà Nam, 1996. - 183 tr. ; 21 cm     315.9737/ĐC 682/ĐC 681

 

 

 

 

198

 

     Chùm thơ làng văn hóa / Trần Bình. - H. : Văn hoá thông tin, 2002. - 25 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 673

 

 

 

 

199

 

     Hỏi đáp về pháp lệnh dân số : Nghị định 104/NĐ-CP/2003. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2005. - 69 tr. ; 21 cm     346.59701/ĐC 670

 

 

 

 

200

 

     Tiếng chim gọi mùa: Thơ và trường ca / Nguyễn Thế Vinh. - H. : Hội nhà văn, 1999. - 88 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 663

 

201

 

     Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã Thuỵ Lôi : 1930-1975. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 1987. - 123 tr. ; 19 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ xã Thuỵ Lôi)     324.2597070959737/ĐC 537

 

 

 

 

202

 

     Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã Ba Sao (1930-1954) : Tập 1. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 1988. - 74 tr ; 19 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ xã Ba Sao)     324.2597070959737/ĐC 536

 

 

 

 

203

 

     Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã Hoàng Tây 1930-1975 : Sơ thảo. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 1988. - 120 tr ; 19 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ xã Hoàng Tây)     324.2597070959737/ĐC 534

 

 

 

 

204

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Liên Sơn : (1930-2005). - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2007. - 123 tr. ; 27 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ xã Liên Sơn)     324.2597070959737/ĐC 533/ĐC 875

 

 

 

 

205

 

     Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã Nhật Tân : 1930-1996. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 1997. - 174 tr ; 21 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ xã Nhật Tân)     324.2597070959737/ĐC 532

 

 

 

 

206

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Văn Xá : 1945-2000. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2003. - 167 tr ; 19 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ xã Văn Xá)     324.2597070959737/ĐC 531

 

 

 

 

207

 

     Lịch sử truyền thống của Đảng bộ và nhân dân xã Tân Sơn : 1930-2000. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2000. - 167 tr ; 21 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ xã Tân Sơn)     324.2597070959737/ĐC 530

 

 

 

 

208

 

     Lịch sử Đảng bộ thị trấn Quế : 1930-2005. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2006. - 109 tr. ; 27 cm     Ban chấp hành Đảng bộ thị trấn Quế     324.2597070959737/ĐC 529/ĐC 877

 

 

 

 

209

 

     Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Tượng Lĩnh 1930-1995 : Sơ thảo. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 1998. - 93 tr ; 19 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ xã Tượng Lĩnh)     ĐC.215/ĐC 528

 

 

 

 

210

 

     Lịch sử truyền thống của Đảng bộ và nhân dân xã Nguyễn Uý (1930-1998). - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 1998. - 198 tr ; 19 cm. - (Ban chấp hành Đảng bộ xã Nguyễn Uý)     324.2597070959737/ĐC 527

 

 

 

 

211

 

     Lịch sử Đảng bộ tỉnh Hà Nam : T.2: 1975-2005. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2010. - 536 tr. ; 21 cm     324.2597070959737/ĐC 538/ĐC 549/ĐC 550

 

 

 

 

212

 

     Những địa danh đẹp ở Việt Nam / Thuỳ Chi. - H. : Lao động, 2009. - 327 tr. ; 21 cm     915.97/ĐC 539/ĐC 540

 

 

 

 

213

 

     Cánh bướm và đoá hướng dương : Phác thảo chân dung 39 nhà văn / Vương Trí Nhàn. - H. : Phụ nữ, 2006. - 403 tr. ; 20 cm     895.92209/ĐC 541

 

 

 

 

214

 

     Văn chương và cuộc sống / Nguyễn Huy Thông. - H. : Thanh Niên, 2010. - 217 tr. ; 19 cm     895.92209/ĐC 542/ĐC 543

 

 

 

 

215

 

     Vườn treo : Tập truyện ngắn / Chu Thị Phương Lan. - H. : Hội nhà văn, 2011. - 307 tr. ; 20 cm     895.9223/ĐC 544/ĐC 545/ĐC 561

 

 

 

 

216

 

     Truyện ngắn Lưu Quốc Hoà. - H. : Hội nhà văn, 2010. - 247 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 546/ĐC 560

 

 

 

 

217

 

     Chuyện chưa biết về nhà văn Nam Cao / Trần Thị Hồng. - H. : Công an nhân dân, 2006. - 311 tr. ; 19 cm     ĐC.83(91)/ĐC 547

 

 

 

 

218

 

     Nam Cao - Nhà văn hiện thực xuất sắc / Phương Ngân. - H. : Văn hoá thông tin, 2006. - 580 tr. ; 21 cm. - (Nhà văn Việt Nam - tác phẩm và dư luận)     895.9223/ĐC 548

 

219

 

     Pháp lệnh bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử văn hóa và danh lam thắng cảnh. - Hà Nam : Sở Văn hóa Thông tin Hà Nam Ninh, 1987. - 48 tr. ; 19 cm     344.597/ĐC 691

 

 

 

 

220

 

     Người tốt - Việc tốt : 2005-2010. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2010. - 190 tr. ; 21 cm     Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh Hà Nam     302/ĐC 685/ĐC 982/ĐC 983/ĐC 984

 

 

 

 

221

 

     Niên giám thống kê 1991-1996. - Hà Nam : Cục thống kê Hà Nam, 1997. - 167 tr. ; 21 cm     315.9737/ĐC 683

 

 

 

 

222

 

     Các văn bản triển khai thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 1999. - 88 tr. ; 19 cm     Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam     342.597/ĐC 676/ĐC 675

 

 

 

 

223

 

     Đến với truyền thống và di sản văn hoá Việt Nam : Tập 1 / Lưu Minh Trị c.b. - H. : Văn hoá thông tin, 2010. - 1083 tr. ; 27 cm. - (Kỷ niệm 1000 Thăng Long - Hà Nội)     915.97/ĐC 551

 

 

 

 

224

 

     Đến với truyền thống và di sản văn hoá Việt Nam : Tập 2 / Lưu Minh Trị c.b. - H. : Văn hoá thông tin, 2010. - 1199 tr. ; 27 cm. - (Kỷ niệm 1000 Thăng Long - Hà Nội)     915.97/ĐC 552

 

 

 

 

225

 

     Văn bia tiến sĩ Văn miếu - Quốc tử giám Thăng Long / Ngô Đức Thọ: Khảo cứu, giới thiệu, dịch chú. - H. : Nxb.Hà Nội, 2010. - 942 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách Thăng Long 1000 năm)     959.7023/ĐC 553

 

 

 

 

226

 

     Truyện dân gian Kim Bảng : 2 tập / Lê Hữu Bách. - H. : Dân trí, 2011. - T. 1. - 414 tr.T.2. - 425 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam     398.20959737/ĐC 574/ĐC 575

 

 

 

 

227

 

     Hà Nam lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 - 1975) / Trần Công Khôi, Trịnh Xuân Đảng, Nguyễn Tiến Chủ... b.s. - H. : Quân đội nhân dân, 2004. - 486 tr. ; 21 cm     Tỉnh ủy Hà Nam. Đảng ủy - Bộ CHQS tỉnh     Cuốn sách là 1 công trình khoa học góp phần tổng kết kinh nghiệm vận dụng quan điểm, đường lối chiến tranh nhân dân của Đảng vào thực tiễn tổ chức lực lượng giành thắng lợi trong 9 năm kháng chiến chống Pháp     959.737/ĐC 625

 

 

 

 

228

 

     Hà Nam những sự kiện lịch sử quân sự (1975 - 2005) / Nguyễn Tiến Chủ, Phạm Quang Man, Lại Đức Thắng.... b.s. - H. : Nxb. Hà Nam, 2006. - 547 tr. ; 21 cm     Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam     355.0959737/ĐC 626

 

 

 

 

229

 

     Lịch sử đảng bộ xã Tiêu Động : Giai đoạn 1930 - 2005. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2006. - 205 tr. ; 27 cm     Ban chấp hành Đảng bộ xã Tiêu Động     324.2597070959737/ĐC 613/ĐC 879

 

 

 

 

230

 

     Bùi Văn Dị - Nhà thơ yêu nước thế kỷ XIX / Nguyễn Văn Huyền sưu tầm, biên dịch. - H. : Nxb. Hà Nội, 1995. - 39 tr. ; 19 cm     Hội Khoa học lịch sử Việt Nam     895.9221/ĐC 690

 

 

 

 

231

 

     Văn kiện Đại hội đại biểu công đoàn tỉnh Hà Nam lần thứ VIIINhiệm kỳ 1997-2002. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 1997. - 46 tr. ; 19 cm     Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Liên đoàn lao động tỉnh Hà Nam     331.87/ĐC 689

 

232

 

     Những văn bản về chế độ, chính sách dân số và công tác gia đình : Lưu hành nội bộ. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2005. - 60 tr. ; 19 cm     Ủy ban dân số, gia đình và trẻ em tỉnh Hà Nam     346.59701/ĐC 688

 

 

 

 

233

 

     Xây dựng hệ thống chính trị và đội ngũ cán bộ ở cơ sở : Lưu hành nội bộ. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2002. - 228 tr. ; 21 cm. - (Tạp chí Cộng sản)     Tỉnh ủy Hà Nam     Nội dung cuốn sách tập trung phân tích, đánh giá những mặt được và chưa được, nguyên nhân thành công và những mặt hạn chế của hệ thống chính trị ở cơ sở, trên cơ sở đó đề xuất một số giải pháp nhằm đưa Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ năm, khóa IX của Đảng vào cuộc sống.     324.259707/ĐC 687

 

 

 

 

234

 

     Thanh niên xung phong Hà NamNhững tháng năm tiền tuyến gọi. - Sách tư liệu lịch sử tái bản bổ sung. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2011. - 229 tr. ; 21 cm     Ban liên lạc hội cựu TNXP tỉnh Hà Nam     959.737092/ĐC 686

 

 

 

 

235

 

     Những điểm sang trong thời kỳ đổi mới. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2000. - 160 tr. ; 19 cm. - (Tủ sách gương người tốt - việc tốt)     Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh - báo Hà Nam     302/ĐC 680

 

 

 

 

236

 

     Người tốt việc tốt. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2005. - 217 tr. ; 21 cm     Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh - báo Hà Nam     302/ĐC 671

 

 

 

 

237

 

     Hà Nam cảnh sắcThơ. - H. : Lao động, 2001. - 142 tr. ; 19 cm     Hội sinh vật cảnh Hà Nam     895.9221/ĐC 667

 

 

 

 

238

 

