Thông báo

Thư mục thông báo sách mới

Danh mục sách mới tháng 5,tháng 6 năm 2013


THƯ MỤC THÔNG BÁO SÁCH MỚI

001 - TRI THỨC

001.      Mười vạn câu hỏi vì sao?- 001 - VL 6834/M 23831/M 23830

027 - THƯ VIÊN, CQ LƯU TRỮ, TTTTIN TỔNG HỢP

002.      Các thư viện và trung tâm thông tin - thư viện ở Việt Nam / Nguyễn Thị Thanh Mai c.b - 027 - M 23753/M 23752/VL 6784/KC 2734/KC 2735

070 - TRUYỀN THÔNG HỌC, BÁO CHÍ HỌC VÀ XUẤT BẢN

003.      Lý luận nghiệp vụ xuất bản / Phạm Thị Thu -  070.5 - M 23720/VL 6762

004.      Những tác phẩm tiêu biểu được giải thưởng sách Việt Nam : 60 năm ngành xuất bản - in - phát hành sách Việt Nam / Nguyễn Kiểm. - (Giải thưởng sách Việt Nam) – Môn loại: 070.509597 - VL 6840/M 24309

123 - THUYẾT QUYẾT ĐỊNH VÀ VÔ ĐỊNH

005.      Cội nguồn cảm hứng / Nguyễn Trần Bạt – Môn loại: 123 - M 23822/VL 6892

170 - ĐẠO ĐỨC HỌC (TRIẾT HỌC VỀ LUÂN LÝ)

006.      Công nhân viên chức, cán bộ công đoàn học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh / Lê Quang Minh, 2012 – Môn loại: 170 - M 23740/M 23739/Vv 4577/KC 2738

294.3 - PHẬT GIÁO

008.      Tìm hiểu văn hóa phật giáo và lịch sử các ngôi chùa ở Việt Nam / Quý Long, Kim Thư s.t, 2012 – Môn loại: 294.3 - VL 6842

305.5 - GIAI CẤP XÃ HỘI

009.      Cơ chế, chính sách hỗ trợ nông dân yếu thế trong quá trình chuyển sang nền kinh tế thị trường / Vũ Dũng c.b, 2012- Môn loại: 305.5 - M 23725/M 23726/VL 6755

305.8 - NHÓM SẮC TỘC VÀ DÂN TỘC

010.      Dân tộc Sán Dìu ở Bắc Giang / Nguyễn Xuân Cần, 2012- Môn loại: 305.8951 - VL 6780

306 - VĂN HOÁ VÀ THỂ CHẤT

011.      Sự phát triển văn hóa và con người ở một số nước và vùng lãnh thổ Đông Á - Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam / Đỗ Tiến Sâm c.b, 2012 – Môn loại: 306.095 - M 23724/M 23723/VL 6753

306.8 - HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

012.      Gia đình và biến đổi gia đình ở Việt Nam : Sách chuyên khảo / Lê Ngọc Văn, 2012 – Môn loại: 306.8509597 - M 23728/M 23727/VL 6754

013.      Trung Quốc đối mặt với những điểm nóng lý luận. - H. : Chính trị quốc gia, 2013. - 435 tr. ; 21 cm     Cục lý luận - Ban tuyên truyền Trung ương. Đảng Cộng sản Trung Quốc     320.951 - M 23757

323.5 - QUYỀN CHÍNH TRỊ

014.      Tình hình nhân quyền ở Trung Quốc / Nguyễn Thị Thắm, Vũ Tiến Phi dịch ; Nguyễn Huy Quý hiệu đính. - H. : Chính trị quốc gia, 1994. - 114 tr. ; 19 cm     Văn phòng báo chí quốc vụ viện nước CHND Trung Hoa     323.51 - M 422/M 423

324.2 - ĐẢNG PHÁI CHÍNH TRỊ

015.      82 năm Đảng cộng sản Việt Nam  - Những chặng đường lịch sử (1930-2012) / Ngô Đăng Tri, 2012 – Môn loại: 324.2597075 - VL 6838

331 - KINH TẾ HỌC LAO ĐỘNG

016.      Quan hệ lao động trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài ở Việt Nam và vai trò của công đoàn / Lê Thanh Hà c.b, 2012 – Môn loại: 331.09597 - M 23738/M 23737/Vv 4570/KC 2741

 

331.2 - ĐIỀU KIỆN TUYỂN DỤNG

 

053.      Bảo hộ lao động / Nguyễn An Lương c.b, 2012 - Môn loại  331.25 - M 23732/M 23731/VL 6757

 

017.      Part - Time jobs dành cho sinh viên : Hướng dẫn - chia sẻ kinh nghiệm thành công các nghề làm thêm dành cho sinh viên, 2013 – Môn loại: 331.25 - M 23865/M 23864/VL 6827

331.7 - LAO ĐỘNG THEO NGÀNH NGHỀ VÀ CÔNG VIỆC

 

018.      Chọn nghề cho tương lai / Lương Duy Thiện, 2013 – Môn loại: 331.702 - M 23784/M 23783/VL 6812

 

331.8 - CÔNG ĐOÀN, THƯƠNG LƯỢNG VÀ TRANH CHẤP GIỮA NGƯỜI LAO ĐỘNG VÀ GIỚI CHỦ

 

019.      Trí thức hóa công nhân và nhiệm vụ của công đoàn / Lê Thanh Hà c.b, 2012 – Môn loại: 331.8 - M 23736/M 23735/Vv 4571/KC 2742

 

344 - LUẬT LAO ĐỘNG, DỊCH VỤ XÃ HỘI, GIÁO DỤC, VĂN HOÁ

 

090.      Cẩm nang pháp luật lao động và công đoàn / Trần Hữu Huỳnh b.s, 2012- Môn loại:344.59701 - M 23744/M 23743/Vv 4568/KC 2740

 

020.      Hỏi đáp pháp luật về di sản văn hóa / Hoàng Minh Thái,  2012 – Môn loại: 344.597 - M 23734/M 23733/Vv 4567/KC 2736/KC 2737

 

021.      Tìm hiểu những điểm mới của luật công đoàn và bộ luật lao động năm 2012 / Trần Mạnh Dũng, 2012 – Môn loại: 344.59704 - M 23742/M 23741/Vv 4569/KC 2739

352 - NGHIÊN CƯU CHUNG VỀ HÀNH CHÍNH CÔNG

 

022.      Đi qua thời gian / Phạm Phương Thảo, 2012 – Môn loại: 352.23092 - VL 6854/M 23922/M 23921

355 - KHOA HỌC QUÂN SỰ

 

023.      Chiến lược "diễn biến hòa bình" nhận diện và đấu tranh. - H. : Quân đội nhân dân, 2011 – Môn loại: 355 - M 21492/M 21493

 

358.4 - LỰC LƯỢNG KHÔNG QUÂN VÀ KHÔNG CHIẾN

 

024.      Thanh kiếm bầu trời : Chuyện kể về phi công anh hùng Nguyễn Hồng Nhị / Nguyễn Công Huy, 2012 – Môn loại: 358.40092 - M 23770/M 23769/VL 6797

 

362.2 - ỐM ĐÂU VÀ RỐI LOẠN TINH THẦN VÀ CẢM XÚC

 

025.      Vượt qua dòng xoáy : Tập kịch bản về đề tài phòng, chống ma túy / Mỵ Lan, 2013 – Môn loại: 362.29 - M 23762/M 23761/VL 6805

 

363.7 - VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG

 

026.      Quan hệ Việt Nam - Liên minh châu Âu trong triển khai cơ chế phát triển sách giai đoạn 2011-2020 / Nguyễn Quang Thuấn, 2012 – Môn loại: 363.7 - M 23722/M 23721/VL 6752

 

383 - BƯU CHÍNH

 

027.      Một số nét lịch sử bưu chính qua tem thư thời kỳ cách mạng miền nam Việt Nam / Tạ Phi Long, 2012 – Môn loại: 383 - VL 6761

 

390 - PHONG TỤC, NGHI THỨC, PHONG TỤC HỌC (HAY KHOA HỌC VỀ VĂN HÓA DÂN GIAN)

 

028.      Chợ Hà Nội xưa và nay / Đỗ Thị Hảo c.b, 2010 – Môn loại: 390.0959731 - VL 6751

 

029.      Diễn xướng dân gian trong lễ hội ở Khánh Hòa / Nguyễn Viết Trung, 2012 – Môn loại: 390.09597 - VL 6858

 

030.      Ghi chép về văn hóa và âm nhạc / Tô Ngọc Thanh, 2012 – Môn loại: 390.09597 - VL 6776

 

031.      Khánh Hòa điện mạo văn hóa một vùng đất : Tập 10 / Ngô Văn Ban, 2012 – Môn loại: 390.0959756 - VL 6783

 

391 - TRANG PHỤC VÀ DIỆN MẠO CÁ NHÂN

032.      Trang phục cổ truyền và hoa văn trên vải các dân tộc Việt Nam / Ngô Đức Thịnh, 2012 - Môn loại: 391.0099597 - VL 6777

393 - PHONG TỤC MA CHAY

 

033.      Phong tục tang ma của người Tày ở Nghĩa Đô, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai / Phạm Công Hoan, 2012 – Môn loại 393.09597167 - VL 6773

 

034.      Tang lễ của người Nùng Giang ở Cao Bằng / Triệu Thị Mai, 2011 – Môn loại: 393.0959712 - VL 6774

 

398 - VĂN HOÁ DÂN GIAN

 

035.      Ba giai - Tú xuất : Truyện tranh màu / Trần Đình Nam, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8193/TN 8194/M 23528/M 23527

 

036.      Bác Ba Phi : Truyện tranh màu / Trần Đình Nam, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8191/TN 8192/M 23526/M 23525

 

037.      Bó củi biết bay / Hồng Hà b.s, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8110/TN 8109/M 23570/M 23569

038.      Chàng học trò có chí / Hồng Hà b.s, 2012 – Môn loại:  398.209597 - TN 8124/TN 8123/M 23584/M 23583

 

039.      Chàng học trò và con yêu tinh / Hồng Hà b.s, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8111 /TN 8112/M 23571/M 23572

 

040.      Chàng ngốc và gã bợm / Hồng Hà b.s, 2012 – Môn loại:     398.209597 - TN 8113/TN 8114/M 23574/M 23573

 

041.      Chuyện anh hùng nghĩa sĩ : Thạch Sanh và những truyện cổ tích khác / Lời: Hồng Hà, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8173/TN 8174/M 23538/M 23537

 

042.      Có công mài sắt có ngày nên kim / Hồng Hà b.s, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8115/TN 8116/M 23576/M 23575

 

043.      Đền ơn đáp nghĩa : Cây khế và những truyện cổ tích khác / Lời: Hồng Hà, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8177/TN 8178/M 23542/M 23541

 

044.      Đến với văn hóa Việt Mường trên đất Tổ Phú Thọ / Nguyễn Khắc Xương, 2012 – Môn loại: 398.0959721 - VL 6781

 

045.      Giang sơn hùng vĩ : Sơn Tinh, Thủy Tinh và những truyện cổ tích khác / Hồng Hà, 2013 – Môn loại: 398.209597 - TN 8183/TN 8184/M 23548/M 23547

 

046.      Nàng tiên Hổ / Lê Thanh Nga b.s, 2012 – Môn loại: 398.209597

 - TN 8107/TN 8108/M 23568/M 23567

047.      Người trần vợ tiên : Từ Thức gặp tiên và những truyện cổ tích khác / Hồng Hà, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8189/TN 8190/M 23553/M 23554

 

048.      Ngưu Lang chức nữ / Hồng Hà b.s, 2012 – Môn loại:  398.209597 - TN 8121/TN 8122/M 23582/M 23581

 

049.      Nhân nào quả nấy : Cười ra vàng và những truyện cổ tích khác / Thảo Hương, 2013 – Môn loại: 398.209597 - TN 8181/TN 8182/M 23546/M 23545

 

050.      Ninh Hòa những mảnh ghép văn hóa dân gian / Nguyễn Viết Trung c.b, 2012 – Môn loại: 398.0959756 - VL 6778

 