     Các văn bản pháp luật về thuế sử dụng đất nông nghiệp. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 1993. - 87 tr. ; 19 cm     Cục thuế tỉnh Nam Hà     343.597/ĐC 666

 

 

 

 

239

 

     Vì bình yên cuộc sống. - H. : Công an nhân dân, 2005. - 211 tr. ; 21 cm     Công an tỉnh Hà Nam     Cuốn sách giới thiệu một phần những chiến công tiêu biểu, những tập thể, cá nhân xuất sắc thuộc các thế hệ công an Hà Nam vag quần chúng nhân dân qua các thời kỳ cách mạng trên mặt trận bảo vệ an ninh trật tự.     363.2/ĐC 679

 

 

 

 

240

 

     Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Hà Nam lần thứ XVII. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2005. - 100 tr. ; 19 cm     Đảng Cộng sản Việt Nam. Tỉnh ủy Hà Nam     324.2597070959737/ĐC 678/ĐC 975

 

 

 

 

241

 

     Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Hà Nam lần thứ XV. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 1998. - 118 tr. ; 19 cm     324.2597070959737/ĐC 677

 

 

 

 

242

 

     Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em : Nghị định 36/2005/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2005. - 40 tr. ; 21 cm     Ủy ban dân số, gia đình và trẻ em tỉnh Hà Nam     346.59701/ĐC 674/ĐC 672

 

243

 

     Lịch sử phong trào phụ nữ tỉnh Hà Nam 1930-2000 : Sơ thảo. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2000. - 203 tr. ; 21 cm     Hôi Liên hiệp phụ nữ Việt Nam. Ban Chấp hành tỉnh hội Hà Nam     305.40959737/ĐC 669

 

 

 

 

244

 

     Quy định chức năng, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của Sở tài chính - vật giá và các phòng, ban nghiệp vụ thuộc ngành tài chính tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 1997. - 26 tr. ; 21 cm     Sở Tài chính - vật giá tỉnh Hà Nam     343.59737/ĐC 668

 

 

 

 

245

 

     Núi Đọi Sông Tô / Vũ Anh Thố. - H. : Văn học, 2006. - 236 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 665

 

 

 

 

246

 

     Pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ở mỗi cấpQuy chế hoạt động của hội đồng nhân dân các cấp. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 1996. - 126 tr. ; 19 cm     342.597/ĐC 664

 

 

 

 

247

 

     Báo cáo tổng hợp qui hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Nam đến năm 2010. - Hà Nam, 1997. - 150 tr. ; 27 cm     UBND tỉnh Hà Nam. Dự án quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh     330.959737/ĐC 703

 

 

 

 

248

 

     Tuyển tập thơ Hà Nam / Nguyễn Thế Vinh c.b, Trúc Thông, Nguyễn Hoa. - H. : Hội nhà văn, 2000. - 390 ; 21 cm     895.9221008/ĐC 693/ĐC 603/ĐC 604/ĐC 133/M 7201/M 7202

 

 

 

 

249

 

     Một số quy định về trật tự, an toàn giao thông. - Hà Nam : Sở Tư pháp Nam Hà, 1993. - 239 tr. ; 19 cm     343.59709/ĐC 662/ĐC 661

 

 

 

 

250

 

     Danh thắng Chùa Đọi / Lương Hiền sưu tầm, b.s. - H. : Văn hoá thông tin, 2001. - 126 tr. ; 19 cm     915.9737/ĐC 660

 

 

 

 

251

 

     Công an Hà Nam vì nước quên thân - vì dân phục vụ. - H. : Công an nhân dân, 2010. - 176 tr. ; 21 cm     Bộ Công an. Công an tỉnh Hà Nam     Nội dung cuốn sách bao gồm một số bài viết của cán bộ, chiến sĩ và công tác viên, phản ánh kết quả phong trào thi đua "Vì an ninh Tổ Quốc" và thực hiện cuộc vận động "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh"     363.2/ĐC 659

 

 

 

 

252

 

     Lịch sử Công an nhân dân tỉnh Hà Nam : Tập 2: 1954-1975. - Hà Nam : Công an tỉnh Hà Nam, 2005. - 272 tr. ; 19 cm     Bộ Công an. Công an tỉnh Hà Nam     363.2/ĐC 657

 

 

 

 

253

 

     Lịch sử Công an nhân dân tỉnh Hà Nam : Tập 3: 1975-2005. - Hà Nam : Công an tỉnh Hà Nam, 2010. - 388 tr. ; 19 cm     Bộ Công an. Công an tỉnh Hà Nam     363.2/ĐC 656

 

 

 

 

254

 

     Niên giám thống kê 10 năm (1990 - 1999). - Hà Nam : Cục thống kê Hà Nam, 2000. - 244 tr. ; 27 cm     Cục thống kê Hà Nam     315.9737/ĐC 696

 

 

 

 

255

 

     Một số văn bản về tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 1984. - 71 tr. ; 19 cm     342.59737/ĐC 653

 

256

 

     Phủ Lý Nhân. - H. : [Knxb]. -  tr. ;  cm. - (Thần tích thần sắc tỉnh Hà Nam)     398.20959737/ĐC 712

 

 

 

 

257

 

     Hà Nam lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 - 1975). - H. : Quân đội nhân dân, 2003. - 323 tr. ; 27 cm     Tỉnh ủy Hà Nam. Đảng ủy - Bộ CHQS tỉnh     959.737/ĐC 695

 

258

 

     Lịch sử Đảng bộ huyện Duy Tiên 1954-1975 : Sơ thảo. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2000. - 166 tr. ; 19 cm     Ban Chấp hành Đảng bộ huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam     Cuốn sách ghi lại những sự kiện lịch sử dưới sự lãnh đạo của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh, nhân dân trong huyện đã tập trung sức khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương sau chiến tranh,...     324.2597070959737/ĐC 654

 

 

 

 

259

 

     Tóm tắt báo cáo hội nghị khoa học môi trường - sức khỏe và mô hình bệnh tật : Huyện Kim Bảng tỉnh Nam Hà. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 1996. - 68 tr. ; 21 cm     Bộ Y tế. Trương Đại học Y khoa Hà Nội     616.9/ĐC 652

 

 

 

 

260

 

     Nhớ về tiểu đoàn 71 Hà Nam / Lê Vân. - H. : Văn hoá thông tin, 2003. - 319 tr. ; 19 cm     959.737092/ĐC 651

 

 

 

 

261

 

     Dân ca Hà Nam. - H. : Âm nhạc, 2000. - 34 tr. ; 19 cm     782.42162/ĐC 650

 

 

 

 

262

 

     Báo cáo tổng kết đề tài năm 1998 - Điều tra hiện trạng, nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học - công nghệ khắc phục và bảo vệ môi trường thị xã Phủ Lý tỉnh Hà NamDự án: Điều tra hiện trạng, nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học - công nghệ khắc phục và bảo vệ môi trường tỉnh Hà Nam / Lê Thị Nghinh c.b, Đào Thị Miên, Nguyễn Xuân Huyên, Doãn Đình Lâm.... - H. : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 1999. - 181 tr. ; 27 cm     UBND tỉnh Hà Nam. Sở KHCN &MT - Trung tâm KHTN&CNQG. Viện địa chất     333.72/ĐC 699

 

263

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 01/07/2011 đến 31/12/2011. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2012. - T.15. - 158 tr. ; 27 cm     343.59737/ĐC 649/ĐC 648

 

 

 

 

264

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 01/07/2010 đến 21/12/2010. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2011. - T.17. - 208 tr. ; 27 cm     343.59737/ĐC 647/ĐC 646

 

 

 

 

265

 

     Dự án khả thi tin học hóa hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Hà Nam giai đoạn 2001 - 2005. - Hà Nam : [Knxb], 2003. - 64 tr. ; 27 cm     Đảng Cộng sản Việt Nam. Tỉnh ủy Hà Nam     004/ĐC 702

 

 

 

 

266

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 01/7/2009 đến 31/12/2009. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2010. - T.15. - 199 tr. ; 27 cm     343.59737/ĐC 645/ĐC 644/ĐC 756

 

267

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 01-07-2008 đến 31-12-2008. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2009. - T.13. - 194 tr. ; 27 cm     343.59737/ĐC 643/ĐC 642/ĐC 753/ĐC 754

 

 

 

 

268

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 01-01-2007 đến 30-06-2007. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2007. - T.10. - 170 tr. ; 27 cm     343.59737/ĐC 641/ĐC 640/ĐC 633

 

 

 

 

269

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 01-01-2009 đến 30-6-2009. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2009. - T.14. - 188 tr. ; 27 cm     343.59737/ĐC 639/ĐC 755

 

 

 

 

270

 

     Huyện Thanh Liêm. - H. : [Knxb]. -  tr. ;  cm. - (Thần tích thần sắc tỉnh Hà Nam)     398.20959737/ĐC 711

 

 

 

 

271

 

     Huyện Duy Tiên. - H. : [Knxb]. -  tr. ;  cm. - (Thần tích thần sắc tỉnh Hà Nam)     398.20959737/ĐC 709

 

 

 

 

272

 

     Những thông tin cơ bản của các phẫu diện đất tỉnh Hà Nam. - H., 2001. - 304 tr. ; 27 cm     Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Viện thổ nhưỡng nông hóa     631.4/ĐC 717

 

 

 

 

273

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 01-01-2006 đến 30-6-2006. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2006. - T.8. - 211 tr. ; 27 cm     343.59737/ĐC 638

 

274

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 01-7-2006 đến 31-12-2006. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2007. - T.9. - 184 tr. ; 27 cm     343.59737/ĐC 637/ĐC 752

 

 

 

 

275

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 01-01-2008 đến 30-6-2008. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2008. - T.12. - 194 tr. ; 27 cm     343.59737/ĐC 636

 

 

 

 

276

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Tập 21. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2013. - 216 tr. ; 27 cm     343.59737/ĐC 635

 

 

 

 

277

 

     Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam : Từ 01-7-2007 đến 31-12-2007. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2007. - T.11. - 201 tr. ; 27 cm     343.59737/ĐC 634/ĐC 632/ĐC 793

 

 

 

 

278

 

     Danh sĩ đương đại Hà Nam : Tập 1 / Lương Hiền b.s. - H. : Hội nhà văn, 2007. - 561 tr. ; 24 cm     920.059737/ĐC 631/ĐC 630/ĐC 1020/M 25238/VL 7289

 

 

 

 

279

 