051.      Ở hiền gặp lành : Tấm Cám và những truyện cổ tích khác / Hồng Hà, 2013 – Môn loại: 398.209597 - TN 8185/TN 8186/M 23550/M 23549

 

052.      Ông quan thông minh / Lê Thanh Nga b.s, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8120/TN 8119/M 23580/M 23579

 

053.      Sự tích ao Phật / Hồng Hà b.s, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8117/TN 8118/M 23578/M 23577

 

054.      Sự tích cây huyết dụ / Hiếu Minh b.s, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8105/TN 8106/M 23566/M 23565

055.      Thuận vợ thuận chồng : Đồng tiền Vạn Lịch và những truyện cổ tích khác / Hồng Hà, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8188/TN 8187/M 23552/M 23551

 

056.      Tiểu vùng văn hóa duyên hải Nam Trung Bộ : Khánh Hòa - Ninh Thuận - Bình Thuận / Hà Nguyễn, 2013 – Môn loại:  398.095975 - M 23748/M 23747/VL 6789/KC 2731

 

057.      Tiểu vùng văn hóa xứ Đông : Hải Dương - Hải Phòng / Hà Nguyễn, 2013 – Môn loại: 398.095974 - M 23750/VL 6788

 

058.      Tiểu vùng văn hóa xứ Nghệ : Nghệ An - Hà Tĩnh / Hà Nguyễn, 2013 – Môn loại: 398.095974 - M 23749/VL 6790

 

059.      Tiểu vùng văn hóa xứ Quảng : Quảng Nam - Đà Nẵng - Quảng Ngãi / Hà Nguyễn, 2013 – Môn loại: 398.095975 - M 23755/M 23754/VL 6791/KC 2733

 

060.      Tình cảm gia đình : Tìm mẹ và những truyện cổ tích khác / Lời: Nguyễn Huy Tường, 2013 – Môn loại: 398.209597 - TN 8180/TN 8179/M 23544/M 23543

 

061.      Trạng lợn : Truyện tranh màu / Trần Đình Nam, 2012 – Môn loại: 398.209597  - TN 8199/TN 8200/M 23533/M 23534

 

062.      Trạng Quỳnh : Truyện tranh màu / Ngân Hà b.s, 2012 – Môn loại:  398.209597 - TN 8197/TN 8198/M 23531/M 23532

063.      Tục ngữ dân ca Mường Thanh Hóa / Minh Hiệu, 2012      - Môn loại: 398.80959741 – VL 6772

 

064.      Tục ngữ, ca dao, dân ca Yên Mô / Trần Đình Hồng s.t & b.s, 2012 – Môn loại: 398.80959739 - VL 6782

 

065.      Tục xưa nếp cũ : Bánh chưng, bánh dày và những truyện cổ tích khác / Lời: Hồng Hà, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8175/TN 8176/M 23540/M 23539

 

066.      Tuyển tập văn học dân gian Hà Giang / Lê Trung Vũ sưu tầm, b.s, 2012 – Môn loại: 398.209597163 - M 23758

 

067   Văn hóa dân gian huyện Tam Nông tỉnh Phú Thọ / Dương Huy Thiện c.b, 2012 – Môn loại: 398.0959721 - VL 6775

 

068.      Văn hóa dân gian vùng ven sông Bạch Đằng huyện Thủy Nguyên - Hải Phòng / Văn Duy, 2012 – Môn loại: 398.0959735 - VL 6779

 

069.      Vua hiền tướng giỏi : Sự tích Hồ Gươm và những truyện cổ tích khác / Lời: Hồng Hà, 2012 – Môn loại: 398.209597 - TN 8171/TN 8172/M 23536/M 23535

 

070.      Xiển bột : Truyện tranh màu / Trần Đình Nam, 2012 – Môn loại:  398.209597 - TN 8195/TN 8196/M 23530/M 23529

428 - CÁCH SỬ DỤNG TIẾNG ANH CHUẨN (NGÔN NGỮ HỌC QUY CHUẨN) NGÔN NGỮ HỌC ỨNG DỤNG

 

071.      Các bài luận tiếng Anh thông dụng nhất / Thanh Mai biên dịch, 2013 – Môn loại: 428 - M 23867/M 23866/VL 6826

 

072 - ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG MÁU LẠNH HOÁ THẠCH  CÁ HOÁ THẠCH

 

073.      Những loài khủng long hung bạo mà bạn không muốn giáp mặt / Carolyn Franklin, David Antram ; Thu Giang dịch ,2012 – Môn loại: 567.9 - TN 8203/TN 8204/M 23520/M 23519

 

590 - ĐỘNG VẬT HỌC

 

074.      Những động vật sát thủ mà bạn không muốn giáp mặt / Fiona Macdonald, David Antram ; Thu Giang dịch, 2012 – Môn loại: 590 - TN 8206/TN 8205/M 23522/M 23521

 

61 - SỨC KHOẺ VÀ AN TOÀN CÁ NHÂN

075.      Dịch tâm thể / Trịnh Thắng, 2013 – Môn loại: 613.7 - M 23796/M 23795/VL 6807

 

076.      Những phương thức phục hồi sức khỏe theo tự nhiên / Nishi Katsuzo ; Trương Thị Thảo dịch, 2012 – Môn loại: 613.7 - M 23827/M 23826/VL 6820

 

631 - KỸ THUẬT CỤ THỂ; MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT LIỆU

 

077.      Kỹ thuật chăm sóc đất và phân bón giống cây / Phương Chi b.s, 2013 – Môn loại: 631.8 - M 23813/M 23812/VL 6815

 

634 - VƯỜN CÂY ĂN QUẢ, QUẢ, LÂM NGHIỆP

 

078.      Kỹ thuật trồng cây cho hiệu quả cao / Phương Chi b.s, 2013 – Môn loại: 634 - M 23815/M 23814/VL 6814

 

641 - THỨC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG

 

079.      1500 điều kỵ và hợp trong nhà bếp / Dược Lan, 2012 – Môn loại: 641.3 - M 23863/M 23862/VL 6828

 

650.1 - THÀNH CÔNG CÁ NHÂN TRONG KINH DOANH

080.      Bí mật của những đại gia sinh viên / Đào Đức Dũng, 2013 – Môn loại: 650.1 - M 23768/M 23767/VL 6806

 