     Thực trạng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp qua kết quả điều tra doanh nghiệp và cơ sở sản xuất cá thể năm 2003 tỉnh Hà Nam. - H. : Thống Kê, 2004. - 118 tr. ; 25 cm     Cục Thống kê tỉnh Hà Nam     Nội dung cuốn sách bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu về số lượng: lao động; trình độ lao động; tài sản và nguồn vốn; kết quả, hiệu quả sản xuất, kinh doanh; thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước; thu nhập của người lao động     338.959737/ĐC 629

 

 

 

 

280

 

     Tiềm năng và phát triển kinh tế xã hội tỉnh Hà Nam : Giới thiệu tiềm năng tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 200?. - 32 tr. ; 24 cm     330.959737/ĐC 628

 

 

 

 

281

 

     Thực trạng nông thôn nông nghiệp tỉnh Hà Nam qua kết quả 2 lần tổng điều tra. - H. : Thống Kê, 2002. - 274 tr. ; 25 cm     Cục thống kê Hà Nam     Nội dung cuốn sách đề cập, phân tích sâu sắc bốn nội dung cơ bản nhất về nông thôn, nông nghiệp trong tỉnh hiện nay là: Thực trạng và sự biến đổi về quy mô, cơ cấu hộ, nhân khẩu và lao động; Quan hệ sản xuất nông thôn; Cơ sở hạ tầng nông thôn, nông nghiệp; Kết quả sản xuất và đời sống dân cư nông thôn.     338.10959737/ĐC 627

 

 

 

 

282

 

     Huyện Bình Lục. - H. : [Knxb]. -  Tr. ;  cm. - (Thần tích thần sắc tỉnh Hà Nam)     398.20959737/ĐC 713

 

 

 

 

283

 

     Huyện Kim Bảng. - H. : [Knxb]. -  Tr. ;  cm. - (Thần tích thần sắc tỉnh Hà Nam)     398.20959737/ĐC 710

 

 

 

 

284

 

     Kinh tế Hà Nam : Bản thảo lần IV / Hà Huy Thành, Phan Sĩ Mẫn, Trần Ngọc Ngoạn,.... - H., 2004. - 227 tr. ; 27 cm. - (Công trình địa chí Hà Nam)     Ủy ban Nhân dân tỉnh Hà Nam. Viện Khoa học xã hội Việt Nam     330.959737/ĐC 705/ĐC 733

 

 

 

 

285

 

     Lịch sử Hà Nam : Bản thảo tháng 6 - 2004 / Trần Đức Cường, Nguyễn Văn Nhật, Vũ Huy Phúc,... - H., 2004. - 439 tr. ; 27 cm. - (Công trình địa chí Hà Nam)     Ủy ban Nhân dân tỉnh Hà Nam. Viện khoa học xã hội Việt Nam.     959.737/ĐC 704

 

 

 

 

286

 

     Những đoản Tình ca : Thơ / Trịnh Đạt. - H., 2007. - 108 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 721

 

 

 

 

287

 

     Thơ Kim Bảng. - H., 2005. - 134 tr. ; 19 cm     Chào mừng Đại hội Đảng bộ huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam lần thứ XXIII     895.9221008/ĐC 719

 

 

 

 

288

 

     Hà Nam di tích và danh thắng. - H., 2000. - 444 tr. ; 27 cm     Giới thiệu về những di tích khảo cổ học, di tích lịch sử văn hoá Hà Nam     915.9737/ĐC 718

 

 

 

 

289

 

     Hà Nam lịch sử đất nước con người : Thư mục địa chí tổng quát. - H., 1999. - 418 tr. ; 27 cm     Sở Văn hóa thông tin Hà Nam. Bảo tàng tỉnh     011.00959737/ĐC 722

 

 

 

 

290

 

     Báo cáo tổng hợp quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hà Nam đến năm 2020. - Hà Nam : Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam, 2009. - 126 tr. ; 27 cm     Ủy ban Nhân dân tỉnh Hà Nam     330.959737/ĐC 706

 

291

 

     Kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở tỉnh Hà Nam năm 2009. - H. : Cục thống kê Hà Nam, 2009. - 103 tr. ; 27 cm     Cục thống kê tỉnh Hà Nam     304.60959737/ĐC 708/ĐC 707

 

 

 

 

292

 

     Các văn bản quy định của chính phủ và UBND tỉnh về tổ chức bộ máy, chế độ chính sách cán bộ xã, phường, thị trấn : Từ năm 1975 đến năm 2002. - H., 2002. - 351 tr. ; 19 cm     Ban tổ chức chính quyền tỉnh Hà Nam     342.597/ĐC 715

 

 

 

 

293

 

     Ngành giao thông vận tải tỉnh Hà Nam 65 năm xây dựng và phát triển (28/8/1945 - 28/8/2010). - H., 2010. - 127 tr. ; 30 cm     Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam. Ngành giao thông vận tải tỉnh Hà Nam     388.0959737/ĐC 716

 

 

 

 

294

 

     Niên giám thống kê 1995 - 1997. - Hà Nam : Thống Kê, 1998. - 207 tr. ; 26 cm     315.9737/ĐC 697

 

 

 

 

295

 

     Gió mưa một thuở : Tập truyện ngắn / Hoàng Giang Phú. - H. : Hội nhà văn, 2013. - 268 tr. ; 19 cm     895.9223/M 25291/M 25290/M 25289/Vv 4693/ĐC 739/ĐC 740

 

 

 

 

296

 

     Niên giám đăng ký quyền tác giả Việt Nam : (1996 - 2002). - H. : Cục bản quyền tác giả, 2003. - 643 tr. ; 27 cm     Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc     Đăng tải các thông tin về tác phẩm, tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đã đăng ký và được Cục Bản quyền tác giả Văn học - Nghệ thuật cấp Giấy chứng nhận bản quyền trong giai đoạn từ 1996 - 2002.     346.59704/ĐC 725

 

297

 

     Niên giám đăng ký quyền tác giả Việt Nam 2005. - H. : Cục bản quyền tác giả VHNT, 2006. - 1039 tr. ; 27 cm     Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc     Đăng tải các thông tin về tác phẩm, tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đã đăng ký và được Cục Bản quyền tác giả Văn học - Nghệ thuật cấp Giấy chứng nhận bản quyền năm 2005     346.59704/ĐC 726

 

 

 

 

298

 

     Niên giám đăng ký quyền tác giả Việt Nam 2004. - H. : Cục bản quyền tác giả VHNT, 2005. - 820 tr. ; 27 cm     Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc     Đăng tải các thông tin về tác phẩm, tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đã đăng ký và được Cục Bản quyền tác giả Văn học - Nghệ thuật cấp Giấy chứng nhận bản quyền năm 2004     346.59704/ĐC 727

 

 

 

 

299

 

     Niên giám đăng ký quyền tác giả Việt Nam 2006 : Quyển một. - H. : Cục bản quyền tác giả VHNT, 2007. - 777 tr. ; 27 cm     Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc     Đăng tải các thông tin về tác phẩm, tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đã đăng ký và được Cục Bản quyền tác giả Văn học - Nghệ thuật cấp Giấy chứng nhận bản quyền năm 2006     346.59704/ĐC 728

 

 

 

 

300

 

     Niên giám đăng ký quyền tác giả Việt Nam 2006 : Quyển hai. - H. : Cục bản quyền tác giả VHNT, 2007. - 803 tr. ; 27 cm     Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc     Đăng tải các thông tin về tác phẩm, tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đã đăng ký và được Cục Bản quyền tác giả Văn học - Nghệ thuật cấp Giấy chứng nhận bản quyền năm 2006     346.59704/ĐC 729

 

 

 

 

301

 

     Tình khúc Sỹ Thắng : Tập ca khúc. - H. : Âm nhạc, 2001. - 67 tr. ; 19 cm     782.42/ĐC 741

 

 

 

 

302

 

     U tình : (Tả Hữu Độc). Thơ / Trịnh Đạt. - H., 2007. - 159 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 744

 

 

 

 

303

 

     Niên giám thống kê ngành văn hóa thông tin 1998. - H., 2000. - 148 tr. ; 27 cm     Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Văn hóa thông tin     306.402/ĐC 745

 

 

 

 

304

 

     Danh bạ điện thoại VNPT Hà Nam 2009. - H., 2009. - 729 tr. ; 28 cm     Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam - VNPT. Viễn thông Hà Nam     384.025/ĐC 746

 

 

 

 

305

 

     Niên giám đăng ký quyền tác giả Việt Nam 2008 : Quyển một. - H. : Cục bản quyền tác giả, 2009. - 659 tr. ; 27 cm     Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc     Đăng tải các thông tin về tác phẩm, tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đã đăng ký và được Cục Bản quyền tác giả Văn học - Nghệ thuật cấp Giấy chứng nhận bản quyền năm 2008     346.59704/ĐC 730

 

306

 

     Niên giám đăng ký quyền tác giả Việt Nam 2009 : Quyển một. - H. : Cục bản quyền tác giả, 2010. - 399 tr. ; 27 cm     Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc     Đăng tải các thông tin về tác phẩm, tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đã đăng ký và được Cục Bản quyền tác giả Văn học - Nghệ thuật cấp Giấy chứng nhận bản quyền năm 2009     346.59704/ĐC 731

 

 

 

 

307

 

     Niên giám đăng ký quyền tác giả Việt Nam 2010 : Quyển một. - H. : Cục bản quyền tác giả, 2011. - 658  tr. ; 27 cm     Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc     Đăng tải các thông tin về tác phẩm, tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đã đăng ký và được Cục Bản quyền tác giả Văn học - Nghệ thuật cấp Giấy chứng nhận bản quyền năm 2010     346.59704/ĐC 732

 

 

 

 

308

 

     Các huyện thị Hà Nam : Bản thảo 6 - 2004 / Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Vinh Phúc, Giang Quân, Cao Kim Thu. - H. : [Knxb], 2004. - 140 tr. ; 27 cm. - (Công trình địa chí Hà Nam)     Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam. Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia     915.9737/ĐC 734

 

 

 

 

309

 

     Đơn vị, doanh nghiệp các tỉnh phía bắc - cơ hội và đầu tư. - H. : Lao động, 2008. - 1387 tr. ; 28 cm     Công ty TNHH Thương Mại dịch vụ hội nhập toàn cầu. Trung tâm thông tin doanh nghiệp.     338.7/ĐC 737

 

 

 

 

310

 

     Văn kiện trình Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh lần thứ XVIILưu hành nội bộ. - H., 2005. - 48 tr. ; 27 cm     Đảng cộng sản Việt Nam. Đảng bộ tỉnh Hà Nam     324.25970759737/ĐC 738

 

311

 