700 - NGHỆ THUẬT

 

081.      Mỹ thuật Bắc miền Trung / Trần Khánh Chương c.b, 2013 – Môn loại: 700 - VL 6785

082.      Từ điển mĩ thuật phổ thông : Sách có 432 mục từ (325 mục là thuật ngữ; 107 mục là các họa sĩ, nhà điêu khắc và hơn 600 hình minh họa) / Đặng Thị Bích Ngân c.b, 2012 – Môn loại: 700.3 - VL 6839

 

709 - LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ, CON  NGƯỜI CỦA MỸ THUẬT VÀ NGHỆ THUẬT TRANG TRÍ

 

083.      Mỹ thuật Hà Nội thế kỷ XX / Trần Khánh Chương, 2012 – Môn loại: 709.59731 - VL 6835

 

808 - TU TỪ HỌC VÀ SƯU TẬP VĂN BẢN VĂN HỌC CỦA HAI NỀN VĂN HỌC TRỞ LÊN

 

084.      Cơn bão lòng : Tập truyện ngắn thế giới / Fernando Sorrentino, Gary Markell,... ; DiLi dịch, 2013 – Môn loại: 808.83 - M 23950/M 23949/Vv 4556

 

813 - TIÊU THUYẾT MỸ BẰNG TIẾNG ANH

 

085.      Cơn sốt bóng đêm = Dark Fever : Tập 1 / Karen Marie Moning ; Hoàng Long dịch, 2012 – Môn loại: 813 - M 23861/M 23860/VL 6836

 

086.      Gia tộc ma cà rồng : 6 tập / Melissa De La Cruz ; Trương Loan, Hoàng Long,... dịch, 2012 – Môn loại: 813 - M 23979/M 23978/M 23977/M 23976/M 23975/M 23974/M 23973/M 23972/M 23971/M 23970/M 23969/M 23968/VL 6871/VL 6872/VL 6873/VL 6874/VL 6875/VL 6876

 

087.      Mặt nạ hoàn hảo / Sherry Thomas ; Lộc Diệu Linh dịch, 2012 – Môn loại: 813 - VL 6859/M 23900/M 23899

088.      Thiên thần sám hối / Anne Stuart ; Dương Hậu dịch. - H. : Văn học, 2012. - 311 tr. ; 21 cm     813 - M 23937/M 23938/VL 6860

 

843 - TIỂU THUYẾT PHÁP

 

089.      Chúc mừng bạn 10 tuổi / Trần Ngọc Diệp dịch, 2012 – Môn loại: 843 - TN 8069/TN 8070/M 23564/M 23563

 

090.      Chúc mừng bé 7 tuổi / Đỗ Lan Hạnh dịch, 2012 – Môn loại: 843 - TN 8063/TN 8064/M 23558/M 23557

 

091.      Chúc mừng bé 8 tuổi / Trần Ngọc Diệp dịch, 2012 – Môn loại: 843 - TN 8065/TN 8066/M 23560/M 23559

 

092.      Chúc mừng bé 9 tuổi / Trần Ngọc Diệp dịch, 2012 – Môn loại: 843 - TN 8067/TN 8068/M 23561/M 23562

 

093.      Lãnh địa rồng : Tập 1: Thung lũng Salicande / Pauline Alphen ; Lê Thị Hiệu dịch, 2012 – Môn loại: 843 - VL 6844/M 23885/M 23884

 

891 - VĂN HỌC ĐÔNG ÂU - ÂU VÀ CELT

 

094.      Bạch mã - Hoàng long : Câu chuyện được dẫn từ huyền thoại / Jan Cempírek ; Nguyễn Quyết Tiến dịch, 2013 – Môn loại: 891.8 - M 23829/M 23828/VL 6818

895 - VĂN HỌC ĐÔNG Á VÀ ĐÔNG NAM Á  VĂN HỌC HÁN- TẠNG

 

095.      Anh hận anh yêu em : Tiểu thuyết / Tiểu Hài Tử Ngươi Tới Đây ; Đỗ Mai Dung dịch, 2013 – Môn loại: 895.1 - M 23798/M 23797/VL 6798

 

096.      Asori cô bé tinh nghịch : Tập 18 / Muroyama Mayumi ; Rin dịch, 2013 – Môn loại: 895.6 - TN 8131/TN 8132/M 23643

 

097.      Asori cô bé tinh nghịch : Từ tập 11 đến tập 17 / Muroyama Mayumi ; Rin dịch, 2013 – Môn loại: 895.6 - M 23447/M 23446/M 23445/M 23444/M 23443/M 23442/M 23441/TN 7867/TN 7868/TN 7869/TN 7870/TN 7871/TN 7872/TN 7873/TN 7874/TN 7876/TN 7877/TN 7878/TN 7879/TN 7880/TN 7881

 

098.      Bà xã nghịch ngợm, em là của anh / Ann, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23857/M 23856/VL 6837

 

099.      Biết yêu : Những cảm xúc ngọt lịm từ trái tim yêu / Chi Chan, Shino, 2013 – Môn loại: 895.9223408 - M 23936/M 23935/VL 6863

 

100.      Các bậc văn nhân trong lịch sử Việt Nam / Nhóm Trí thức Việt b.s, 2013 – Môn loại: 895.92209 - M 23776/M 23775/VL 6800

 

101.      Căn phòng nhung nhớ : Tiểu thuyết / Minh Tiền Vũ Hậu ; Thu Trần dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - M 23766/M 23765/VL 6799

 

102.      Cây bút truyện ngắn xuất sắc Nam Bộ đầu thế kỷ XX / Trần Quang Nghiệp, 2013 – Môn loại: 895.9223 - VL 6852/M 23924/M 23923

 

103.      Chân trời ửng hồng : Tập truyện ngắn / Võ Thị Xuân Hà, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23948/M 23947/Vv 4557

104.      Chỉ là chuyện thường tình / Tâm Văn ; Lê Thanh Quỳnh dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - VL 6845/M 23887/M 23886

 

105.      Chiếc ba lô : Tổng tập truyện ngắn văn nghệ quân đội 1957-2007 / Hoài An, 2013 – Môn loại: 895.9223008 - M 23942/M 23941/VL 6864

 

106.      Chúa sơn lâm : Tập 1: Tuổi thơ khắc nghiệt / Jee-Yong Kim ; Nguyễn Ngọc Anh dịch, 2011 – Môn loại: 895.7 - TN 8091/TN 8092/M 23493/M 23494

 

107.      Chúa sơn lâm : Tập 2: Những ngày lưu lạc / Jee-Yong Kim ; Nguyễn Ngọc Anh dịch, 2011 – Môn loại: 895.7 - TN 8093/TN 8094/M 23495/M 23496

 

108.      Chúa sơn lâm : Tập 3: Chia li / Jee-Yong Kim ; Nguyễn Ngọc Anh dịch, 2011 – Môn loại: 895.7 - TN 8095/TN 8096/M 23497/M 23498

 

109.      Chuyện kể ở làng La : Truyện ngắn / Huy Sanh, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23811/M 23810/Vv 4574

 

110.      Cô gái xuống ga Vĩnh Yên : Tập truyện ngắn / Phạm Duy Nghĩa, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23952/M 23951/Vv 4558

 

111.      Có một điều e không biết...anh yêu em / Lâm Băng Di, 2012 – Môn loại: 895.9223 - M 23782/M 23781/VL 6813

 

112.      Đá quý không nói dối / Tâm Doanh Cốc ; Nguyễn Trang dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - M 23940/M 23939/VL 6862

113.      Đêm nay là cuối cùng : Tập truyện / Nguyễn Trung Hậu, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23841/M 23840/Vv 4565

114.      Định vị văn chương Việt / Phong Lê, 2013 – Môn loại: 895.92209 - M 23746/M 23745/VL 6786/KC 2732

115.      Đoạn trường tân thanh : Truyện Kiều đối chiếu Nôm - Quốc ngữ / Nguyễn Du ; Thế Anh dịch & phiên âm, 2013 – Môn loại: 895.92212 - VL 6843/M 23889/M 23888

116.      Đội quân Doraemon đặc biệt : Từ tập 1 đến tập 12 / Fujiko - F - Fujio ; Nguyễn Thu Trang dịch ; Nguyễn Thắng Vu hiệu đính, 2012 – Môn loại: 895.6 - TN 8147/TN 8148/TN 8149/TN 8150/TN 8151/TN 8152/TN 8153/TN 8154/TN 8155/TN 8156/TN 8157/TN 8158/TN 8159/TN 8160/TN 8161/TN 8162/TN 8163/TN 8164/TN 8165/TN 8166/TN 8167/TN 8168/TN 8169/TN 8170/M 23644/M 23645/M 23646/M 23647/M 23648/M 23649/M 23650/M 23651/M 23652/M 23653/M 23654/M 23655/M 23656/M 23657/M 23658/M 23659/M 23660/M 23661/M 23662/M 23663/M 23664/M 23665/M 23666/M 23667

117.      Đội quân nhí nhố : Tập 22 đến tập 23 / Park In-seo, Choi Sang ; Phạm Thanh Tú dịch, 2013 – Môn loại: 895.7 - TN 8057/TN 8058/TN 8059/TN 8060/M 23629/M 23628

118.      Đom đóm bay lên trời : Tập truyện ngắn / Tô Đức Chiêun, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23954/M 23953/Vv 4562

119.      Dòng sông chối từ : Tiểu thuyết / Bùi Việt Sỹ, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23772/M 23771/VL 6802

120.      Dòng sông mang lửa : Tiểu thuyết / Hồ Sỹ Hậu, 2012 – Môn loại:  895.9223 - VL 6832/M 23833/M 23832

121.      Dự cảm : Thơ / Đoàn Lư. - H. : Hội nhà văn, 2013 – Môn loại:  895.9221 - M 23963/M 23962/Vv 4561

122.      Edo không ngủ yên : Tập 1 đến tập 2 / Keiko Honda ; Barbie Ayumi dịch, 2013 – Môn loại: 895.6 - TN 8127/TN 8128/TN 8129/TN 8130/M 23641/M 23640/M 23639

123.      Eyeshield 21 : Tập 30 đến tập 33 / Riichiro Inagaki lời, 2013 – Môn loại: 895.6 - TN 8226/TN 8227/TN 8228/TN 8229/TN 8230/TN 8231/TN 8232/TN 8233/M 24122/M 24121/M 24120/M 24119/M 24118

124.      Eyeshield 21 : Từ tập 16 đến tập 28 / Riichiro Inagaki lời ; Yusuke Muraka tranh ; Trang Tempo dịch, 2013 – Môn loại: 895.6 - M 23421/M 23420/M 23419/M 23418/M 23417/M 23416/M 23415/M 23414/M 23413/M 23412/M 23411/M 23410/M 23642/TN 7807/TN 7808/TN 7809/TN 7810/TN 7811/TN 7812/TN 7813/TN 7814/TN 7815/TN 7816/TN 7817/TN 7818/TN 7819/TN 7820/TN 7821/TN 7822/TN 7823/TN 7824/TN 7825/TN 7826/TN 7827/TN 7828/TN 7829/TN 7830

125.      Gấm rách : Tiểu thuyết / Phỉ Ngã Tư Tồn ; Keichan dịch, 2013 – Môn loại: 895.1 - M 23778/M 23777/VL 6793

126.      Gia đình vui nhộn : Từ tập 1 đến tập 20 / Zang Li ; Nhật Mỹ dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - TN 8011/TN 8012/TN 8013/TN 8014/TN 8015/TN 8016/TN 8017/TN 8018/TN 8019/TN 8020/TN 8021/TN 8022/TN 8023/TN 8024/TN 8025/TN 8026/TN 8027/TN 8028/TN 8029/TN 8030/TN 8031/TN 8032/TN 8033/TN 8034/TN 8035/TN 8036/TN 8037/TN 8038/TN 8039/TN 8040/TN 8041/TN 8042/TN 8043/TN 8044/TN 8045/TN 8046/TN 8047/TN 8048/TN 8049/TN 8050/M 23585/M 23586/M 23587/M 23588/M 23589/M 23590/M 23591/M 23592/M 23593/M 23594/M 23595/M 23596/M 23597/M 23598/M 23599/M 23600/M 23601/M 23602/M 23603/M 23604/M 23605/M 23606/M 23607/M 23608/M 23609/M 23610/M 23611/M 23612/M 23613/M 23614/M 23615/M 23616/M 23617/M 23618/M 23619/M 23620/M 23621/M 23622/M 23623/M 23624