     Tập hệ thống bản đồ : (Bản thảo tháng 3 - 2005). - H., 2005. - 21 tr. ; 27 cm. - (Công trình địa chí Hà Nam)     Ủy bản nhân dân tỉnh Hà Nam. Viện khoa học xã hội Việt Nam     912.59737/ĐC 736

 

 

 

 

312

 

     Thơ Phủ Lý : Tập 4. - H., 2007. - 166 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 743

 

 

 

 

313

 

     Danh bạ điện thoại tỉnh Hà Nam 2006. - H., 2006. - 550 tr. ; 27 cm     Tổng công ty bưu chính viễn thông Việt Nam. Bưu điện tỉnh Hà Nam     384.025/ĐC 747

 

314

 

     Văn học Việt Nam thế kỷ XX (Tiểu thuyết 1945 - 1975) : Quyển 1 - tập XX / Mai Quốc Liên c.b, Chu Giang, Nguyễn Cừ. - H. : Văn học, 2005. - 1089 tr. ; 24 cm     895.92233408/ĐC 749

 

 

 

 

315

 

     Viễn thông Hà Nam. - H., 2010. - 47 tr. ; 21 cm     Tập đoàn bưu chính viễn thông Hà Nam     384/ĐC 760

 

 

 

 

316

 

     Hương đất việt : Tập 2 / Bành Thông, Bùi Đăng Sinh,.... - H. : Lao động, 2006. - 210 tr. ; 30 cm     Câu lạc bộ thơ Việt Nam     Giới thiệu tóm lược chân dung nhà thơ Việt Nam cùng bài thơ tiêu biểu     895.9221/ĐC 759

 

317

 

     Hương đất việt : Tập 8 / Bành Thông, Bùi Đăng Sinh,.... - H. : Lao động, 2007. - 250 tr. ; 30 cm     Câu lạc bộ thơ Việt Nam     Giới thiệu tóm lược chân dung nhà thơ Việt Nam cùng bài thơ tiêu biểu     895.9221/ĐC 758

 

 

 

 

318

 

     Danh bạ điện thoại : Lưu hành nội bộ. - H., 2006. - 160 tr. ; 19 cm     Bộ Văn hóa - Thông tin     383.7025/ĐC 787

 

 

 

 

319

 

     Danh bạ điện thoại ngành nghệ thuật biểu diễn. - H., 2006. - 142 tr. ; 19 cm     790.025/ĐC 788

 

 

 

 

320

 

     Một thế kỷ khảo cổ học Việt Nam : Tập I. - H. : Khoa học xã hội, 2004. - 1047 tr. ; 27 cm     Gồm những bài viết về Thời đại Đá và Thời đại Kim khí.     930.1/ĐC 761

 

 

 

 

321

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã An Mỹ huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 19 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 794

 

 

 

 

322

 

     Hương đất việt : Tập 7 / Bành Thông, Bùi Đăng Sinh,.... - H. : Lao động, 2007. - 235 tr. ; 30 cm     Câu lạc bộ thơ Việt Nam     Giới thiệu tóm lược chân dung nhà thơ Việt Nam cùng bài thơ tiêu biểu     895.9221/ĐC 757

 

 

 

 

323

 

     Khảo cổ học : Số 5 (131). Số đặc biệt đón nhận danh hiệu anh hùng lao động. - H. : Viện Khoa học xã hội Việt Nam, 2004. - 135 tr. ; 27 cm     Viện khảo cổ học. Viện khoa học xã hội Việt Nam     Giới thiệu về thành tựu của viện khảo cổ học trong thời kỳ đổi mới. Tập hợp một số bài viết của các nhà khảo cổ học.     930.1/ĐC 750

 

324

 

     Đời nghệ sỹ : Tiểu thuyết dự thi cuộc thi tiểu thuyết của Hội nhà văn Việt Nam / Đoàn Ngọc Hà. - H. : Hội nhà văn, 2006. - 359 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 773/ĐC 774/ĐC 775/Vv 4695/M 25624/M 25623/KC 2808

 

 

 

 

325

 

     An Mỹ hôm qua và hôm nay. - H. : Nxb. Văn hoá Sài Gòn, 2005. - 131 tr. ; 19 cm. - (Gương mặt Việt Nam. Bộ sách - lịch sử - kinh tế - văn hóa - xã hội)     Giới thiệu về vùng đất, con người và truyền thống ở An Mỹ - Bình Lục. An Mỹ trong hành trình đổi mới và phát triển.     959.737/ĐC 786

 

 

 

 

326

 

     Chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Niên giám 1998. - H. : Chính trị quốc gia, 1999. - 1097 tr. ; 27 cm     Giới thiệu hệ thống tổ chức của Chính phủ, các bộ ban ngành, tổng hợp thông tin về tình hình hoạt động của Chính phủ trên các mặt chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, pháp luật, an ninh quốc phòng..; giới thiệu các văn bản quy phạm pháp luật quan trọng do chính phủ, Thủ tướng chính phủ ban hành trong năm 1998; Giới thiệu địa chỉ, danh bạ điện thoại của các cơ quan, tổ chức thuộc các bộ, cơ quan ban ngành thuộc các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương.     342.597/ĐC 791

 

327

 

     Niên giám thống kê ngành văn hóa - thông tin 2005. - H. : Nxb. Hà Nội, 2006. - 309 tr. ; 24 cm     Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bộ Văn hóa - Thông tin     306.02/ĐC 790/ĐC 442

 

 

 

 

328

 

     Một số vấn đề về xây dựng khu dân cư không có tệ nạn xã hội trong công tác xây dựng đời sống văn hóa ở cơ sở. - H., 2007. - 186 tr. ; 21 cm     Bộ Văn hóa - Thông tin. Cục Văn hóa - Thông tin cơ sở     Giới thiệu một số kinh nghiệm về việc xây dựng khu dân cư không có tệ nạn xã hội của các Bộ, ngành liên quan và địa phương.     306/ĐC 789

 

 

 

 

329

 

     Niên giám tổ chức hành chính Việt Nam năm 2000. - H. : Thống Kê, 2000. - 1290 tr. ; 27 cm     Ban tổ chức - cán bộ chính phủ. Viện nghiên cứu khoa học tổ chức nhà nước     Giới thiệu hệ thống tổ chức hành chính Việt Nam từ Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ ; cơ quan hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ; cơ quan hành chính quận, huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh và cơ quan hành chính xã, phường, thị trấn.     352.2/ĐC 762

 

 

 

 

330

 

     Báo cáo hiện trạng văn hóa thông tin các tỉnh, thành phố : Giai đoạn 1990 - 2002. Tập I. - H., 2003. - 417 tr. ; 27 cm     Bộ Văn hóa thông tin. Viện Văn hóa thông tin. Dự án: Chính sách văn hóa vì sự phát triển     Tổng hợp các báo cáo của các thành phố, địa phương theo một cấu trúc gồm ba phần: 1.điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội ; 2. Đánh giá tình hình văn hóa thông tin ; 3. Kết luận và kiến nghị.     306.09597/ĐC 763

 

 

 

 

331

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã An Ninh huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2004. - 104 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 795

 

332

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Bồ Đề huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 27 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 799

 

 

 

 

333

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Mỹ Thọ huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 52 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 805

 

 

 

 

334

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa thị trấn Bình Mỹ huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 53 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 806

 

335

 

     Báo cáo hiện trạng văn hóa thông tin các tỉnh, thành phố : Giai đoạn 1990 - 2002. Tập II. - H., 2003. - 615 tr. ; 27 cm     Bộ Văn hóa thông tin. Viện Văn hóa thông tin. Dự án: Chính sách văn hóa vì sự phát triển     Tổng hợp các báo cáo của các thành phố, địa phương theo một cấu trúc gồm ba phần: 1.điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội ; 2. Đánh giá tình hình văn hóa thông tin ; 3. Kết luận và kiến nghị.     306.09597/ĐC 764

 

 

 

 

336

 

     Phục lục báo cáo hiện trạng văn hóa thông tin các tỉnh, thành phố : Giai đoạn 1990 - 2002. - H., 2003. - 254 tr. ; 27 cm     Bộ Văn hóa thông tin. Viện Văn hóa thông tin. Dự án: Chính sách văn hóa vì sự phát triển     306.09597/ĐC 765

 

 

 

 

337

 

     Việt Nam văn hóa và du lịch / Trần Mạnh Thường b.s. - H. : Nxb. Thời đại, 2013. - 927 tr. ; 24 cm     915.97/M 25924/M 25923/VL 7692/ĐC 849/ĐC 850

 

 

 

 

338

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã An Lão huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 38 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 796

 

 

 

 

339

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã An Nội huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 32 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 797

 

 

 

 

340

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã An Đổ huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 39 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 798

 

 

 

 

341

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Bối Cầu huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 26 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 800

 

 

 

 

342

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Đồn Xá huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 19 tr, ; 27 cm     390.0959737/ĐC 801

 

 

 

 

343

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Đồng Du huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 90 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 802

 

 

 

 

344

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Hưng Công huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 20 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 803

 

 

 

 

345

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã La Sơn huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 108 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 804

 

 

 

 

346

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Tràng An huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 20 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 807

 

 

 

 

347

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Trịnh Xá huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 30 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 808

 

 

 

 

348

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Trung Lương huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 31 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 809

 

 

 

 

349

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Vũ Bản huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 42 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 810

 

 

 

 

350

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Tiêu Động huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 15 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 811

 

 

 

 

351

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Ngọc Lũ huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 8 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 812

 

 

 

 

352

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Đinh Xá huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 10 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 813

 

 

 

 

353

 

     Quy ước làng văn hóa xã Lê Hồ huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2007. - 1 0tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 814

 

 

 

 

354

 

     Quy ước làng xã - khu dân cư văn hóa xã Nhật Tân huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2006. - 11 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 815

 

 

 

 

355

 

     Quy ước làng văn hóa xã Văn Xá huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2001. - 11 tr. ; 20 cm     390.0959737/ĐC 816

 

 

 

 

356

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Thụy Lôi huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 27 tr. ; 20 cm     390.0959737/ĐC 817

 

 

 

 

357

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Tân Sơn huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 25 tr. ; 20 cm     390.0959737/ĐC 818

 

 

 

 

358

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Ngọc Sơn huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 39 tr. ; 20 cm     390.0959737/ĐC 819

 

359

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Đồng Hóa huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 64 tr. ; 20 cm     390.0959737/ĐC 820

 

 

 

 