127.      Gió thổi khúc tình yêu : Chân dung văn nghệ sỹ / Vương Tâm, 2013 – Môn loại: 895.92209 - VL 6869/M 23914/M 23913

128.      Hắn chỉ là cái bóng của tôi : Tập truyện vui / Băng Ba ; Nguyễn Thanh Diên dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - M 23869/M 23868/VL 6819

129.      Hi vọng : Tiểu thuyết giả tưởng / Đồng Văn Tuyến, 2012 – Môn loại:  895.9223 - VL 6853/M 23926/M 23925

130.      Hoa gạo rụng : Tập truyện ngắn / Y Bani, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23805/M 23804/Vv 4578

131.      Khát vọng đường đua Capeta : Tập 26 đến tập 29 / Masahito Soda, Kuro Tomiyama ; Nguyễn Thanh Ngân dịch. - H. : Kim Đồng, 2013 – Môn loại: 895.6 - TN 8248/TN 8249/TN 8250/TN 8251/TN 8252/TN 8253/TN 8254/TN 8255/M 24150/M 24149/M 24148/M 24147/M 24146/M 24145/M 24144/M 24143

132.      Khát vọng đường đua Capeta : Từ tập 12 đến tập 24 / Masahito Soda, Kuro Tomiyama ; Nguyễn Thanh Ngân dịch, 2013- Môn loại: 895.6 - M 23458/M 23459/M 23460/M 23461/M 23462/M 23463/M 23464/M 23465/M 23466/M 23467/M 23468/M 23469/M 23470/M 23631/TN 7905/TN 7906/TN 7907/TN 7908/TN 7909/TN 7910/TN 7911/TN 7912/TN 7913/TN 7914/TN 7915/TN 7916/TN 7917/TN 7918/TN 7919/TN 7920/TN 7921/TN 7922/TN 7923/TN 7924/TN 7925/TN 7926/TN 7927/TN 7928/TN 7929/TN 7930

133.      Lam hỏa diệt quỷ : Tập 9 / Kazue Kato ; Đạm Nguyệt dịch, 2013  Môn loại: 895.6 - TN 8135/TN 8136/M 23633/M 23632

134.      Lên miền ngược : Tập truyện ngắn / Đàm Quỳnh Ngọc, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23959/M 23958/VL 6885

135.      Lòng dạ đàn bà / Nguyễn Ngọc Thạch, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23792/M 23791/VL 6794

136.      Mạc Can - Truyện ngắn chọn lọc / Mạc Can, 2012 – Môn loại: 895.9223 - M 23785/M 23786/VL 6811

137.      Mảnh vỡ : Tập truyện ngắn / Ái Duy, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23809/M 23808/Vv 4573

138.      Mấy vấn đề sáng tạo văn học, nghệ thuật Việt Nam hiện nay / Đinh Xuân Dũng c.b, 2012 – Môn loại: 895.92209 - VL 6849/M 23877/M 23876

139.      Mê cung : Tiểu thuyết / Nguyễn Phan Hách, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23788/M 23787/VL 6810

140.      Men của tình yêu : Tập truyện ngắn / Dương Thị Nhụn, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23966/M 23967/VL 6866

141.      Mưa nhỏ hồng trần : 2 tập - Tiểu thuyết / Trang Trang ; Nguyễn Thành Phước dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - VL 6831/VL 6830/M 23838/M 23839/M 23837/M 23836

142.      Na tra truyền kì : Từ tập 1 đến tập 4 / Phát Ca ; Nguyễn Hoàng Dũng dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - TN 8097/TN 8098/TN 8099/TN 8100/TN 8101/TN 8102/TN 8103/TN 8104/M 23485/M 23486/M 23487/M 23488/M 23489/M 23490/M 23491/M 23492

143.      Nabi cánh bướm : Tập 12-13 / Kim Yeon-joo ; Nguyễn Hải Phượng dịch, 2012 – Môn loại: 895.7 - M 23455/M 23454/TN 7901/TN 7902/TN 7903/TN 7904

144.      Này chớ làm loạn / Minh Nguyệt Thính Phong ; Đặng Thị Vân Anh dịch, 2013 – Môn loại: 895.1 - M 23764/M 23763/VL 6804

145.      Ngày gió không còn thổi lá bay : Phiêu du cùng gió... / Kawi, Thùy Dương, 2012 – Môn loại: 895.9223408 - VL 6846/M 23883/M 23882

146.      Ngày hôm qua... đã từng / Nguyễn Mon, 2012 – Môn loại:  895.9223 - VL 6850/M 23906/M 23905

147.      Ngọc đất : Tập truyện ngắn / Hoàng Minh Tường, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23961/M 23960/Vv 4559

148.      Ngược chiều kim đồng hồ / Zuzu Linh, 2012 – Môn loại: 895.9223 - VL 6829/M 23835/M 23834

149.      Nguyễn Quang Lập - Truyện ngắn chọn lọc / Nguyễn Quang Lập, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23780/M 23779/VL 6792

150.      Những mùa hoa bay đi : Tuyển tập truyện ngắn / Luynh Miêu, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23800/M 23799/Vv 4583

151.      Nỗi đau của thiên tài / Minh Giang, 2012. - 195 tr. ; 19 cm     895.92209 - M 23964/M 23965/Vv 4580

152.      Ô long viện linh vật sống : Truyện dài kì  - Từ tập 7 đến tập 14 / Au Yao-Hsing ; Phương Thúy dịch, 2013 – Môn loại: 895.1 - TN 7959/TN 7960/TN 7961/TN 7962/TN 7963/TN 7964/TN 7965/TN 7966/TN 7967/TN 7968/TN 7969/TN 7970/TN 7971/TN 7972/TN 7973/TN 7974/M 23683/M 23682/M 23681/M 23680/M 23679/M 23678/M 23677/M 23676/M 23675/M 23674/M 23673/M 23672/M 23671/M 23670/M 23669/M 23668

153.      Ô long viện linh vật sống : Truyện dài kì - Tập 16 / Au Yao-Hsing ; Phương Thúy dịch, 2013 – Môn loại: 895.1 - TN 7975/TN 7976/M 23685/M 23684

154.      Ô long viện linh vật sống : Truyện dài kì - Tập 20 / Au Yao-Hsing ; Phương Thúy dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - TN 7977/TN 7978/M 23686/M 23687

155.      Ô long viện linh vật sống : Truyện dài kì - Tập 30 / Au Yao-Hsing ; Phương Thúy dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - TN 7985/TN 7986/M 23695/M 23694

156.      Ô long viện linh vật sống : Truyện dài kì - Từ tập 26 đến tập 28 / Au Yao-Hsing ; Phương Thúy dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - TN 7979/TN 7980/TN 7981/TN 7982/TN 7983/TN 7984/M 23693/M 23692/M 23691/M 23690/M 23689/M 23688

157.      Ô long viện linh vật sống : Truyện dài kì - Từ tập 32 đến tập 43 / Au Yao-Hsing ; Phương Thúy dịch, 2013 – Môn loại: 895.1 - TN 7987/TN 7988/TN 7989/TN 7990/TN 7991/TN 7992/TN 7993/TN 7994/TN 7995/TN 7996/TN 7997/TN 7998/TN 7999/TN 8000/TN 8001/TN 8002/TN 8003/TN 8004/TN 8005/TN 8006/TN 8007/TN 8008/TN 8009/TN 8010/M 23696/M 23697/M 23698/M 23699/M 23700/M 23701/M 23702/M 23703/M 23704/M 23705/M 23706/M 23707/M 23708/M 23709/M 23710/M 23711/M 23712/M 23713/M 23714/M 23715/M 23716/M 23717/M 23718/M 23719

158.      Shin - cậu bé bút chì : Tập 49 / Yoshito Usui ; Hà Thủy dịch, 2013 0 Môn loại: 895.6 - TN 8125/TN 8126/M 23499

159.      Shin - cậu bé bút chì : Từ tập 35 đến tập 48 / Yoshito Usui ; Nguyễn Hà Thủy dịch, 2012 – Môn loại: 895.6 - M 23471/M 23472/M 23473/M 23474/M 23475/M 23476/M 23477/M 23478/M 23479/M 23480/M 23481/M 23482/M 23483/M 23484

160.      Tam Đảo mờ sương : Tập truyện ngắn / Văn Giá, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23957/M 23956/M 23955/Vv 4560

161.      Tam quốc diễn nghĩa : Từ tập 1 đến tập 10 / La Quán Trung, Tôn Gia Dụ b.s ; Mặc Sinh dịch, 2013 – Môn loại: 895.1 - TN 8071/TN 8072/TN 8073/TN 8074/TN 8075/TN 8076/TN 8077/TN 8078/TN 8079/TN 8080/TN 8081/TN 8082/TN 8083/TN 8084/TN 8085/TN 8086/TN 8087/TN 8088/TN 8089/TN 8090/M 23516/M 23515/M 23514/M 23513/M 23512/M 23511/M 23510/M 23509/M 23508/M 23507/M 23506/M 23505/M 23504/M 23503/M 23502/M 23501/M 2162

162.      Tết thơ chọn / Hồ Chí Minh, Nguyễn Khuyến, Phan Bội Châu,... ; Nguyễn Cảnh Thuấn sưu tầm, giới thiệu, 2009 – Môn loại: 895.9221008 - M 23756

163.      Thẩm định các giá trị văn học / Phan Trọng Hưởng, 2013 – Môn loại:      895.92209 - VL 6855/M 23920/M 23919

164.      Thằng "Gay" lột xác / Hoàng Tú, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23851/M 23850/VL 6823

165.      Thành hoàng phiêu bạt : Tập truyện / Nguyễn Thanh Cải, 2012 – Môn loại: 895.9223 - M 23845/M 23844/Vv 4572

166.      Tháp tình yêu siêu thần bí / Lương Đào ; Hà Linh dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - M 23859/M 23858/VL 6833

167.      Theo dấu chân Người : Truyện thơ / Tô Phúc Hưng, 2009 – Môn loại:     895.92214 - M 23821/M 23820/VL 6816

168.      Thị xã và anh lính : Tập truyện / Nguyễn Phan Hách, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23790/M 23789/VL 6809

169.      Thời niên thiếu không thể quay lại ấy : 2 tập - Tiểu thuyết / Đồng Hoa ; Mai Dung dịch, 2013 – Môn loại: 895.1 - VL 6847/VL 6848/M 23946/M 23945/M 23944/M 23943

170.      Thuyền đến đầu cầu tự nhiên thẳng : Tiểu thuyết / Mạc Hề Trừu Phong ; Thu Hương dịch, 2012 – Môn loại: 895.1 - M 23760/M 23759/M 24761/M 24760/VL 6803/VL 7099

171.      Tiểu thư họ Hong : Từ tập 1 đến tập 3 / Hwang Mi-ri ; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch, 2013 – Môn loại: 895.7 - TN 8051/TN 8052/TN 8053/TN 8054/TN 8055/TN 8056/M 23627/M 23626/M 23625

172.      Toraji phiêu lưu kí : Từ tập 1 đến tập 4 / Yumi Tamura ; Nguyễn Thanh Ngân dịch, 2013 – Môn loại: 895.6 - TN 8244/TN 8245/TN 8246/TN 8247/M 24138/M 24137/M 24136/M 24135/M 23634/M 23635

173.      Trong lốc xoáy vàng : Tiểu thuyết / Xuân Hồng, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23794/M 23793/VL 6808

174.      Truyện ngắn chọn lọc về người lính hôm nay : Tập truyện ngắn / Nguyễn Văn Hạnh, 2012 – Môn loại: 895.9223408 - M 23807/M 23806/Vv 4576