360

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Đại Cương huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 43 tr. ; 20 cm     390.0959737/ĐC 821

 

 

 

 

361

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Khả Phong huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 29 tr. ; 20 cm     390.0959737/ĐC 822

 

362

 

     Quy ước xây dựng làng văn hóa xã Thi Sơn huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 15 tr. ; 20 cm     390.0959737/ĐC 823

 

 

 

 

363

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Đồng Lý huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2004. - 9 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 824

 

 

 

 

364

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã  Xuân Khê huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 9 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 825

 

 

 

 

365

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Hợp Lý huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2006. - 8 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 826

 

 

 

 

366

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Tiến Thắng huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2008. - 8 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 827

 

 

 

 

367

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa thị trấn Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2008. - 9 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 828

 

 

 

 

368

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Đạo Lý huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2008. - 9 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 829

 

 

 

 

369

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Nhân Chính huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2008. - 9 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 830

 

 

 

 

370

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Phú Phúc huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2008. - 9 tr. ; 27 cm     390.0959737/Đc 831

 

 

 

 

371

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Văn Lý huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2007. - 10 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 832

 

 

 

 

372

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Bắc Lý huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2001. - 10 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 833

 

 

 

 

373

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Hòa Hậu huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2008. - 11 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 834

 

374

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Nhân Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2000. - 11 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 835

 

 

 

 

375

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Công Lý huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2007. - 11 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 836

 

376

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Chân Lý huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2001. - 8 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 837

 

 

 

 

377

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Nhân Khang huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2007. - 14 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 838

 

 

 

 

378

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Chính Lý huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2008. - 6 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 839

 

 

 

 

379

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Đức Lý huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2001. - 16 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 840

 

 

 

 

380

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Nhân Hưng huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2008. - 14 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 841

 

 

 

 

381

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Nhân Thịnh huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2003. - 15 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 842

 

 

 

 

382

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Nhân Bình huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 1999. - 36 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 843

 

 

 

 

383

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Nhân Mỹ huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2002. - 8 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 844

 

 

 

 

384

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Nhân Nghĩa huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2000. - 8 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 845

 

 

 

 

385

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Đọi Sơn huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. -  130 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 900

 

 

 

 

386

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Châu Sơn huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 56 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 901

 

 

 

 

387

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Mộc Bắc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 53 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 902

 

 

 

 

388

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Tiên Ngoại huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 144 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 903

 

389

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Chuyên Ngoại huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 114 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 904

 

 

 

 

390

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Châu Giang huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 190 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 905

 

 

 

 

391

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Tiên Hải huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 35 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 906

 

 

 

 

392

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Mộc Nam huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 70 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 907

 

 

 

 

393

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Trác Văn huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 78 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 908

 

 

 

 

394

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Duy Hải huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 87 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 909

 

 

 

 

395

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Tiên Tân huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 111 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 910

 

 

 

 

396

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Hoàng Đông huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 151tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 911

 

 

 

 

397

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Tiên Hiệp huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 109 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 912

 

 

 

 

398

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thị trấn Hòa Mạc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 134 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 913

 

 

 

 

399

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Tiên Phong huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 42 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 914

 

 

 

 

400

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa thị trấn Đồng Văn huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 20 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 915

 

 

 

 

401

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Duy Minh huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 59 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 916

 

 

 

 

402

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Yên Nam huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 179 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 917

 

 

 

 

403

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Bạch Thượng huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 115 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 918

 

404

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Yên Bắc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 168 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 919

 

 

 

 

405

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Tiên Nội huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 130 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 920

 

 

 

 

406

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Liêm Thuận huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 94 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 890

 

 

 

 

407

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Liêm Phong huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 107 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 891

 

 

 

 

408

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Tuyền huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 79 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 889

 

 

 

 

409

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Nguyên huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 44 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 887

 

 

 

 

410

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Tân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 60 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 888

 

 

 

 

411

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa thị trần Kiện Khê huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 87 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 885

 

 

 

 

412

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Hương huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 102 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 886

 

 

 

 

413

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Liêm Sơn huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 265 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 884

 

 

 

 

414

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Phong huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 121 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 899

 

 

 

 

415

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Hà huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 85 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 897

 

 

 

 

416

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Hải huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 68 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 898

 

 

 

 

417

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Liêm Túc huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà  Nam : Nxb. Hà Nam. - 105 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 896

 

 

 

 

418

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Liêm Tiết huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 61 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 895

 

419

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Liêm Tuyền huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 61 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 894

 

 

 

 

420

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Liêm Cần huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 114 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 893

 

 

 

 

421

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Nghị huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 73 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 892

 

 

 

 

422

 

     Sơ thảo lịch sử Đảng bộ xã Đồng Du giai đoạn 1930 - 2000. - 273 tr. ; 21 cm     324.2597070959737/ĐC 874

 

 

 

 

423

 

     Lịch sử Đảng bộ xã An Lão giai đoạn 1930 - 2000. - 163 tr. ; 21 cm     Ban chấp hành Đảng bộ xã An Lão     324.2597070959737/ĐC 872

 

 

 

 

424

 

     Lịch sử Đảng bộ thị trấn Bình Mỹ giai đoạn 1987 - 2005. - 116 tr. ; 21 cm     Ban chấp hành Đảng bộ thị trấn Bình Mỹ     324.2597070959737/ĐC 869

 

 

 

 

425

 

     Tuyển tập thơ chữ hán Nguyễn Khuyến / Tuyển chọn và dịch thơ: Trần Văn Nhĩ; Nhuận sắc Trằn Đắc Trung. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2005. - 835 tr. ; 21 cm     895.9221/ĐC 846

 

 

 

 

426

 

     Giới thiệu công nghệ và thiết bị có thể chuyển giao Techmart Ha Nam 2008(Tài liệu phục vụ Chợ công nghệ và thiết bị vùng đồng bằng sông Hồng 2008 Tp. Hà Nam, từ 16 - 19/5/2008). - H. : Trung tâm thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia, 2008. - 535 tr. ; 25 cm     600/ĐC 847

 

 

 

 

427

 

     Bà mẹ Việt Nam anh hùng Hà Nam. - H. : Nxb. Hà Nam, 2001. - 319 tr. ; 27 cm     Sơ lược tiểu sử, chân dung những bà mẹ Việt Nam anh hùng của tỉnh Hà Nam.     959.704092/ĐC 855/ĐC 250/ĐC 251

 

 

 

 

428

 

     Giải thưởng Hội mỹ thuật Việt Nam 2012 : Tác phẩm được giải thưởng Hội mỹ thuật Việt Nam và triển lãm mỹ thuật khu vực năm 2012. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2012. - 51 tr. ; 28 cm     Hội mỹ thuật Việt Nam     Cuốn sách giới thiệu các tác phẩm được giải thưởng Hội Mỹ thuật Việt nam, giải thưởng triển lãm Mỹ thuật khu vực và giải thưởng ngành phê bình mỹ thuật 2012     709.597/ĐC 848

 

 

 

 

429

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Đồn Xá giai đoạn 1930 - 2000. - 121 tr. ; 21 cm     Ban chấp hành Đảng bộ xã Đồn Xá     324.2597070959737/ĐC 873

 

 

 

 

430

 

     Lịch sử Đảng bộ xã La Sơn giai đoạn 1930 - 2005. - 228 tr. ; 21 cm     Ban chấp hành Đảng bộ xã La Sơn     324.2597070959737/ĐC 870

 

 

 

 

431

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Liêm Phong giai đoạn 1930 - 2005. - 120 tr. ; 21 cm Ban chấp hành Đảng bộ xã Liêm Phong     324.2597070959737/ĐC 868

 

432

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Thanh Lưu giai đoạn 1930 - 2000. - 105 tr. ; 21 cm     Đảng cộng sản Việt Nam     324.2597070959737/ĐC 867

 

433

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Thanh Thủy giai đoạn 1930 - 2000. - 127 tr. ; 21 cm     Đảng cộng sản Việt Nam     324.2597070959737/ĐC 866

 

 

 

 

434

 

     Lịch sử Đảng bộ huyện Kim Bảng (1930 - 2005). - 206 tr. ; 21 cm     Ban chấp hành Đảng bộ huyện Kim Bảng     324.2597070959737/ĐC 865

 

 

 

 

435

 

     Lịch sử Đảng bộ huyện Bình Lục (1930 - 2005). - 333 tr. ; 21 cm     Huyện ủy Bình Lục, tỉnh Hà Nam     324.2597070959737/ĐC 864

 

 

 

 

436

 

     Ảnh tư liệu lịch sử Đảng bộ xã La Sơn giai đoạn 1930 - 2005. - 17 tr. ; 21 cm     Ban chấp hành Đảng bộ xã La Sơn     324.2597070959737/ĐC 871

 

 

 

 

437

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Nhật Tựu. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2005. - 98 tr. ; 27 cm     Ban chấp hành Đảng bộ xã Nhật Tựu     324.2597070959737/ĐC 876

 

 

 

 

438

 

     Lịch sử Đảng bộ xã An Đổ giai đoạn 1930 - 2000. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2005. - 144 tr. ; 27 cm     Ban chấp hành Đảng bộ xã An Đổ     324.2597070959737/ĐC 878

 

 

 

 

439

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Bình huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 55 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 880

 

 

 

 

440

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Thủy huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 135 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 883

 

 

 

 

441

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Lưu huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 35 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 882

 

 

 

 

442

 

     Hương ước xây dựng làng văn hóa xã Thanh Tâm huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam. - 85 tr. ; 27 cm     390.0959737/ĐC 881

 

 

 

 

443

 

     Cõi thế đa đoan : Kịch bản chèo / Hoài Giao; đạo diễn Lê Huệ. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2004. - 53 tr. ; 27 cm     895.9222/ĐC 862

 

 

 

 

444

 

     Hoa đất : Thơ / Đinh Viết Bảo. - H. : Hội văn học nghệ thuật Hà Nam, 1997. - 47 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 179/ĐC 180

 

 

 

 

445

 

     Chùa Việt Nam / Hà Văn Tấn, Nguyễn Văn Kự, Phạm Ngọc Long. - In lần thứ 5, có bổ sung sửa chữa.. - H. : Thế giới, 2013. - 548 tr. ; 26 cm     Giới thiệu 122 ngôi chùa trong toàn quốc đó là các di tích văn hóa và lịch sử, các di sản quý giá của nhân dân Việt Nam     959.7/ĐC 931/VL 7757