175.      Truyền thuyết anh hùng Yoshitsune : Tập 16 đến tập 17 / Hirofumi Sawada ; Thùy Dương dịch, 2013 – Môn loại: 895.6 - TN 8143/TN 8144/TN 8145/TN 8146/M 23636/M 23637/M 23638

176.      Truyền thuyết anh hùng Yoshitsune : Từ tập 10 đến tập 15 / Hirofumi Sawada ; Thùy Dương dịch, 2013 – Môn loại: 895.6 - M 23453/M 23452/M 23451/M 23450/M 23449/M 23448/TN 7883/TN 7884/TN 7885/TN 7886/TN 7887/TN 7888/TN 7890/TN 7891/TN 7892/TN 7893/TN 7894/TN 7895

177.      Vụ án viên đạn lạc / Phạm Xuân Đào, 2013 – Môn loại: 895.9223 - M 23843/M 23842/Vv 4564

178.      Yêu nhầm chị hai được nhầm em gái : Tập 3 / Leo Aslan, 2012 – Môn loại: 895.9223 - VL 6851/M 23879/M 23878

179.      Yureka : Tập 29 đến tập 30 / Son Hee Joon, Kim Youn Kyoung ; Hải Phượng dịch, 2013 – Môn loại: 895.7 - TN 8209/TN 8210/TN 8211/M 23630

180.      Yureka : Từ tập 18 đến tập 28 / Son Hee-Joon, Kim Youn-Kyoung ; Hải Phượng dịch, 2012 – Môn loại: 895.7 - M 23439/M 23438/M 23437/M 23436/M 23435/M 23434/M 23433/M 23432/M 23431/M 23430/M 23429/M 23428/TN 7831/TN 7832/TN 7833/TN 7834/TN 7835/TN 7836/TN 7837/TN 7838/TN 7839/TN 7840/TN 7841/TN 7842/TN 7843/TN 7844/TN 7845/TN 7846/TN 7847/TN 7848/TN 7849/TN 7850/TN 7851/TN 7852/TN 7853/TN 7854

910.9 - LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ, CON NGƯỜI

181.      Những câu chuyện kì bí mà bạn chưa biết / Fiona Macdonald, David Antram ; Thùy Linh dịch, 2012 – Môn loại: 910.91 - TN 8202/TN 8201/M 23518/M 23517

915 - ĐỊA LÝ VÀ DU HÀNH Ở CHÂU Á

182.      100 kỳ quan thiên nhiên Việt Nam / Nhóm Trí thức Việt b.s, 2013 – Môn loại: 915.97 - M 23855/M 23854/VL 6821

920 - TIỂU SỬ, PHẢ HỆ HỌC, HUY HIỆU

183.      Những bậc hiền nhân trong lịch sử Việt Nam / Nhóm Trí thức Việt b.s, 2013 – Môn loại: 920.09597 - M 23819/M 23818/M 23817/M 23816/VL 6795/VL 6796

929 - PHẢ HỆ HỌC, TÊN NGƯỜI, HUY HIỆU

184.      Tên tự tên hiệu các tác gia Hán Nôm Việt Nam / Trịnh Khắc Mạnh, 2012 – Môn loại: 929.409597 - M 23730/M 23729/VL 6756

930.1 - KHẢO CỔ HỌC

185.      Những xác ướp Ai Cập rùng rợn mà bạn phải tránh xa / David Stewart, David Antram ; Thu Giang dịch, 20129 – Môn loại: 930.1 - TN 8208/TN 8207/M 23524/M 23523

959.7 - HỒ CHÍ MINH - LỊCH SỬ

186.      Các bậc vĩ nhân lập quốc trong lịch sử Việt Nam / Nhóm Trí thức Việt b.s, 2013 – Môn loại: 959.7092 - M 23849/M 23848/VL 6824

187.      Các đại công thần trong lịch sử Việt Nam / Nhóm Trí thức Việt b.s, 2013 – Môn loại: 959.7092 - M 23853/M 23852/VL 6822

188.      Lịch sử kháng chiến chống Mỹ  cứu nước 1954 - 1975 : Tập I - Nguyên nhân chiến tranh / Nguyễn Văn Minh c.b, 2013 – Môn loại: 959.7043 - VL 6771

189.      Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975 : Tập III: Đánh thắng chiến tranh đặc biệt / Nguyễn Văn Minh c.b, 2013 – Môn loại: 959.7043 - VL 6763

190.      Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975 : Tập IV: Cuộc đụng đầu lịch sử / Hoàng Văn Minh c.b, 2013 – Môn loại: 959.7043 - VL 6764

191.      Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975 : Tập IX - Tính chất, đặc điểm, tầm vóc và bào học lịch sử / Nguyễn Huy Thục c.b, 2013 – Môn loại: 959.7043 - VL 6769

 

192.      Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975 : Tập V: Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968 / Nguyễn Văn Minh c.b, 2013 – Môn loại: 959.7043 - VL 6765

193.      Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975 : Tập VI - Thắng Mỹ trên chiến trường ba nước Đông Dương / Hồ Khang c.b, 2013 – Môn loại: 959.7043 - VL 6766

194.      Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975 : Tập VII - Thắng lợi quyết định năm 1972 / Hồ Khang c.b, 2013 – Môn loại: 959.7043 - VL 6767

195.      Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975 : Tập VIII - Toàn thắng / Hồ Khang c.b, 2013 – Môn loại: 959.7043 - VL 6768

196.      Những anh hùng sống mãi ở lứa tuổi 20 : Nơi huyền thoại không thể nào quên / Hoàng Lan, 2012 – Môn loại: 959.7092 - VL 6841/M 23892

197.      Những danh tướng trong lịch sử Việt Nam / Nhóm Trí thức Việt b.s, 2013 – Môn loại: 959.7092 - M 23774/M 23773/VL 6801

198.      Những liệt nữ trong lịch sử Việt Nam / Nhóm Trí thức Việt tuyển chọn, 2013 – Môn loại: 959.7092 - M 23847/M 23846/VL 6825

199.      Võ Văn Kiệt một nhân cách lớn nhà lãnh đạo tài năng suốt đời vì nước vì dân : Hồi ký / Tô Huy Rứa, 2012 – Môn loại: 959.70442092 - VL 6759

 

 

 

 

 

 


Tìm sách