 

 

 

 

446

 

     Ninh Bình cảnh tích thơ, phú / Hồ Nam. - Hà Nam, 2009. - 92 tr. ; 27 cm     895.9221/ĐC 860/ĐC 861

 

 

 

 

447

 

     Việt Nam Quốc sử yếu lược diễn ca / Hồ Nam. - Hà Nam, 2012. - 197 tr. ; 27 cm     895.9221/ĐC 858/ĐC 859

 

 

 

 

448

 

     Mắc nợ một chiều thuNhững bài thơ phổ nhạc / Phạm Lê. - H. : Âm nhạc, 2013. - 31 tr. ; 20 cm     782.42/ĐC 926/ĐC 927/ĐC 928/ĐC 929/ĐC 930

 

449

 

     Gió chiềuThơ / Phạm Lê. - H. : Hội nhà văn, 2012. - 74 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 921/ĐC 922/ĐC 923/ĐC 924/ĐC 925

 

 

 

 

450

 

     Lịch sử Hà Nam Ninh : Tập một. - Hà Nam, 1988. - 367 tr. ; 20 cm     Về miền đất và con người Hà Nam Ninh trong lịch sử. Hà Nam Ninh từ buổi bình minh đến thế kỷ thứ XIX.     959.7/ĐC 61/ĐC 62/ĐC 63

 

 

 

 

451

 

     Đại Nam thực lục : Tập II. Chính biên. Đệ nhất Kỷ I / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1963. - 459 tr. ; 19 cm     959.703/ĐC 211

 

 

 

 

452

 

     Đại Nam thực lục : Tập III. Chính biên. Đệ nhất Kỷ II / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1963. - 399 tr. ; 19 cm     959.703/ĐC 212

 

 

 

 

453

 

     Đại Nam thực lục : Tập IV. Chính biên. Đệ nhất Kỷ III / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1963. - 463 tr. ; 19 cm     959.703/ĐC 213

 

 

 

 

454

 

     Đại Nam thực lục : Tập V. Chính biên. Đệ nhất Kỷ I / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1963. - 298 tr. ; 19 cm     959.703/ĐC 214

 

 

 

 

455

 

     Đại Nam thực lục : Tập VI. Chính biên đệ nhất Kỷ II (1822 - 1823) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1963. - 255 tr. ; 19 cm     959.703/ĐC 215

 

 

 

 

456

 

     Đại Nam thực lục : Tập VII. Chính biên đệ nhất Kỷ III. Minh mệnh năm thứ 5 và thứ 6 (1824 - 1825) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1963. - 239 tr. ; 19 cm     959.703/ĐC 216

 

 

 

 

457

 

     Đại Nam thực lục : Tập VIII. Chính biên. Đệ nhất Kỷ IV. Minh mệnh năm thứ 7 và thứ 8 (1826 - 1827) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1964. - 360 tr. ; 19 cm     959.703/ĐC 217

 

 

 

 

458

 

     Đại Nam thực lục : Tập IX. Chính biên đệ nhất kỷ V. Minh mệnh năm thứ 9 và thứ 10 (1828 - 1829) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1964. - 360 tr. ; 19 cm     959.703/ĐC 218

 

 

 

 

459

 

     Đại Nam thực lục : Tập X. Chính biên đệ nhất kỷ VI. Minh mệnh năm thứ 11 và thứ 12 (1830 - 1831) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1964. - 413 tr. ; 19 cm     959.703/ĐC 219

 

 

 

 

460

 

     Tiếng bom hòa bình : Tập truyện và ký / Lương Hiền. - Hà Nam : Sở Văn hóa Thông tin Hà Nam Ninh, 1986. - 192 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 164/ĐC 165/ĐC 166/ĐC 167

 

 

 

 

461

 

     Bà mẹ anh hùng : Thơ kể chuyện truyền thống về các bà mẹ Việt Nam anh hùng / Lương Hiền. - H. : Văn hoá thông tin, 1995. - 46 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 145/ĐC 146/ĐC 147/ĐC 148/ĐC 149

 

 

 

 

462

 

     Tình ca xanh / Lương Hiền. - H. : Âm nhạc, 1196. - 24 cm ; 19 cm     782.42/ĐC 37/ĐC 38/ĐC 39/ĐC 40/ĐC 36

 

 

 

 

463

 

     Tình yêu con đườngThơ / Phạm Lê. - H. : Hội văn học nghệ thuật Hà Nam, 1997. - 76 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 29/ĐC 28/ĐC 30

 

464

 

     Nỗi đau và tình thương / Chu Thị Phương Lan. - H. : Hội nhà văn, 2014. - 83 tr. ; 19 cm     895.9221/M 26986/M 26985/Vv 4786/ĐC 941/ĐC 942

 

 

 

 

465

 

     Dâng đời  : Tập thơ - văn - ký sự / Bùi Cộng Hòa. - H. : Lao động, 2013. - 167 tr. ; 19 cm     895.9228/ĐC 939/ĐC 940

 

 

 

 

466

 

     Thiên xung vương Cao hoàng đế : Truyện thơ / Lương Hiền, Cao Lư, Lê Vân, Lê Đình Kiểm. - H. : Văn hoá thông tin, 1996. - 32 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 102/ĐC 103/ĐC 104/ĐC 105/ĐC 106

 

 

 

 

467

 

     Nam Cao những mạch nguồn văn : Tiểu thuyết / Nguyễn Thế Vinh. - Tái bản lần thứ nhất có chỉnh lý và bổ sung. - H. : Văn hoá thông tin, 2011. - 208 tr. ; 19 cm     895.9223009/ĐC 943/ĐC 976

 

 

 

 

468

 

     Hội làng cổ truyền tỉnh Hà Nam / Lê Hữu Bách. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. - 487 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam     Sách tặng     T.I     390.0959737/ĐC 938

 

 

 

 

469

 

     Mẹ em kể chuyện Bác Hồ : Tập ca khúc thiếu nhi / Trọng Dự. - H. : Hội văn học nghệ thuật Hà Nam, 1996. - 15 tr. ; 20 cm     782.42/ĐC 934/ĐC 935/ĐC 991

 

 

 

 

470

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Bồ Đề 1930 - 2000 : Tập 1: 1930-1954 (Sơ thảo). - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2005     Ban chấp hành đảng bộ xã Bồ Đề     324.2597070959737/ĐC 932

 

 

 

 

471

 

     Cổ vật Hà Nam. - H. : Thanh Niên, 2014. - 70 tr. ; 30 cm     Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam. Sở Văn hóa, thể thao và du lịch     069.5/ĐC 944/ĐC 945

 

 

 

 

472

 

     Bến lỡ : Tập truyện / Từ Thiết Linh. - H. : Lao động, 2000. - 98 tr. ; 19 cm     895.9223/Vv 4808/M 27306/M 27305

 

 

 

 

473

 

     Ngỡ ngàng : Truyện thơ / Nguyễn Công Tứ. - H. : Lao động, 2001. - 95 tr ; 19 cm. - (Tủ sách câu lạc bộ người lao động)     895.92214/Vv 4804/M 27302

 

 

 

 

474

 

     Quả ngọt : Thơ và trường ca / Lê Đăng Kháng. - H. : Văn hoá - Văn nghệ, 2014. - 109 tr. ; 20 cm     895.92214/Vv 4805/M 27300/M 27299/ĐC 936/ĐC 937

 

 

 

 

475

 

     Đại Nam thực lục XI : Chính biên đệ nhất kỷ VII. Minh mệnh năm thứ 13 (1832) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1964. - 413 tr. ; 19 cm     Tập XI     959.7029/ĐC 220

 

 

 

 

476

 

     Đại Nam thực lục XII : Chính biên đệ nhất kỷ VIII. Minh mệnh năm thứ 14 (1833) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1965. - 415 tr. ; 19 cm     Tập XII     959.7029/ĐC 221

 

477

 

     Đại Nam thực lục XIII : Chính biên đệ nhị kỷ IX. Minh mệnh năm thứ 14 (1833) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1965. - 422 tr. ; 19 cm     Tập XIII     959.7029/ĐC 222

 

 

 

 

478

 

     Đại Nam thực lục XIV : Chính biên đệ nhị kỷ X (1834) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1965. - 422 tr. ; 19 cm     Tập XIV     959.7029/ĐC 223

 

479

 

     Đại Nam thực lục XV : Chính biên đệ nhị kỷ XI. Minh mệnh năm thứ 15 (1834) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1965. - 398 tr. ; 19 cm     Tập XV     959.7029/ĐC 224

 

 

 

 

480

 

     Đại Nam thực lục XVI : Chính biên đệ nhị kỷ XII. Minh Mệnh năm thứ 16 (1835) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1965. - 333 tr. ; 19 cm     Tập XVI     959.7029/ĐC 225

 

 

 

 

481

 

     Đại Nam thực lục XVII : Chính biên đệ nhị kỷ XIII. Minh Mệnh năm thứ 16 (1835) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1965. - 330 tr. ; 19 cm     Tập XVII     959.7029/ĐC 226

 

 

 

 

482

 

     Đại Nam thực lục XVIII : Chính biên đệ nhị kỷ XIV. Minh Mệnh năm thứ 17 (1836) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1967. - 362 tr. ; 19 cm     Tập XVIII     959.7029/ĐC 227

 

 

 

 

483

 

     Dân ca Hát Dặm Hà Nam : Khảo luận, nghiên cứu / Trọng Văn. - H. : Văn hoá thông tin, 2014. -  175 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam     398.80959737/ĐC 962

 

 

 

 

484

 

     Cánh chim bằng bạt gió : Tiểu thuyết lịch sử / Hoàng Giang Phú. - H. : Hội nhà văn, 2014. - 165 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 955/ĐC 956

 

 

 

 

485

 

     Thơ chữ hán Nguyễn Khuyến : Chọn lọc - biên dịch - bình chú / Bắc Môn. - H. : Văn hoá dân tộc, 2004. - 306 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 271

 

 

 

 

486

 

     Đại Nam thực lục XIX : Chính biên đệ nhị kỷ XV. Minh Mệnh năm thứ 18 (1837) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1967. - 342 tr. ; 19 cm     Tập XIX     959.7029/ĐC 228

 

 

 

 

487

 

     Đại Nam thực lục XX : Chính biên đệ nhị kỷ XVI. Minh Mệnh năm thứ 19 (1838) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1968. - 304 tr. ; 19 cm     Tập XX     959.7029/ĐC 229

 

 

 

 

488

 

     Đại Nam thực lục XXI : Chính biên đệ nhị kỷ XVII. Minh Mệnh năm thứ 20 (1839) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1969. - 296 tr. ; 19 cm     Tập XXI     959.7029/ĐC 230

 

 

 

 

489

 

     Đại Nam thực lục XXII : Chính biên đệ nhị kỷ XVIII. Minh Mệnh năm thứ 21 (1840) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1969. - 389 tr. ; 19 cm     Tập XXII     959.7029/ĐC 231

 

 

 

 

490

 

     Đại Nam thực lục XXIII : Chính biên đệ tam kỷ I. Thiệu trị năm thứ 1 (1841) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1970. - 442 tr. ; 19 cm     Tập XXIII     959.7029/ĐC 232

 

 

 

 

491

 

     Đại Nam thực lục XXIV : Chính biên đệ tam kỷ II. Thiệu trị năm thứ 2 và 3 (1842 - 1843) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1971. - 463 tr. ; 19 cm     Tập XXIV     959.7029/ĐC 233

 

 

 

 

492

 

     Đại Nam thực lục XXV : Chính biên đệ tam kỷ III. Thiệu trị năm thứ 4 và 5 (1844 - 1845) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1971. - 403 tr. ; 19 cm     Tập XXV     959.7029/ĐC 234

 

 

 

 

493

 

     Đại Nam thực lục XXVI : Chính biên đệ tam kỷ IV. Thiệu trị năm thứ 6 và 7 (1846 - 1847) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1972. - 529 tr. ; 19 cm     Tập XXVI     959.7029/ĐC 235

 

 

 

 

494

 

     Đại Nam thực lục XXVII : Chính biên đệ tứ kỷ I. Tự -Đức năm thứ 1 - 6(1848 - 1853) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1973. - 423 tr. ; 19 cm     Tập XXVII     959.7029/ĐC 236

 

 

 

 

495

 

     Đại Nam thực lục XXVIII : Chính biên đệ tứ kỷ II. Tự -Đức năm thứ 7 - 11(1854 - 1858) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1973. - 475 tr. ; 19 cm     Tập XXVIII     959.7029/ĐC 237

 

 

 

 

496

 

     Đại Nam thực lục XXIX : Chính biên đệ tứ kỷ III. Tự -Đức từ năm thứ 12 đến năm thứ 17(1859 - 1862) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1974. - 351 tr. ; 19 cm     Tập XXIX     959.7029/ĐC 238

 

 

 

 

497

 

     Đại Nam thực lục XXX : Chính biên đệ tứ kỷ IV. Tự -Đức từ năm thứ 16 đến năm thứ 18(1863- 1865) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1974. - 299 tr. ; 19 cm     Tập XXX     959.7029/ĐC 239

 

 

 

 

498

 

     Đại Nam thực lục XXXI : Chính biên đệ tứ kỷ V. Tự -Đức  năm thứ 19 (1866) đến năm thứ 22 (1869) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1974. - 386 tr. ; 19 cm     Tập XXXI     959.7029/ĐC 240

 

 

 

 

499

 

     Đại Nam thực lục XXXII : Chính biên đệ tứ kỷ VI. Tự -Đức  năm thứ 23 (1870) đến năm thứ 26 (1873) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1975. - 371 tr. ; 19 cm     Tập XXXII     959.7029/ĐC 241

 

 

 

 

500

 

     Đại Nam thực lục XXXIII : Chính biên đệ tứ kỷ VII. Tự -Đức  năm thứ 27 (1874) đến năm thứ 29 (1876) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1975. - 362 tr. ; 19 cm     Tập XXXIII     959.7029/ĐC 242

 

 

 

 

501

 

     Phù Vân : Tập truyện ngắn / Vũ Minh Thúy. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 230 tr. ; 19 cm     895.9223/ĐC 960/ĐC 961

 

 

 

 

502

 

     Lễ hội Hà Nam. - H. : Nxb. Thông Tấn, 2009. - 140 tr. ; 19 cm. - (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hà Nam)     915.9737/ĐC 977/ĐC 978

 

 

 

 

503

 

     Người lính không cầm súng : Tiểu thuyết nhân vật / Chu Thị Phương Lan. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa, 2015. - 371 tr. ; 21 cm     895.9223/M 8292/ĐC 992

 

 

 

 

504

 

     Đại Nam thực lục XXXIV : Chính biên đệ tứ kỷ VII. Tự -Đức  năm thứ 30 -33 (1877 - 1880) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1976. - 406 tr. ; 19 cm     Tập XXXIV     959.7029/ĐC 243

 

 

 

 

505

 

     Đại Nam thực lục XXXV : Chính biên đệ tứ kỷ IX. Tự -Đức  năm thứ 34 (1881) đến 36 (1883) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1976. - 411 tr. ; 19 cm     Tập XXXV     959.7029/ĐC 244

 

 

 

 

506

 

     Đại Nam thực lục XXXVI : Chính biên đệ ngũ kỷ. Tự -Đức  năm thứ 36 (1883) Kiến Phúc năm thứ 1(1884) Hàm Nghi năm thứ 1 (1885) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1976. - 269 tr. ; 19 cm     Tập XXXVI     959.7029/ĐC 245

 

 

 

 

507

 

     Đại Nam thực lục XXXVII : Chính biên đệ lục kỷ I. Hàm Nghi năm thứ 1 (1885) Đồng Khánh năm thứ 1 -2 (1886- 1887) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1977. - 325 tr. ; 19 cm     Tập XXXVII     959.7029/ĐC 246

 

 

 

 

508

 

     Đại Nam thực lục XXXVIII : Chính biên đệ lục kỷ II.Đồng Khánh năm thứ 2, thứ 3 (1887- 1888) / Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch. - H. : Nxb. Sử học, 1978. - 381 tr. ; 19 cm     Tập XXXVIII     959.7029/ĐC 247

 

 

 

 

509

 

     Tướng lĩnh và anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân quê hương Hà Nam (1945- 2015). - H. : Quân đội nhân dân, 2015. - 304 tr. ; 24 cm     Tỉnh ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân. Ủy ban mặt trận Tổ quốc Tỉnh Hà Nam     355.00959737/VL 8550/ĐC 964/ĐC 965/M 28970/M 9528

 

 

 

 

510

 

     Cổng làng : Truyện và ký / Đỗ Thị Thu Hiền. - H. : Lao động, 2015. - 204 tr. ; 21 cm     895.9223/M 28943/M 28942/ĐC 958/ĐC 959/ĐC 979

 

 

 

 

511

 

     Tập kịch bản tiểu phẩm sân khấu tuyên truyền phòng, chống bạo lực gia đình / Nguyễn Văn Hoàn, Vưu Long Vĩ, Phạm Công.... - H. : Lao động, 2015. - 336 tr. ; 24 cm     Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch     895.9222008/ĐC 963

 

 

 

 

512

 

     Biên niên sự kiện lịch sử phòng công tác chính trị công an tỉnh  Hà Nam (1945- 2013). - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2014. - 236 tr. ; 21 cm     Công an tỉnh Hà Nam. Phòng công tác chính trị     363.20959737/ĐC 957

 

 

 

 

513

 

     Lũy Quê : Thơ / Trần Tuấn Đạt. - H. : Hội nhà văn, 2012. - 102 tr. ; 19 cm     895.9221/ĐC 954

 

 

 

 

514

 

     Nghĩ tiếp về Nam Cao / Phong Lê, Nguyễn Văn Hạnh, ... ; Kim Ngọc Diệu biên soạn. - H. : Hội nhà văn, 1992. - 292 tr ; 19 cm. - (Viện Văn học. Hội Văn học nghệ thuật Nam Hà)     895.92209/ĐC 971

 

515

 

     Xuân mãi trong ta / Đào Đức Trung. - H. : Hội nhà văn, 2015. - 118 tr ; 20 cm     895.9221/ĐC 972/ĐC 973/ĐC 974

 

 

 

 

516

 

     Trăn trở ngàn năm : (Huyền thoại - truyền thuyết Đinh Lê ở Hà Nam / Bùi Văn Cường, Nguyễn Tế Nhị, Nguyễn Văn Điềm. - H. : Nxb. Thời đại, 2014. - 203 tr. ; 21 cm. - (Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam)     959.702/ĐC 981

 

 

 

 

517

 

     Bình Lục lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược 1945 - 1975 : Sơ thảo. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 1995. - 225 tr. ; 20 cm     Đảng ủy và Ban chỉ huy quân sự huyện Bình Lục     959.704/ĐC 278/ĐC 279

 

 

 

 

518

 

     Thơ Thanh Liêm. - H. : Lao động, 2004. - 199 tr. ; 19 cm     Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm. Câu lạc bộ người cao tuổi     895.9221/ĐC 281/ĐC 282/ĐC 283

 

 

 

 

519

 

     Thơ Thanh Liêm. - H. : Lao động, 1999. - 207 tr. ; 19 cm     Câu lạc bộ người cao tuổi     895.9221/ĐC 280

 

 

 

 

520

 

     Truyện dân gian Trấn Sơn Nam xưa II / Lương Hiền sưu tầm và biên soạn. - H. : Lao động, 2005. - 622 tr. ; 19 cm     T.II     398.20959737/ĐC 307

 

 

 

 

521

 

     Hội làng Việt Nam / Lê Trung Vũ, Lê Hồng Lý (đồng chủ biên). - H. : Nxb. Thời đại, 2015. - 999 tr. ; 24 cm     Sách tặng     394.269597/ĐC 288/ĐC 1030/VL 9192

 

 

 

 

522

 

     Hàng hóa và sản phẩm làng nghề truyền thống Hà Nam. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2005. - 31 tr. ; 24 cm     Sở Thương Mại - Du Lịch Hà Nam     680.0959737/ĐC 313/ĐC 314/ĐC 315/ĐC 316

 

 

 

 

523

 

     Long Đọi Sơn Tự xưa và nay. - Tp Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hoá Sài Gòn, 2005. - 104 tr. ; 19 cm     Đạo phật với triều Lý. Sùng Thiện Diên Linh - Đại Việt sử ký     294.3/ĐC 334/ĐC 335

 

 

 

 

524

 

     Tuyển tập Nam Cao 2 / Hà Minh Đức biên soạn. - H. : Văn học, 2003. - 499 tr. ; 19 cm     T.2     895.92233/ĐC 325

 

 

 

 

525

 

     Đời An : Truyện ký / Đỗ Thị Bích Lan. - H. : Hội nhà văn, 2016. - 148 tr. ; 21 cm     895.922803/ĐC 50/ĐC 90

 

 

 

 

526

 

     Tuyển tập Nam Cao 1 / Hà Minh Đức biên soạn. - H. : Văn học, 2003. - 499 tr. ; 19 cm     T.1     895.92233/ĐC 324

 

 

 

 

527

 

     Lễ hội Việt Nam / Vũ Thụy An b.s.. - H. : Thanh Niên, 2015. - 418 tr. ; 21 cm     Sách tặng     394.269597/VL 8932/M 5772/M 5839/ĐC 1010

 

 

 

 

528

 

     Nam Cao sự nghiệp và chân dung / Phong Lê. - H. : Thông tin và truyền thông, 2014. - 344 tr. ; 24 cm     Sách tặng     895.922332/ĐC 1018/ĐC 1019

 

 

 

 

529

 

     Thơ chữ Hán Nguyễn Khuyến / Đinh Cầm biên dịch và cảm nhận. - H. : Hội nhà văn, 2012. - 303 tr. ; 21 cm.     Sách tặng     895.92212/ĐC 1007/ĐC 1008

 

530

 

     Hà Nam danh tướng và anh hùng : Tập truyện ký / Chu Thị Phương Lan. - H. : Thế giới, 2016. - 329 tr. ; 19 cm     Sách tặng     895.922803/ĐC 1005/ĐC 1006/Vv 4968

 

531

 

     Thơ Đường luật / Lê Hồng Thái. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2015. - 64 tr. ; 19 cm     Sách tặng     895.92214/ĐC 1004

 

 

 

 

532

 

     Lịch sử Đảng bộ tỉnh Hà Nam. - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2000. - 527 tr. ; 21 cm     T.1 : 1927-1975     324.2597070959737/ĐC 1009

 

533

 

     Rừng thiêng nước trong : Tiểu thuyết / Trần Văn Tuấn. - H. : Hội nhà văn, 2014. - 311 tr. ; 21 cm     Sách tặng     895.92234/ĐC 1011/ĐC 1026

 

534

 

     Lịch sử Đảng bộ phường Lương Khánh Thiện : 1981 - 2011. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2015. - 287 tr. ; 21 cm     Đảng bộ thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Ban chấp hành Đảng bộ phường Lương Khánh Thiện     Sách tặng     324.2597070959737/ĐC 1012/ĐC 1013

 

 

 

 

535

 

     Lịch sử Đảng bộ xã Lam Hạ : 1930 - 2010. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2015. - 287 tr. ; 21 cm     Ban chấp hành Đảng bộ xã Lam Hạ     Sách tặng     324.2597070959737/ĐC 1014/ĐC 1015

 

 

 

 

536

 

     Lịch sử Đảng bộ phường Hai Bà Trưng : 1981 - 2011. - Hà Nam : Nxb. Hà Nam, 2015. - 229 tr. ; 21 cm     Đảng bộ thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Ban chấp hành Đảng bộ phường Hai Bà Trưng     Sách tặng     324.2597070959737/ĐC 1016/ĐC 1017

 

 

 

 

537

 

     Lão Hạc / Nam Cao. - H. : Văn học, 2016. - 199 tr. ; 21 cm     Sách bổ sung     895.922332/ĐC 993

 

 

 

 

538

 

     Địa lí 12 : Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Hà Nam / Nguyễn Thanh Bình, Tạ Văn Thao, Đỗ Văn Dũng. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 48 tr. ; 24 cm     Sở Giáo dục và đào tạo Hà Nam     Sách tặng     910.959737/ĐC 994

 

 

 

 

539

 

     Địa lí 9 : Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Hà Nam / Nguyễn Thanh Bình, Tạ Văn Thao, Đỗ Văn Dũng. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 52 tr. ; 24 cm     Sở Giáo dục và đào tạo Hà Nam     Sách tặng     910.959737/ĐC 995

 

 

 

 

540

 

     Địa dư huyện Bình Lục / Ngô Vi Liễn. - H. : Lao động, 1935. - 218 tr. ; 21 cm     Sách tặng     959.737/ĐC 1021

 

 

 

 

541

 

     Vẫn là binh nhất : Tiểu thuyết / Trần Văn Tuấn. - H. : Văn hoá dân tộc, 2016. - 396 tr. ; 21 cm     Sách tặng     895.922334/VL 9027/ĐC 1023/ĐC 1024

 

 

 

 

542

 

     Lễ hội truyền thống các dân tộc Việt Nam / Nhiều tác giả. - H. : Văn hóa dân tộc, 2013. - 1564 tr. ; 25 cm     Sách tặng     394.269597/ĐC 1035

 

 

 

 

543

 

     Ngữ văn 8 -9 : Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Hà Nam / Đỗ Thị Hương Bưởi, Lê Thị Mai Hoa, Hoàng Anh. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 56 tr. ; 24 cm     Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Hà Nam     Sách tặng     807/ĐC 1002

 

544

 

     Ngữ văn 6 - 7 : Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Hà Nam / Đỗ Thị Hương Bưởi, Lê Thị Mai Hoa, Hoàng Anh. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 60 tr. ; 24 cm     Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Hà Nam     Sách tặng     807/ĐC 1003

 

 

 

 

545

 

     Giáo dục công dân 6 - 7 : Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Hà Nam / Trịnh Ngọc Sáng, Đoàn Thanh Huyền, Lê văn Diên. - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 52 tr. ; 24 cm     Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Hà Nam     Sách tặng     170/ĐC 998

 

546

 

     Giáo dục công dân 8 -9 : Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Hà Nam / Trịnh Ngọc Sáng, Đoàn Thanh Huyền, Lê văn Diên, Lê Thị Đức. - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 52 tr. ; 24 cm     Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Hà Nam     Sách tặng     170/ĐC 997

 

 

 

 

547

 

     Giáo dục công dân 10 - 11 - 12 : Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Hà Nam / Lê văn Diên, Lê Thị Đức. - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 52 tr. ; 24 cm     Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Hà Nam     Sách tặng     170/ĐC 996

 

 

 

 

548

 

     Lịch sử 6 - 7 : Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Hà Nam / Nguyễn Thị Tươi. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 60 tr. ; 24 cm     Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Hà Nam     Sách tặng     959.737/ĐC 1001

 

 

 

 

549

 

     Lịch sử 8 - 9 : Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Hà Nam / Lê Thị Kim Dung. - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 48 tr. ; 24 cm     Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Hà Nam     Sách tặng     959.737/ĐC 1000

 

 

 

 

550

 

     Lịch sử 10 - 11 - 12 : Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Hà Nam / Lê Thị Hồng Điệp, Lê Thị Kim Dung. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 56 tr. ; 24 cm     Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Hà Nam     Sách tặng     959.737/ĐC 999

 

 

 

 

551

 

     Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với Quân đội trong thời kỳ mới / Ngô Xuân Lịch. - H. : Quân đội nhân dân, 2014. - 328 tr. ; 21 cm     Sách tặng     324.2597075/VL 9052/ĐC 1025/ĐC 1027

 

 

 

 

552

 

     Xây dựng Đảng bộ quân đội ngang tầm nhiệm vụ mới / Ngô Xuân Lịch. - H. : Quân đội nhân dân, 2016. - 900 tr. : ảnh ; 24 cm     Sách tặng     324.2597075/VL 9030/ĐC 1028

 

 

 

 

553

 

     Thanh niên xung phong trên tuyến đường Trường Sơn trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ cứu nước / Nguyễn Duy Hạnh. - H. : Thông tin và truyền thông, 2016. - 335 tr. ; 24 cm     Sách tặng     959.7043/VL 9031/ĐC 1029/ĐC 1036

 

 

 

 

554

 

     Hội làng cổ truyền tỉnh Hà Nam / Lê Hữu Bách. - H. : Văn hoá thông tin, 2016. - 526 tr. ; 21 cm     Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam     Sách tặng     T.II     390.0959737/ĐC 1031

 

 

 

 

555

 

     Đặc điểm ca dao truyền thống Nam Hà / Trần Gia Linh, Phạm Thị Nhuần. - H. : Khoa học xã hội, 2015. - 495 tr. ; 21 cm. - (Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam)     Sách tặng     398.80959737/ĐC 1034

 

556

 

     Địa chí Hà Nam. - H. : Khoa học xã hội, 2005. - 1278 tr. ; 27 cm     Tỉnh ủy - Hội đồng Nhân Dân - Ủy ban Nhân dân tỉnh Hà Nam     Sách tặng     915.9737/ĐC 1039

 

557

 

     Danh nhân văn hóa Nam Định. - Nam Định : Sở Văn hóa Thông tin Nam Định, 2001. - 263 tr. ; 26 cm     Sách tặng     T.1     959.7092/ĐC 1046

 

 

 

 

558

 

     Tuyển tập Nam Cao / Nam Cao. - H. : Văn học, 2015. - 666 tr. ; 21 cm     Sách bổ sung     895.922334/ĐC 1044/ĐC 1045

 

 

 

 

559

 

     Người tốt việc tốt : (2005 - 2010). - Hà Nam : Nxb.Hà Nam, 2010. - 189 tr. ; 20 cm. - (Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh Hà Nam)     Sách tặng     302/ĐC 1041

 

 

 

 

560

 

     Truyện kể dân gian về thầy trò thời xưa / Kiều Thu Hoạch, Vũ Quang Dũng. - H. : Hội nhà văn, 2016. - 294 tr. ; 21 cm. - (Hội văn nghệ dân gian Việt Nam)     Sách tặng     398.20959737/ĐC 1033

 

 

 

 

561

 

     Từ điển địa danh Bắc Bộ : (Quyển 2) / Lê Trung Hoa. - H. : Hội nhà văn, 2016. - 511 tr. ; 21 cm. - (Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam)     Sách tặng     Q.2     915.9737003/ĐC 1032

 

 

 

 

562

 

     Sống mòn / Nam Cao. - H. : Văn học, 2016. - 287 tr. ; 21 cm     Sách bổ sung     895.922334/ĐC 1042/ĐC 1043

 

 

 

 

563

 

     Tìm hiểu nghệ thuật hát chầu văn : Sách tham khảo / Bùi Đình Thảo c. b., Nguyễn Quang Hải. - Tái bản có sửa chữa. - H. : Quân Đội Nhân Dân, 2017. - 268 tr. ; 21 cm     Sách bổ sung     781.62009597/ĐC 1040/VL 9311/M 29405

 

 

 

 

564

 

     Kỳ quan chữ viết / Kiều Văn Tiến. - Tái bản lần thứ 3. - H. : Văn hóa dân tộc, 1999. - 89 tr. ; 21 cm     Sách tặng     400/ĐC 1037/ĐC 1038

 

 

 

         

 


Tìm sách